FANDOM



Vật Nuôi, còn được gọi là Thú Cưng, là một Mob thụ động trong Don't Starve Together, được giới thiệu ở bản A New Reign. Chúng nhìn giống như một phiên bản cute của vài Mobs trong game và có thể thuần hóa ở Thẻ Vật Nuôi khi đứng gần ở Hang Đá. Mỗi pet cần hai Vật Dụng để thuần hóa, một món rơi ra từ mob và một món nấu từ Nồi Hầm.

Vật Nuôi sẽ làm Thú cưng sẽ làm ồn khi chúng đói nhưng sẽ không chết nếu không cho chúng ăn. Tuy nhiên vẫn cần phải cho chúng ăn vì tiếng ồn sẽ làm người chơi khó chịu và mất tập trung. Vât nuôi sẽ đói sau 2 ngày hoặc 4.5 ngày, người chơi cũng có thể vuốt ve chúng để làm chúng vui. Nếu cho thú nuôi ăn Quả Phát Sáng sẽ làm chúng phát sáng 1 khoảng thời gian

Mỗi người chơi chỉ được phép sở hữu duy nhất 1 thú cưng. Để có thể thay đổi thú nuôi người chơi phải đến gần hang đá và click chuột phải vào chúng.


KittykitSửa đổi

Wilson Portrait
You'd make a good lab assistant.

Wilson

Kittykit là một phiên bản "bé bi" của Mèo Trúc. Kittykit có được nhờ trao đổi Đuôi MèoCá Que

VarglingSửa đổi

Wilson Portrait
Pretty cute for a lil monster!

Wilson

Vargling là một phiên bản "bé bi" của Chó Sói. Varglings có được nhờ trao đổi 4 Nanh Sói và 1 Lasagna Thịt Quái.

EweletSửa đổi

Wilson Portrait
Much less mucusy than its momma.

Wilson

Willow Portrait
Look at those creepy little eyes. Aww.

Willow

Wolfgang Portrait
Is walking fluff!

Wolfgang

Wendy Portrait
The softest creature in the hardest world.

Wendy

WX-78 Portrait
I AM ENTERTAINED BY THIS FOUL ORGANIC

WX-78

Wickerbottom Portrait
I could just squish that widdle face.

Wickerbottom

Woodie Portrait
Heh, it feels like a beard.

Woodie

Waxwell Portrait
Quit nibbling my coattails.

Maxwell

Wigfrid Portrait
I wöuldst turn farmer för thee.

Wigfrid

Webber Portrait
Father taught me how to take care of goats!

Webber

Ewelet là phiên bản "bé bi" của Cừu Nhầy. Ewelets có được nhờ trao đổi Len ThépGỏi Bơ.

BroodlingSửa đổi

Wilson Portrait
It's wyrmed its way into my heart.

Wilson

Willow Portrait
We were made for each other.

Willow

Wolfgang Portrait
Mighty pet! Very good!

Wolfgang

Wendy Portrait
My, what big eyes you have.

Wendy

WX-78 Portrait
IT AMUSES ME

WX-78

Wickerbottom Portrait
What a darling Diptera juvenile!

Wickerbottom

Woodie Portrait
Don't start no forest fires now, buddy.

Woodie

Waxwell Portrait
Just like old times.

Maxwell

Wigfrid Portrait
By the unicörn! A dragön!

Wigfrid

Webber Portrait
She's a monster just like me!

Webber

Broodling là phiên bản "bé bi" của Chuồn Chuồn. Broodlings có được nhờ trao đổi Chilled LavaeSốt Cay.

GlomglomSửa đổi

Wilson Portrait
What an aerodynamical creature!

Wilson

Willow Portrait
Aww, I could just squish your gross lil face!

Willow

Wolfgang Portrait
Flying bug friend!

Wolfgang

Wendy Portrait
Its snuggles almost make me forget.

Wendy

WX-78 Portrait
YOU HAVE BEEN A LOYAL MINION, GLOMGLOM

WX-78

Wickerbottom Portrait
How do you maintain flight, dear?

Wickerbottom

Woodie Portrait
Charmingly chubby.

Woodie

Waxwell Portrait
You are much too trusting, friend.

Maxwell

Wigfrid Portrait
A warriör's faithful cömpaniön!

Wigfrid

Webber Portrait
He gives the fuzziest hugs.

Webber

Glomglom là phiên bản "bé bi" của Glommer. Glomglom có được nhờ trao đổi Dịch GlommerKẹo Bơ Cứng.

GibletSửa đổi

Wilson Portrait
My feathered friend.

Wilson

Willow Portrait
I could just eat you up.

Willow

Wolfgang Portrait
Bird baby is weak, but good.

Wolfgang

Wendy Portrait
It's so happy.

Wendy

WX-78 Portrait
...YOU MAY LIVE

WX-78

Wickerbottom Portrait
What a handsome poult you are!

Wickerbottom

Woodie Portrait
Look, it's not you. It's me.

Woodie

Waxwell Portrait
You're as fowl as I am!

Maxwell

Wigfrid Portrait
Nöt a raven, but wise nönetheless.

Wigfrid

Webber Portrait
Gobble gobble!

Webber

Giblet là phiên bản "bé bi" của Gà Tây. Giblets có được nhờ trao đổi Mũ Lông ChimQuả Hạt Trộn.

MothlingSửa đổi

Wilson Portrait
I keep her around because she's good at mothematics.

Wilson

Willow Portrait
She loves flames!

Willow

Wolfgang Portrait
Strong Wolfgang will protect soft flutterby.

Wolfgang

Wendy Portrait
Your beauty will fade too, you know.

Wendy

WX-78 Portrait
IT HAS NO OFFENSIVE USAGE, YET I AM COMPELLED TO KEEP IT

WX-78

Wickerbottom Portrait
Who wuvs their widdle specimen?

Wickerbottom

Woodie Portrait
That's my little forest buddy.

Woodie

Waxwell Portrait
You had better not chew holes in my suit.

Maxwell

Wigfrid Portrait
Mine lunar friend!

Wigfrid

Webber Portrait
A spider and an insect, what a pair!

Webber

Warly Portrait
The light of my life!

Warly

Wormwood Portrait
Flap flap Flappy friend

Wormwood

Winona Portrait
You sure are fragile, aren'tcha lil fella?

Winona

Wortox Portrait
On wings alight comes a fuzzy delight!

Wortox

Wurt Portrait
You ugly, but me love you.

Wurt

Mothling là một phiên bản mi nhon của Bướm Đêm. Mothling có được nhờ trao đổi một Bướm Đêm và Gỏi Hoa. Không giống những vật nuôi khác, Mothling có thể hoạt đông như một nguồn sáng. Mothling sẽ không phát sáng khi đói.


Đặc ĐiểmSửa đổi

Vật nuôi có những trạng thái quyết định hành vi của chúng. Hành động của người chơi có thể cộng hoặc trừ điểm từ một trong những biểu cảm của chúng, phụ thuộc vào hành động đó. trạng tháicó nhiều điểm nhất sẽ trở thành trạng thái nổi trội và trởi thành tính từ được hiển thị ở tên của Vật Nuôi.

trạng thái nổi trội đầu tiên của một vật nuôi sẽ được xác định sau 10 ngày kể từ khi lấy Critter, và trạng thái nổi trội sẽ được xác định lại mỗi 1.75 đến 2.25 ngày.

Điểm Trạng Thái sẽ suy giảm theo tỉ lệ 1 điểm 1 ngày. Số điểm tối đa một Vật Nuôi có thể có là 40, trong khi đó điểm tối thiểu là -12. Khi tất cả các trạng thái trên Vật Nuôi có giá trị điểm âm, Vật Nuôi sẽ trở thành không trạng thái và trạng thái nổi bật tiếp theo sẽ được xác định sau 3.75 đến 4.25 ngày.

Thực hiện một hành động thêm điểm vào trạng thái đã là trạng thái nổi bật sẽ cộng thêm 10% điểm được thêm vào trạng thái đó.

Hiếu ChiếnSửa đổi

Trạng thái Hiếu Chiến được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi chiến đấu hoặc giết các Quái. Giết các Động Vật nhỏ và thụ động như Thỏ không tăng điểm cho trạng thái này.

Trạng thái hiếu chiến thêm tính từ "Scrappy" vào tên của Vật Nuôi và khiến chúng thực hiện các động tác hung hăng với Quái (nhưng không khiến chúng có thể chiến đấu).

Chế TạoSửa đổi

Trạng thái Chế Tạo được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi Chế Tạo các vật dụng và Kiến Trúc, bao gồm cả Tường.

Trạng thái chế tạo thêm tính từ "Crafty" vào tên của vật nuôi và khiến chúng thực hiện các hoạt ảnh đặc biệt khi người chơi làm việc (chặt, khai thác, đào), hoặc chế tạo.

Nghịch NgợmSửa đổi

Trạng thái Nghịch Ngợm được đặt cho Vật Nuôi mỗi lần người chơi âu yếm chúng hoặc khi chúng chơi (tự chơi hoặc với các Vật Nuôi của người chơi khác).

Trạng thái nghịch ngợm thêm tính từ "Peppy" vào tên Vật Nuôi, tăng phạm vi chúng chơi với những Vật Nuôi khác, khiến chúng chơi thường xuyên hơn (đặc biệt là giảm tỉ lệ suy giảm điểm, vì chơi đùa cộng thêm điểm vào trạng thái này).

Háu ĂnSửa đổi

Trạng thái Háu Ăn được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi bón cho chúng ăn. Điểm được cộng vào Trạng thái này ảnh hưởng bởi độ tươi của Đồ Ăn và món đó có phải món ưa thích của Vật Nuôi không. Đồ ăn tươi cho giá trị đầy đủ, đồ ăn thiu cho 50% giá trị, và đồ ăn hỏng chỉ cho 10% giá trị. Tất cả các món trong Nồi Hầm cho 4 điểm, trong khi các thức ăn khác chỉ cho 1 điểm. Món ăn ưa thích của Vật Nuôi là thức ăn đã được sử dụng để nhận nuôi nó và thức ăn ưa thích sẽ cho 5 điểm vào trạng thái này.

Trạng thái háu ăn thêm tính từ "Plump" vào tên Vật Nuôi và làm chúng đói chậm hơn.

Placeholder Bên LềSửa đổi

  • Vật Nuôi được thêm vào trong bản cập nhật Cute Fuzzy Animals, trừ Giblet được thêm vào trong sự kiện Year of the Gobbler , và Mothling được thêm vào trong bản cập nhật Turn of Tides.
  • Tên Kittykit có vẻ như là sự kết hợp giữa tên của con mèo con và gấu mèo con, "kitten" và "kit", cũng như chơi chữ của "kitty cat".
    • Nó đã từng được gọi là Kittycoon.
  • Không giống với cái tên, vẻ ngoài của Vargling lại giống một con Chó Săn hơn. Hơn nữa, Wigfrid gọi nó là chó sẵn và chúng được nhận nuôi bằng cách sử dụng Nanh Chó Săn.
    • Wickerbottom gọi VarglingCanis lupus tên khoa học thường gọi của Sói Xám. Cho rằng Vargling, hoặc ở một mức độ nào đó, Hound và Varg, có liên quan đến coi sói nói trên.
  • Hai skin được thêm vào cho Vargling trong sự kiện tết âm lịch Year of the Varg, ám chỉ 2 giống chó được cho là có nguồn gốc từ Trung Quốc: Chow ChowShih Tzu.
  • Một điểm kì lạ, cho Vật Nuôi ăn Thối hoặc Trứng Thối ngăn chặn cơn đói của nó, trong khi những thứ đó làm mất điểm Sức Đói của người chơi.

Blueprint Thư Viện Ảnh Sửa đổi

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants icon Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants icon Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants icon Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants icon Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng TấmShipwrecked icon QuackenHải LốcCá Mập HổHamlet icon Sứ Giả Cổ ĐạiKhổng Lồ SắtKiến ChúaPugaliskDon't Starve Together icon Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc Nấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.