FANDOM


Đầy tiềm năng.

–Wendy

Trứng Chân Cao có thể tìm thấy ở Ổ Chân Cao khi mẹ bị giết, chúng sẽ phát triển thành Chân Cao mới sau sau vài ngày. Khi thu hoạch trung, tất cả Chân Cao gần đó sẽ dí theo người chơi một thời gian. Sau 17 giờ, ổ sẽ sinh ra thêm một trứng mới.

Trong Shipwrecked chúng chỉ có thể tìm thấy ở Bãi Mácma.

Trứng Chân Cao ChiênSửa đổi

Trứng Chân Cao Chiên thu được sau khi nấu trứng bằng Lò Lửa, Lửa Trại, Sao Lùn. Chúng cũng có thể sử dụng như một nguyên liệu của Công Thức Nấu Chậm. Không như trứng , trứng chiên sẽ bị hỏng sau 6 ngày và có thể trứ tới 20.

Trứng Chân Cao Sắp NởSửa đổi

Trứng Chân Cao Sắp Nở là trứng chân cao sau khi được đặt gần nguồn lửa ít nhất 10 giây. Mất khoảng 3 ngày chúng sẽ nở thành Chim Non. Trứng sắp nở có thể ăn và nấu thành trứng chân cao chiên

Cách ẤpSửa đổi

Vào Đêm, ngươi chơi cần đặt trứng ở gần nguồn lửa để sưởi ấm chúng, nếu không được sưởi ấm ít nhất 30s trứng sẽ bị lạnh, biến thành màu xanh, rùng mình và biến thành Dịch Ướt .Vào Ngày, đừng đặt gần lửa, trứng sẽ quá nóng, nó sẽ biến thành màu đỏ và chảy nước và sau 30 giây sẽ biến thành Thịt Nhỏ Chín. TRứng không lạnh cũng không nóng khi gần một đám lửa vào Chiều. Trứng sẽ không nở nếu như không được đặt xuống đất. Trong Mùa Đông trứng không thể đặt xa lửa vào Ngày sẽ không chúng sẽ bị lạnh.

Prototype MẹoSửa đổi

Don't Starve How To Raise a Tallbird-1

Don't Starve How To Raise a Tallbird-1

Cách ấp và nuôi chân cao

  • Cách tốt nhất là để ấp nở là ngủ qua đêm mà không sử dụng lửa
  • Trứng sẽ không trở lại hiện trạng sau khi bị nhặt nên đừng lo lắng về việc di chuyển nó.
  • Lợn, Nhện có thể ăn chúng như thức ăn
  • Chim non sẽ biến thành Chân Cao Mới Lớn sau 11 ngày và sau 11 ngày nữa chúng sẽ biến thành Chân Cao, lúc này chúng sẽ tấn công người chơi như các chân cao khác.


Icon Tools Sử dụngSửa đổi

Inventory slot backgroundTallbird Egg

×1

Fire PitInventory slot backgroundFried Tallbird Egg

×1

Inventory slot backgroundTallbird Egg

×1

Interface arrow rightInventory slot backgroundHatching Tallbird Egg

×1

Inventory slot backgroundTallbird Eggs

×1

BirdcageInventory slot backgroundEgg

×1

Inventory slot backgroundHatching Tallbird Egg

×1

BirdcageInventory slot backgroundEgg

×1

Inventory slot backgroundEggs

×(2.0)

Inventory slot background Meats

×(≥ 1.5)

Crock PotInventory slot backgroundBacon and Eggs

×1

Inventory slot backgroundEggs

×1

Inventory slot background Meats

×1

Inventory slot backgroundVegetables

×1

Inventory slot backgroundFiller

×1

Crock PotInventory slot backgroundPierogi

×1

Inventory slot backgroundButter

×1

Inventory slot background Eggs

×1

Inventory slot backgroundBerry

×1

Inventory slot backgroundFiller

×1

Crock PotInventory slot backgroundWaffles

×1

Placeholder Bên lềSửa đổi

  • Khi lấy Trứng Chân Cao, xem xét nó sẽ cho những nhận xét tiêu chuẩn dựa theo trang thái cuối cùng của nó khi trên mặt đất. Ví dụ, nhặt Trứng Chân Cao khi ngày đến sau khi no gần một ngọn lửa sẽ chó kết quả nhận xét là cho thấy nó quá nóng.

Mosquito LỗiSửa đổi


Blueprint Thư viện ẢnhSửa đổi

Đồ rớt từ Mob
Vật Phẩm TroLông XanhCánh Dơi Tử XàTóc RâuSừng Bò LaiTiêu ThổiNgọc LamLông Đuôi ThỏCánh BướmThanLông ĐỏCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiCủ TươiĐá LửaĐùi ẾchBánh RăngSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngNanh Chó SănLông TímTúi KrampusTrái ĐènGỗ SốngNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngRương Văn HoaDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútTrứng NhệnHạch NhệnVỏ BểMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnNọcMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc TuaĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải MãReign of Giants icon Đuôi MèoLông MăngSữa ĐiệnDịch GlommerCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn DươngHộp Sọ của WebberDẻ BulôDon't Starve Together icon Nhúm LôngTrứng Trùng NhamĐờmLen Thép
Gián Tiếp OngOng Sát ThủLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómVàng ThỏiPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗiTrứngTrứng Chân CaoReign of Giants icon Chũi Trùng


Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Thịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Cầu Mắt DeerclopsSừng Quản Thần
Rớt từ Động Vật Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Trứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở) • Mật OngReign of Giants icon Sữa ĐiệnDịch GlommerDon't Starve Together icon Đờm
Rau Quả Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Quả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa ĐenLá Cây) • Trái ĐènReign of Giants icon Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín) — Reign of Giants icon Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng)
Bữa Ăn Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiBánh Xếp Ba LanBánh BộtCookie Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch ƯớtReign of Giants icon Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả) — Reign of Giants icon Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.