FANDOM


Wilson Portrait
If I eat it in the morning is it still dinner?

Wilson

Willow Portrait
Yummmmmmm!

Willow

Wolfgang Portrait
A meal fit for Wolfgang!

Wolfgang

Wendy Portrait
Its death will give me life.

Wendy

WX-78 Portrait
THE WOBSTER HAS FULFILLED ITS DESTINY

WX-78

Wickerbottom Portrait
How decadent.

Wickerbottom

Woodie Portrait
I'd prefer salmon.

Woodie

Waxwell Portrait
And here I forgot my bib.

Maxwell

Wagstaff Portrait
I do like watching its exoskeleton turn red.

Wagstaff

Wigfrid Portrait
I triumphed över my wöbster föe.

Wigfrid

Webber Portrait
We have to eat it with our eyes closed. Too many legs!

Webber

Walani Portrait
Hey wobster, what's eatin' you? Oh, me!

Walani

Warly Portrait
No place is too remote for some fine dining!

Warly

Woodlegs Portrait
I loves ta eat'em!

Woodlegs

Wilba Portrait
'TIS A FEAST OF PINCHY MEATS

Wilba

Wormwood Portrait
For belly

Wormwood

Wheeler Portrait
A nice buttery crustacean.

Wheeler

Winona Portrait
That's some pretty fancy lookin' grub!

Winona

Wortox Portrait
I'm afraid I don't seafood the way most do.

Wortox

Wurt Portrait
Don't want it.

Wurt

Tiệc Tôm Hùm (Lobster Dinner) là món nấu bằng Nồi Hầm có ở bản Shipwrecked. Yêu cầu Wobster để nấu, không cho thêm Đá hoặc Thịt vào công thức. Cần 20 giây để nấu xong, ăn giúp hồi phục 60 Máu, 37.5 Sức Đói và 50 Tinh Thần, là một trong những món hồi phục Máu tốt nhất.

Nếu thêm Thịt vào sẽ nấu ra Thịt Viên, trừ khi nếu là Thịt Cá (bao gồm các loại được coi là thịt như Cá Nhiệt Đới, Cá Nhám Chó...) sẽ nấu ra Súp Mướp Tây Hải Sản. Thêm Cành Con vào sẽ 50% nấu ra Cá Que thay vì Súp Mướp Tây Hải Sản. Thêm Đá vào sẽ thành Súp Tôm Hùm, thêm Vây Cá Mập sẽ thành Súp Vi Cá Mập.

Công thức này có mức độ ưu tiên cao hơn Lasagna Thịt Quái, do đó nó cho phép sử dụng nhiều hơn một Sầu Riêng và/hoặc Sứa làm phụ gia. Tuy nhiên, Thịt Quái không thể được sử dụng do hạn chế công thức không cho phép thịt.

Don't Starve Together icon Don't Starve TogetherSửa đổi

Tiệc Tôm Hùm được giới thiệu trong Don't Starve Together qua bản cập nhật She Sells Sea Shells. Công thức cũng tương tự với phiên bản Shipwrecked trừ việc phụ gia loại trừ .

Nguyên liệu Sửa đổi

  • Yêu cầu: Wobster Butter
  • Ngoại trừ: Meats Ice

Icon Science Công thức Sửa đổi

Inventory slot backgroundWobster

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundFiller

×2

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Inventory slot backgroundWobster (DST)

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundFiller

×2

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner (DST)

×1

DST iconPhụ gia không thể là Thịt, hoặc Nước Đá

Ví dụ Sửa đổi

Inventory slot backgroundWobster

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundBerry

×1

Inventory slot backgroundSeaweed

×1

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Inventory slot backgroundWobster

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundCoconut

×1

Inventory slot backgroundTwigs

×1

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Inventory slot backgroundWobster

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundSweetener

×1

Inventory slot backgroundSweetener

×1

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Inventory slot backgroundWobster

×1

Inventory slot background Butter

×1

Inventory slot backgroundDried Jellyfish

×1

Inventory slot backgroundDried Jellyfish

×1

Crock PotInventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Dubloons Trao đổi Sửa đổi

Inventory slot backgroundLobster Dinner

×1

Yaarctopus IconInventory slot backgroundBoat Cannon

×1

Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Cầu Mắt DeerclopsThịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Sừng Quản Thần
(Tim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập Hổ Shipwrecked icon)
Phẩm Cá (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín)
(Cua ThỏCá Nhám Chó ChếtCá Kiếm ChếtThịt Cá Nhỏ (Thịt Cá Nhỏ Nướng) • Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô) • Ốc Đá (Ốc Đá Nướng) • Vẹm (Vẹm Chín) • Cá Nê-on (Cá Nê-ôn Nướng) • Cá Hề (Cá Hề Nướng) • Cá Mú Tím (Cá Mú Tím Nướng) • Sứa Cầu Vồng Chết (Sứa Cầu Vồng Chín) • Cá Sống (Cá Hầm) • Trứng Cá (Trứng Cá Chín) • Vây Cá MậpCá Nhiệt ĐớiTôm Hùm Biển (Tôm Hùm ChếtTôm Hùm Thơm Ngon) Shipwrecked icon)
Phẩm Quái Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín)
Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô)Shipwrecked icon)
Rơi từ Mob Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Mật OngĐờmTrứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở)
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon) (Trứng Doydoy (Trứng Doydoy Chiên) Shipwrecked icon) (Thân Hoa Săn MồiMật Hoa Hamlet icon) (Cánh Bướm ĐêmSữa Ong Chúa Don't Starve Together icon)
Rau Củ Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Dương XỉQuả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa Đen)
(Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng Reign of Giants icon) (Rong Biển (Rong Biển RangRong Biển Khô) • Khoai Lang (Khoai Lang Nướng) Shipwrecked icon) (Lô Hội (Lô Hội Xào) • Lá Tầm MaCủ Cải (Củ Cải Nướng) • Củ Dại (Củ Dại ChiênCủ Nở HoaCủ Nở Hoa Chiên) Hamlet icon) (Măng Tây (Măng Tây Nướng) Hamlet iconDon't Starve Together icon) (Tỏi (Tỏi Nướng) • Tảo Bẹ (Tảo Bẹ ChínTảo Bẹ Khô) • Quả Phát Sáng NhỏHành Tây (Hành Tây Nướng) • Ớt Chuông (Ớt Chuông Xào) • Khoai Tây (Khoai Tây Nướng) • Trái Cây Đá Chín (Trái Cây Đá Nướng) • Lá Mọng NướcCà Chua (Cà Chua Nướng) Don't Starve Together icon)
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín)
(Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng) Reign of Giants icon) (Dừa Bổ ĐôiDừa NướngHạt Cà Phê (Hạt Cà Phê Rang) Shipwrecked icon) (Dâu Mọng (Dâu Mọng Rang) Don't Starve Together icon)
Phẩm Sữa
(Sữa Điện Reign of Giants icon)
Côn Trùng Hamlet icon (Bọ Đậu (Bọ Đậu Nướng) • Sên Dẻo (Sên Dẻo Nướng) Hamlet icon)
Nồi Hầm Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiSủi CảoBánh BộtBánh Quy Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch Ướt
(Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon) (Que ChuốiSúp CuaCơm Cuộn CaliforniaTrứng Cá MuốiGỏi Hải SảnCà Phê • (Bánh Kếp Trái Cây TươiThịt Quái Xốt TacteSúp Vẹm Hải SảnBánh Phồng Khoai Lang Portable Crock Pot) • Que ThạchSúp Tôm HùmTiệc Tôm HùmSúp Mướp Tây Hải SảnSúp Vi Cá MậpSurf 'n' TurfSúp Cá Nhiệt Đới Shipwrecked icon) (Súp Măng TâyĐậu Thịt HầmBánh DẻoTacos Vỏ CứngTrà ĐáTầm Ma CuộnSúp Hầm Xương RắnNước Ép Rau Củ CaySandwich HấpTrà Hamlet icon) (Bánh Kem Khoai TâyKhoai Tây XiênKẹo DẻoNước Sốt TươiỚt Nhồi ThịtNigiri Hà BiểnBánh Cuộn Hà BiểnLinguine Hà BiểnĐầu Cá NhồiBít Tết Rau TươiBánh Mì Kẹp RauBánh Mì Thịt LáThạch Rau Câu (Nước Ép Măng TâyCanh Xương HầmCá Cuộn HamBánh Kem Phát QuangBánh Dẹt Hung TợnSa-lát Thanh Long NóngCanh Cá HầmBánh Phồng Khoai TâyChaud-Froid Vôn Dương Portable Crock Pot) Don't Starve Together icon)
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả)
(Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá Reign of Giants icon) (Mỡ Cá VoiMầm Thông MinhBã Bọc Dịch Mật Shipwrecked icon) (Củ Mâm XôiLá XénGiọt Nước Ma ThuậtHạt Bình (Hạt Bình Nướng) Hamlet icon) (Hoa Nguyệt Phong Don't Starve Together icon)
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.