FANDOM


Wilson Portrait
I should gobble it.

Wilson, when examining a Drumstick.

Willow Portrait
Bang on the drum all day!

Willow, when examining a Drumstick.

Wolfgang Portrait
Leg meat for make legs more strong.

Wolfgang, when examining a Drumstick.

Wendy Portrait
Makes a good thud, and it's nutritious!

Wendy, when examining a Drumstick.

WX-78 Portrait
LIVING THINGS ARE MADE OF FASCINATING PARTS

WX-78, when examining a Drumstick.

Wickerbottom Portrait
A leg of poultry.

Wickerbottom, when examining a Drumstick.

Woodie Portrait
October food.

Woodie, when examining a Drumstick.

Waxwell Portrait
It tastes strangely like berries.

Maxwell, when examining a Drumstick.

Wagstaff Portrait
Raw fowl is not something I'd like to experiment eating.

Wagstaff, when examining a Drumstick.

Wigfrid Portrait
Leg öf beastie, in my belly.

Wigfrid, when examining a Drumstick.

Webber Portrait
I just want to bang on my drum.

Webber, when examining a Drumstick.

Walani Portrait
Does someone want to cook it for me?

Walani, when examining a Drumstick.

Warly Portrait
Dark meat!

Warly, when examining a Drumstick.

Woodlegs Portrait
Meat treat for Woodlegs!

Woodlegs, when examining a Drumstick.

Wilba Portrait
'TIS MEAT O' LITTLE BIRDY

Wilba, when examining a Drumstick.

Wormwood Portrait
Not friend stick

Wormwood, when examining a Drumstick.

Wheeler Portrait
The original meat on a stick.

Wheeler, when examining a Drumstick.

Winona Portrait
Can't say a raw drumstick sounds too appealing.

Winona, when examining a Drumstick.

Wortox Portrait
Ba-dum-chhh!

Wortox, when examining a Drumstick.

Wurt Portrait
Gluurph...

Wurt, when examining a Drumstick.

Thịt Đùi Thực Phẩm Thịt rớt từ Gà Tây hoặc Cánh Cụt Biển. 2 Thịt Đùi sống cho vào Nồi Hầm cùng với một loại thịt khác và 1 Trái Cây hoặc Rau Quả để nấu món Tiệc Gà Tây. Một thịt đùi cũng dùng làm chất độn trong các công thức khác, hoặc phơi trên Giá Phơi 1 ngày thành Thịt Khô Nhỏ. Tương tự các loại thịt khác, dùng Thịt Đùi để kết thân với Lợn hoặc đưa cho Vua Lợn đổi lấy Vàng Thỏi.

Thịt Đùi RánSửa đổi

Thịt Đùi Chín thu được khi nướng Thịt Đùi bằng Lửa Trại, Lò Lửa hoặc Gậy Gọi Sao. Khi ăn, tăng 12.5 sức đói và 1 máu. Nếu Gà Tây chết cháy, chúng sẽ rớt ra Thịt Đùi Chín. Dùng Thịt Đùi để kết thân với Lợn hoặc đưa cho Vua Lợn đổi lấy Vàng Thỏi. Cũng dùng làm chất độn trong các công thức khác, dĩ nhiên món Tiệc Gà Tây vẫn cần 2 thịt đùi sống làm nguyên liệu.

Gift Icon Nội dung có thể tải xuốngSửa đổi

Trong Reign of Giants DLC, Thịt Đùi cũng thu được khi giết Diều Hâu, Ngỗng/Hươu Sừng TấmNgỗng Con.

Trong Shipwrecked DLC, Thịt Đùi cũng thu được khi giết Doydoy.

Trong Hamlet DLC, Thịt Đùi cũng thu được khi giết Công Bồ Cắt, Gà Lôi và có cơ hội xuất hiện ở trong Trại Cướp Bí Mật. Ngoài ra nó cũng được bán ở Tiệm Tạp Hóa với giá 2 Oinc.

Icon Tools Sử dụngSửa đổi

Inventory slot backgroundDrumstick

×1

Fire PitInventory slot backgroundFried Drumstick

×1

Inventory slot backgroundDrumstick

×1

Drying RackInventory slot backgroundSmall Jerky

×1

Inventory slot backgroundDrumsticks

×1

BirdcageInventory slot backgroundEgg

×1

Inventory slot backgroundDrumsticks

×1

Pig King IconInventory slot backgroundGold Nugget

×1

Inventory slot backgroundDrumstickInventory slot backgroundDrumstickInventory slot background Meats

×1

Inventory slot backgroundFruit

×1

Crock PotInventory slot backgroundTurkey Dinner

×1

Inventory slot backgroundDrumstickInventory slot backgroundDrumstickInventory slot background Meats

×1

Inventory slot backgroundVegetables

×1

Crock PotInventory slot backgroundTurkey Dinner

×1

Đồ rớt từ Mob
Vật Phẩm TroLông XanhCánh Dơi Tử XàTóc RâuSừng Bò LaiTiêu ThổiNgọc LamLông Đuôi ThỏCánh BướmThanLông ĐỏCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiCủ TươiĐá LửaĐùi ẾchBánh RăngSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngNanh Chó SănLông TímTúi KrampusTrái ĐènGỗ SốngNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngRương Văn HoaDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútTrứng NhệnHạch NhệnVỏ BểMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnNọcMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc TuaĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải MãReign of Giants icon Đuôi MèoLông MăngSữa ĐiệnDịch GlommerCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn DươngHộp Sọ của WebberDẻ BulôDon't Starve Together icon Nhúm LôngTrứng Trùng NhamĐờmLen Thép
Gián Tiếp OngOng Sát ThủLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómVàng ThỏiPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗiTrứngTrứng Chân CaoReign of Giants icon Chũi Trùng


Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Thịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Cầu Mắt DeerclopsSừng Quản Thần
Rớt từ Động Vật Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Trứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở) • Mật OngReign of Giants icon Sữa ĐiệnDịch GlommerDon't Starve Together icon Đờm
Rau Quả Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Quả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa ĐenLá Cây) • Trái ĐènReign of Giants icon Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín) — Reign of Giants icon Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng)
Bữa Ăn Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiBánh Xếp Ba LanBánh BộtCookie Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch ƯớtReign of Giants icon Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả) — Reign of Giants icon Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.