FANDOM


Mình nên gieo những hạt giống nào đây?

–Wendy

Có 12 loại Rau Quả cơ bản trong trò chơi — 8 loại cùng với phiên bản Nấu Chín của chúng, và sau thì Cánh Hoa, Dương Xỉ, Địa Y, cũng được tính là Rau. 2 loại Rau Quả mới được thêm vào trong Reign of Giants DLC, 2 loại nữa trong Shipwrecked DLC, và 3 loại trong Don't Starve Together.

Có 11 công thức nấu chậm trong Nồi Hầm yêu cầu Rau Quả. 3 công thức mới được thêm trong Reign of Giants và 4 công thức nữa trong Shipwrecked. Công thức trong Nồi Hầm có sự phân biệt rõ ràng giữa Trái CâyRau Quả. Cánh Hoa, Lá Mọng Nước, Nhân Sâm Chín, không thể sử dụng trong Nồi Hầm. Phiên bản nấu chín của Rau Quả luôn luôn hỏng nhanh hơn so với phiên bản sống, ngoại trừ Nấm Rơm, BắpRong Biển. Tất cả những loại rau có thể trồng được luôn có thời gian bảo quản lâu hơn khi không nấu chín.

Bắp, Bí Ngô và Cà Tím chỉ có thể thu hoạch thông qua Nuôi Trồng bằng Hạt Giống, trong khi số còn lại có thể tìm thấy trong khắp Thế Giới. Cà Rốt, Khoai Lang, Lô Hội, Măng TâyCủ Cải cũng có thể nuôi trồng.

Sống Chín Phơi Khô DLC Giá trị Rau Nồi Hầm
CarrotCà RốtRoasted CarrotCà Rốt RangN/AN/A 1
CornBắpPopcornBắp RangN/AN/A 1
EggplantCà TímBraised EggplantCà Tím HầmN/AN/A 1
PumpkinBí NgôHot PumpkinBí Ngô NóngN/AN/A 1
Blue CapMũ Nấm LamCooked Blue CapMũ Nấm Lam ChínN/AN/A 0.5
Green CapMũ Nấm LụcCooked Green CapMũ Nấm Lục ChínN/AN/A 0.5
Red CapMũ Nấm ĐỏCooked Red CapMũ Nấm Đỏ ChínN/AN/A 0.5
MandrakeNhân SâmCooked MandrakeNhân Sâm ChínN/AN/A 1
PetalsCánh HoaN/AN/AN/AN/A N/AKhông
Dark PetalsCánh Hoa ĐenN/AN/AN/AN/A N/AKhông
FoliageDương XỉN/AN/AN/AN/A N/A,

Hamlet icon (1)*

Không

Hamlet icon

LichenĐịa YN/AN/AN/AN/A 1
Cactus FleshXác Xương RồngCooked Cactus FleshXác Xương

Rồng Chín

N/AN/AReign of Giants icon1
Cactus FlowerHoa Xương RồngN/AN/AN/AN/AReign of Giants icon0.5
SeaweedRong BiểnRoasted SeaweedRong Biển RangDried SeaweedRong Biển KhôShipwrecked icon1
Sweet PotatoKhoai LangCooked Sweet PotatoKhoai Lang NướngN/AN/AShipwrecked icon1
Asparagus Măng Tây Cooked Asparagus Măng Tây Nướng N/A N/A Hamlet icon 1
Radish Củ Cải Cooked Radish Củ Cải Nướng N/A N/A Hamlet icon 1
Aloe Lô Hội Cooked Aloe Lô Hội Xào N/A N/A Hamlet icon 1
Glow Berry Quả Phát Sáng N/A N/A N/A N/A Don't Starve Together icon N/A,

Don't Starve Together icon(1)*

Không

Don't Starve Together icon

Lesser Glow BerryQuả Phát Sáng NhỏN/AN/AN/AN/ADon't Starve Together iconN/A,

Don't Starve Together icon(0.5)*

Không

Don't Starve Together icon

SucculentLá Mọng NướcN/AN/AN/AN/ADon't Starve Together iconN/AKhông
Ripe Stone Fruit Trái Cây Đá Chín Cooked Stone Fruit Trái Cây Đá Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Toma Root Cà Chua Roast Toma Root Cà Chua Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Potato Khoai Tây Roast Potato Khoai Tây Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Pepper Ớt Chuông Roasted Pepper Ớt Chuông Xào N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Onion Hành Tây Roast Onion Hành Tây Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Garlic Tỏi Roast Garlic Tỏi Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Popperfish Cá Nóc Popcorn Bắp Rang N/A N/A Don't Starve Together icon 1
Corn Cod Cá Thu Popcorn Bắp Rang N/A N/A Don't Starve Together icon 1

*Trong Hamlet DLC, Dương Xỉ có giá trị Rau Quả là 1.

**Trong DST, Quả Phát Sáng và Quả Phát Sáng Nhỏ là Trái Cây, không phải Rau Quả và chỉ có thể nấu trong Nồi Hầm Di Động bởi Warly.

Những món ăn trong Nồi Hầm sử dụng Rau QuảSửa đổi

Nhiều món trong số này có sử dụng đến Phẩm Thịt, chúng có thể khiến Thỏ Người tấn công người chơi và Wigfrid cũng có thể ăn được.

Lương thực Tên DLC Health Meter Hunger Meter Sanity Rot Crock Pot Priority Công Thức
Nguyên liệu

yêu cầu

Phụ gia

hạn chế

Butter MuffinMuffin Bơ +20 +37.5 +515401Butterfly Wings×1 / Moon Moth Wings×1
Vegetables×0.5
Không Meats
California RollCơm Cuộn CaliforniaShipwrecked icon +20 +37.5 +10101020Seaweed×2 Fishes×1.0
CaviarTrứng Cá MuốiShipwrecked icon +3 +12.5 +33104020Roe×1 or Cooked Roe×3
Vegetables×1.0
Fish TacosTacos Cá +20 +37.5 +561010Fishes×0.5 Corns×1
Flower SaladGỏi HoaReign of Giants icon +40 +12.5 +561010Cactus Flower×1 Vegetables×2.0Không Fruit Meats All Eggs Sweetener Twigs
Froggle BunwichBunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +515401Frog Legs ava×1 Vegetables×0.5
GuacamoleSốt BơReign of Giants icon +20 +37.50101010Cactus Flesh×1 / Ripe Stone Fruit×1
Moleworm×1
Không Fruits
Mandrake SoupSúp Nhân Sâm +100 +150 +566010Mandrake×1
Monster TartareThịt Quái Xốt TacteShipwrecked icon +3 +37.5 +10102030Monster Foods×2.0 Eggs×1.0 Vegetables×0.5Nấu trong Portable Crock Pot
Mussel BouillabaiseSúp Vẹm Hải SảnShipwrecked icon +20 +37.5 +15102030Mussel×2 Vegetables×2.0Nấu trong Portable Crock Pot
PierogiBánh Xếp Ba Lan +40 +37.5 +520205All Eggs×1.0 Meats×0.5 Vegetables×0.5Không Twigs
PowdercakeBánh Bột -300187501010Corns×1 Honey×1 Twigs×1
Pumpkin CookiesBánh Quy Bí Ngô0 +37.5 +15104010Pumpkin×1 Sweetener×2
RatatouilleRau Củ Hầm +3 +25 +515200Vegetables×0.5Không Meats Twigs
Spicy ChiliTương CayReign of Giants icon +20 +37.50101010Vegetables×1.5 Meats×1.5
Stuffed EggplantCà Tím Nhồi +3 +37.5 +515401Eggplant ava×1 Vegetables×0.5
Sweet Potato SouffleBánh Phồng

Khoai Lang

Shipwrecked icon +20 +37.5 +15102030Sweet Potato×2 Eggs×2.0Nấu trong Portable Crock Pot
Tropical BouillabaisseSúp Cá Nhiệt ĐớiShipwrecked icon +20 +37.5 +15104035Purple Groupers×1 Pierrot Fishes×1

Neon Quattros×1 Vegetables×1||

Turkey DinnerTiệc Gà Tây +20 +75 +566010Drumstick×2 Meats×0.5
Vegetables×0.5

hoặc Fruits ava×0.5||

UnagiLươn Nước +20 +18.75 +5101020Eel ava×1 Lichen×1
**Tất cả giá trị thực phẩm hiển thị bằng số thập phân.

All items (24)

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.