FANDOM


Wilson Portrait
Large and screamy.

Wilson

Willow Portrait
Great. It's a big one. Just what I need.

Willow

Wolfgang Portrait
Wolfgang stronger than you!

Wolfgang

Wendy Portrait
Another abomination.

Wendy

WX-78 Portrait
AGGRESSIVE MOBILE VEGETATION.

WX-78

Wickerbottom Portrait
Is it Plantae or Animalia?

Wickerbottom

Woodie Portrait
He's looking for a fight.

Woodie

Waxwell Portrait
Cease your babbling!

Maxwell

Wagstaff Portrait
He appears to be influenced by this world's satellite. Intriguing!

Wagstaff

Wigfrid Portrait
I shall vanquish thee!

Wigfrid

Webber Portrait
Hey there, noisy guy.

Webber

Walani Portrait
Hey there, noisy dude!

Walani

Warly Portrait
Loud root vegetable.

Warly

Woodlegs Portrait
I'll run ye through!

Woodlegs

Wilba Portrait
HE DOTH PROTEST TOO MUCH, METHINKS.

Wilba

Wormwood Portrait
Screamy

Wormwood

Wheeler Portrait
Mind not eating me, I have adventuring to do.

Wheeler

Sâm Ngàn Tuổi là một Mob thù địch độc quyền cho DLC Hamlet. Chúng sinh sản từ Nhà Nhân Sâm được tìm thấy trong Rừng Mưa Nhiệt Đới Sâu trên hòn đảo chứa Cung Điện. Khi bị giết, chúng rơi ra 2 Gỗ Sống. Chúng sẽ tái sinh vào ngay ngày hôm sau.

Chúng sẽ thức dậy vào Chiều/Tối, và rút về Nhà của chúng vào ban ngày. Vào đêm Trăng Tròn hay Tận Thế, Sâm Ngàn Tuổi sẽ trở nên trung lập, nét mặt chúng đổi từ cái nhíu mày thành một nụ cười, và có thể kết bạn với chúng bằng Rau Quả sống.

Một nhóm nhỏ Sâm Ngàn Tuổi có thể được tìm thấy tại Bộ Vá gồm 3 Nhà Nhân Sâm.

Khi một con bị giết, các Mob gần đó (bao gồm cả những Sâm khác) sẽ ngủ thiếp đi. Chúng được coi là những sinh vật vô tội nên giết chúng sẽ tăng Điểm Mang Rợn và đủ điểm sẽ làm Krampus xuất hiện.

Sign Tên Sửa đổi

  • Allium
  • Asclepias
  • Bambuseae
  • Betula
  • Brassica oleracea
  • Castanea
  • Cirsium arvense
  • Cornus
  • Cucumis sativus
  • Daucus carota
  • Fabaceae
  • Juniperus
  • Pisum sativum
  • Quercus
  • Rubus
  • Thymus
  • Trifolium

Gramophone Trích Dẫn Sửa đổi

Tấn công

  • ROT!
  • SOIL!
  • COMPOST!
  • MOLD

Tấn công (sâm khác)

  • THIEF!
  • ROBBER!
  • CROOK!
  • CHEAT!

Rời đi (bỏ cuộc)

  • WHAT DOING?
  • TIRED
  • SLEEPY
  • WORN

Trốn chạy (máu thấp)

  • AWAY!
  • HURT!
  • HOME!
  • RUN!

Blueprint Thư Viện ẢnhSửa đổi

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants icon Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants icon Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants icon Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants icon Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng TấmShipwrecked icon QuackenHải LốcCá Mập HổHamlet icon Sứ Giả Cổ ĐạiKhổng Lồ SắtKiến ChúaPugaliskDon't Starve Together icon Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc Nấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.