Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki
Mình nên gieo những hạt giống nào đây?

–Wendy

Có 12 loại Rau Củ cơ bản trong trò chơi — 8 loại cùng với phiên bản Nấu Chín của chúng, và sau thì Cánh Hoa, Dương Xỉ, Địa Y, cũng được tính là Rau. 2 loại Rau Củ mới được thêm vào trong Reign of Giants DLC, 2 loại nữa trong Shipwrecked DLC, 3 loại nữa trong Hamlet DLC và 10 loại trong Don't Starve Together.

Có 11 công thức nấu chậm trong Nồi Hầm yêu cầu Rau Củ. 3 công thức mới được thêm trong Reign of Giants và 4 công thức nữa trong Shipwrecked. Công thức trong Nồi Hầm có sự phân biệt rõ ràng giữa Trái Cây và Rau Củ. Cánh Hoa, Lá Mọng Nước, Nhân Sâm Chín, không thể sử dụng trong Nồi Hầm. Phiên bản nấu chín của Rau Củ luôn luôn hỏng nhanh hơn so với phiên bản sống, ngoại trừ Nấm Rơm, BắpRong Biển. Tất cả những loại rau có thể trồng được luôn có thời gian bảo quản lâu hơn khi không nấu chín.

Bắp, Bí Ngô và Cà Tím chỉ có thể thu hoạch thông qua Nuôi Trồng bằng Hạt Giống, trong khi số còn lại có thể tìm thấy trong khắp Thế Giới. Cà Rốt, Khoai Lang, Lô Hội, Măng TâyCủ Cải cũng có thể nuôi trồng.

Sống Chín Phơi Khô DLC Giá trị Rau Nồi Hầm
Carrot.png Cà Rốt Roasted Carrot.png Cà Rốt Rang N/A N/A 1
Corn.png Bắp Popcorn.png Bắp Rang N/A N/A 1
Eggplant.png Cà Tím Braised Eggplant.png Cà Tím Hầm N/A N/A 1
Pumpkin.png Bí Ngô Hot Pumpkin.png Bí Ngô Nóng N/A N/A 1
Blue Cap.png Mũ Nấm Lam Cooked Blue Cap.png Mũ Nấm Lam Chín N/A N/A 0.5
Green Cap.png Mũ Nấm Lục Cooked Green Cap.png Mũ Nấm Lục Chín N/A N/A 0.5
Red Cap.png Mũ Nấm Đỏ Cooked Red Cap.png Mũ Nấm Đỏ Chín N/A N/A 0.5
Mandrake.png Nhân Sâm Cooked Mandrake.png Nhân Sâm Chín N/A N/A 1
Petals.png Cánh Hoa N/A N/A N/A N/A N/A Không
Dark Petals.png Cánh Hoa Đen N/A N/A N/A N/A N/A Không
Foliage.png Dương Xỉ N/A N/A N/A N/A N/A,

Hamlet icon.png (1)*

Không

Hamlet icon.png

Lichen.png Địa Y N/A N/A N/A N/A 1
Cactus Flesh.png Xác Xương Rồng Cooked Cactus Flesh.png Xác Xương

Rồng Chín

N/A N/A Reign of Giants icon.png 1
Cactus Flower.png Hoa Xương Rồng N/A N/A N/A N/A Reign of Giants icon.png 0.5
Seaweed.png Rong Biển Roasted Seaweed.png Rong Biển Rang Dried Seaweed.png Rong Biển Khô Shipwrecked icon.png 1
Sweet Potato.png Khoai Lang Cooked Sweet Potato.png Khoai Lang Nướng N/A N/A Shipwrecked icon.png 1
Asparagus.png Măng Tây Cooked Asparagus.png Măng Tây Nướng N/A N/A Hamlet icon.png 1
Radish.png Củ Cải Cooked Radish.png Củ Cải Nướng N/A N/A Hamlet icon.png 1
Aloe.png Lô Hội Cooked Aloe.png Lô Hội Xào N/A N/A Hamlet icon.png 1
Glow Berry.png Quả Phát Sáng N/A N/A N/A N/A Don't Starve Together icon.png N/A,

Don't Starve Together icon.png(1)*

Không

Don't Starve Together icon.png

Lesser Glow Berry.png Quả Phát Sáng Nhỏ N/A N/A N/A N/A Don't Starve Together icon.png N/A,

Don't Starve Together icon.png(0.5)*

Không

Don't Starve Together icon.png

Succulent.png Lá Mọng Nước N/A N/A N/A N/A Don't Starve Together icon.png N/A Không
Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Cooked Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Chín Dried Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Khô Don't Starve Together icon.png 0.5
Ripe Stone Fruit.png Trái Cây Đá Chín Cooked Stone Fruit.png Trái Cây Đá Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Toma Root.png Cà Chua Roast Toma Root.png Cà Chua Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Potato.png Khoai Tây Roast Potato.png Khoai Tây Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Pepper.png Ớt Chuông Roasted Pepper.png Ớt Chuông Xào N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Onion.png Hành Tây Roast Onion.png Hành Tây Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Garlic.png Tỏi Roast Garlic.png Tỏi Nướng N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Popperfish.png Cá Nóc Popcorn.png Bắp Rang N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Corn Cod.png Cá Thu Popcorn.png Bắp Rang N/A N/A Don't Starve Together icon.png 1
Moon Shroom.png Nấm Lam Nguyệt Cooked Moon Shroom.png Nấm Lam Nguyệt Nướng N/A N/A DST icon.png 0.5

*Trong Hamlet DLC, Dương Xỉ có giá trị Rau Quả là 1.

**Trong Don't Starve Together, Quả Phát Sáng và Quả Phát Sáng Nhỏ được tính Trái Cây, không phải Rau Củ và chỉ có thể nấu trong Nồi Hầm Di Động bởi Warly.

Những món ăn trong Nồi Hầm sử dụng Rau Củ

Nhiều món trong số này có sử dụng đến Phẩm Thịt, chúng có thể khiến Thỏ Người tấn công người chơi và Wigfrid cũng có thể ăn được.

Lương thực Tên DLC Máu Sức Đói Tinh Thần Thời gian hỏng (ngày) Thời gian nấu (giây) Mức độ ưu tiên Công Thức
Nguyên liệu

yêu cầu

Phụ gia

hạn chế

Asparagazpacho.png Nước Ép Măng Tây Don't Starve Together icon.png +3 +25 +10 15 10 30 Asparaguses.png×2 Ice.png×2 Nấu trong Portable Crock Pot.png
Asparagus Soup.png Súp Măng Tây Don't Starve Together icon.png +20 +18.75 +5 15 10 10 Asparaguses.png×1
Vegetables.png×0.5

(×1.5DST icon.png)

Không

Meats.png Inedible.png (DST icon.png)

Barnacle Linguine.png Linguine Hà Biển Don't Starve Together icon.png +10 +75 +20 6 40 25 Barnacle.png×2 Vegetables.png×2.0
Barnacle Nigiri.png Nigiri Hà Biển Don't Starve Together icon.png +40 +37.5 +5 10 10 30 Barnacle.png x1 Kelp Frond.pngx1 Eggs.pngx1
Barnacle Pita.png Bánh Cuộn Hà Biển Don't Starve Together icon.png +20 +37.5 +5 15 40 25 Barnacle.png x1 Vegetables.png×1.0
Beefy Greens.png Bít Tết Rau Tươi Don't Starve Together icon.png +40 +75 +5 6 40 25 Leafy Meats.png x1 Vegetables.png×3.0
Bone Bouillon.png Canh Xương Hầm Don't Starve Together icon.png +32 +150 +5 10 40 30 Bone Shards.png×2 Onions.png×1 Không Inedible.png
Nấu trong Portable Crock Pot.png
Butter Muffin.png Muffin Bơ +20 +37.5 +5 15 40 1 Butterfly Wings.png×1 / Moon Moth Wings.png×1
Vegetables.png×0.5
Không Meats.png
California Roll.png Cơm Cuộn California Shipwrecked icon.png +20 +37.5 +10 10 10 20 Seaweed.png×2 Fishes.png×1.0
Caviar.png Trứng Cá Muối Shipwrecked icon.png +3 +12.5 +33 10 40 20 Roe.png×1 /Cooked Roe.png×3
Vegetables.png×1.0
Creamy Potato Purée.png Bánh Kem Khoai Tây Don't Starve Together icon.png +20 +37.5 +33 15 20 20 Potatoes.png×2 Garlics.png×1 Không Meats.png Inedible.png
Fancy Spiralled Tubers.png Khoai Tây Xiên Don't Starve Together icon.png +3 +37.5 +15 10 15 10 Potatoes.png×1 Twigs.png×1 Không Meats.png
Tối đa
Inedible.png×1, Monster Foods.png×1
Fish Tacos.png Tacos Cá +20 +37.5 +5 6 10 10 Fishes.png×0.5 Corns.png×1
Flower Salad.png Gỏi Hoa Reign of Giants icon.png +40 +12.5 +5 6 10 10 Cactus Flower.png×1 Vegetables.png×2.0 Không Fruit.png Meats.png All Eggs.png Sweetener.png Twigs.png
Froggle Bunwich.png Bunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +5 15 40 1 Frog Legs ava.png×1 Vegetables.png×0.5
Guacamole.png Sốt Bơ Reign of Giants icon.png +20 +37.5 0 10 10 10 Cactus Flesh.png×1 / Ripe Stone Fruit.png×1
Moleworm.png×1
Không Fruits.png
Hot Dragon Chili Salad.png Sa-lát Thanh Long Nóng Don't Starve Together icon.png -3 +25 +10 15 15 30 Dragon Fruits.png×1 Peppers.png×1 KhôngEggs.png Inedible.png Meats.png
Nấu trong Portable Crock Pot.png
Mandrake Soup.png Súp Nhân Sâm +100 +150 +5 6 60 10 Mandrake.png×1
Monster Tartare.png Thịt Quái Xốt Tacte Shipwrecked icon.png +3 +37.5 +10 10 20 30 Monster Foods.png×2.0

Eggs.png×1.0

Vegetables.png×0.5||Nấu trong Portable Crock Pot.png

Moqueca.png Canh Cá Hầm DST icon.png +60 +112.5 +33 8 40 30 Toma Roots.png×1 Onions.png×1 Fishes.png×0.25 Không Inedible.png
Nấu trong Portable Crock Pot.png
Mushy Cake.png Bánh Kem Nấm DST icon.png 0 +25 +10 15 20 55 Moon Shroom.png + Red Cap.png + Blue Cap.png + Green Cap.png
Mussel Bouillabaise.png Súp Vẹm Hải Sản Shipwrecked icon.png +20 +37.5 +15 10 20 30 Mussel.png×2 Vegetables.png×2.0 Nấu trong Portable Crock Pot.png
Pierogi.png Bánh Xếp Ba Lan +40 +37.5 +5 20 20 5 All Eggs.png×1.0

Meats.png×0.5 Vegetables.png×0.5||Không Twigs.png

Powdercake.png Bánh Bột -3 0 0 18750 10 10 Corns.png×1 Honey.png×1 Twigs.png×1
Puffed Potato Soufflé.png Bánh Phồng Khoai Tây DST icon.png +20 +37.5 +15 10 40 30 Potatoes.png×2 Eggs.png×1 Không Meats.png Inedible.png
Nấu trong Portable Crock Pot.png
Pumpkin Cookies.png Bánh Quy Bí Ngô 0 +37.5 +15 10 40 10 Pumpkin.png×1 Sweetener.png×2
Ratatouille.png Rau Củ Hầm +3 +25 +5 15 20 0 Vegetables.png×0.5 Không Meats.png Twigs.png
Spicy Chili.png Tương Cay Reign of Giants icon.png +20 +37.5 0 10 10 10 Vegetables.png×1.5 Meats.png×1.5
Spicy Vegetable Stinger.png Nước Ép Rau Củ (Cay) Hamlet icon.pngDST icon.png +3 +25 +33 15 10 15 (Asparaguses.png /Radishes.png /Toma Roots.png)×1
Vegetables.png×1.5 Ice.png×1
Stuffed Eggplant.png Cà Tím Nhồi +3 +37.5 +5 15 40 1 Eggplant ava.png×1 Vegetables.png×0.5
Stuffed Pepper Poppers.png Ớt Nhồi Thịt DST icon.png +30 +25 -5 15 40 20 Peppers.png×1 Meats.png×0.25 Không Inedible.png
Tối đa Meats.png×1.5
Sweet Potato Souffle.png Bánh Phồng

Khoai Lang

Shipwrecked icon.png +20 +37.5 +15 10 20 30 Sweet Potato.png×2 Eggs.png×2.0 Nấu trong Portable Crock Pot.png
Tropical Bouillabaisse.png Súp Cá Nhiệt Đới Shipwrecked icon.png +20 +37.5 +15 10 40 35 Purple Groupers.png×1 Pierrot Fishes.png×1

Neon Quattros.png×1 Vegetables.png×1||

Turkey Dinner.png Tiệc Gà Tây +20 +75 +5 6 60 10 Drumstick.png×2 Meats.png×0.5
Vegetables.png / Fruits ava.png×0.5
Unagi.png Lươn Nướng +20 +18.75 +5 10 10 20 Eel ava.png×1 Lichen.png×1
Veggie Burger.png Bánh Mì Kẹp Rau Don't Starve Together icon.png +30 +37.5 +33 6 40 25 (Leafy Meats.png Onions.png Vegetables.png)×1.0
Milkmade Hat.png Mũ Truyền Sữa Don't Starve Together icon.png 0 +187.5 trong 4 phút -5.3 trong 4 phút Không hỏng 10 10 Naked Nostrils.png + Kelp Fronds.png + Dairy.png
**Tất cả giá trị thực phẩm hiển thị bằng số thập phân.
Advertisement