FANDOM


Chỉ nhìn vào nó thôi cũng làm tôi đói rồi.

–Wilson

Nồi Hầm là một Kiến Trúc Lương Thực sử dụng để nấu nhiều loại thức ăn khác nhau. Cần 3 Đá Mài, 6 Than, và 6 Cành Cây để xây và một Máy Khoa Học để chế tạo.

Icon Tools Sử DụngSửa đổi

Một Nồi Hầm có bốn ô đựng, mỗi ô chỉ có thể đặt vào một món, mà phải bỏ đủ hết để bắt đầu quá trình nấu ăn. Thời gian trung bình để nấu một công thức là 40 giây (thời gian chính xác liệt kê trong mỗi công thức bên dưới). Tất cả món Nấu Chậm đều có thể gộp đến 40, và các món này không thể bỏ vào ô trong Nồi Hầm. Thức ăn hỏng dùng trong Nồi Hầm có thể dẫn đến Thối, giá trị hỏng bằng trung bình của các nguyên liệu, rồi sau đó chia nửa.

Bữa ăn đã nấu xong trong game thường sẽ không hỏng cho đến khi người chơi lấy khỏi Nồi Hầm. Nói cách khác, các món Nấu Chậm vẫn cứ còn trên Nồi Hầm đến khi người chơi lấy nó, bị Củ Thịt "ăn", hoặc chiếc nồi bị phá hỏng.

Nguyên LiệuSửa đổi

Phân LoạiSửa đổi

Tất cả những CÔNG THỨC NẤU CHẬM phân biệt năm loại thực phẩm:

Một vài món không nằm trong bất kỳ nhóm nào (ví dụ:Butterfly WingsCánh Bướm). Một vài loại có thể hoạt động như thịt hoặc rau/trái khi cho Lợn ăn, nhưng không được tính như là nhóm đó trong công thức Nấu Chậm.

Nguyên Liệu Hợp LệSửa đổi

Những món có thể dùng trong Nồi Hầm:

Nguyên Liệu không hợp lệSửa đổi

Các món sau không thể dùng trong Nồi Hầm:

Rot Thối
Seeds Hạt Giống (sống hoặc chín)
Petals Cánh Hoa / Dark Petals Cánh Hoa Đen (gồm cả Garland Vòng Hoa)
Foliage Dương Xỉ (Ngoại trừ Hamlet icon)
Rotten Egg Trứng Thối hoặc Hatching Tallbird Egg Trứng Chân Cao sắp nở
Cooked Mandrake Nhân Sâm Chín
Koalefant Trunk Vòi Voi Túi / Winter Koalefant Trunk Vòi Voi Túi Đông (sống hoặc chín)
Deerclops Eyeball Cầu Mắt Deerclops
Guardian's Horn Sừng Quản Thần
Batilisk Wing Cánh Dơi Tử Xà (sống hoặc chín)
Leafy Meat Thịt Lá (sống hoặc chín) (Ngoại trừ Don't Starve Together icon)
Light Bulb Trái Đèn
Glow Berry Quả Phát SángGlow Berry LesserQuả Phát Sáng Nhỏ (Ngoại trừ Don't Starve Together icon)
Birchnut Dẻ Bulô (chỉ khi sống, có thể thêm khi nướng hạt) (Reign of Giants icon)
Coconut Dừa (chỉ khi còn nguyên, có thể thêm khi đã bổ hoặc rang) (Shipwrecked icon)
Dead Wobster Tôm Hùm Chết (chết hoặc đã nấu - có thể thêm khi còn sống) (Shipwrecked icon)
Dead Swordfish Cá Kiếm Chết (Shipwrecked icon)
Dragoon Heart Tim Bồ Câu Rồng (Shipwrecked icon)
Eye of the Tiger Shark Mắt Cá Mập Hổ (Shipwrecked icon)
Rainbow Jellyfish Sứa Cầu Vồng (sống, chết hoặc nấu chín) (Shipwrecked icon)
Clippings Lá Xén (Hamlet icon)
Flytrap Stalk Thân Cây Ăn Thịt (Hamlet icon)
Lotus Flower Hoa Sen (sống hoặc chín) (Hamlet icon)
Magic Water Giọt Nước Ma Thuật (Hamlet icon)
Nectar Mật Hoa (Hamlet icon)
Poison Dartfrog Legs Đùi Ếch Phóng Độc (sống hoặc chín) (Hamlet icon)
Seed Pod Hạt Bình (sống hoặc chín) (Hamlet icon)
Tuber Củ Dại / Blooming Tuber Củ Nở Hoa (sống hoặc chín) (Hamlet icon)
Bramble Bulb Củ Mâm Xôi (Hamlet icon)
Kelp Fronds Tảo Bẹ (sống, chín hoặc phơi khô) (Don't Starve Together icon)
Lune Tree Blossom Hoa Nguyệt Phong (Don't Starve Together icon)

Lưu ý, hầu hết các công thức cho phép phiên bản "chín" của các nguyên liệu. Trừ vài công thức sau:

Turkey Dinner Tiệc Gà Tây
Mandrake Soup Súp Nhân Sâm
Melonsicle Kem Dưa Hấu (Reign of Giants icon)
Guacamole Sốt Bơ (Reign of Giants icon)
Banana Pop Que Chuối (Shipwrecked icon)
Mussel Bouillabaise Súp Vẹm Hải Sản (Shipwrecked icon)
Sweet Potato Souffle Bánh Phồng Khoai Lang (Shipwrecked icon)

Phụ GiaSửa đổi

Một số công thức cần ít hơn bốn nguyên liệu cụ thể, nhưng Nồi Hầm luôn yêu cầu bốn món để nấu. Trường hợp này, những ô còn lại có thể chứ bằng những nguyên liệu "phụ gia".

Bất cứ món nào có thể dùng làm nguyên liệu đều có thể dùng như phụ gia, dù vậy nhiều công thức cấm một vài loại thực phẩm làm phụ gia. ví dụ, Dragonpie Bánh Thanh Long chỉ yêu cầu một Dragon Fruit Thanh Long, nhưng không được có bất cứ Meats Phẩm Thịt nào làm phụ gia.

Trừ khi bị cấm, loại không ăn được Twigs Cành Cây cũng có thể dùng như phụ gia. Thứ này thường được coi là phụ gia "tiết kiệm nhất".

Phẩm QuáiSửa đổi

Nếu có quá nhiều Monster Foods Phẩm Quái dùng làm nguyên liệu (kể cả Phụ Gia), công thức sẽ cho ra Monster Lasagna Lasagna Thịt Quái, trừ khi thêm Cành Cây vào.

Những nguyên liệu sau được tính là Phẩm Quái:

Monster Meat Thịt Quái (sống hoặc chín)
Monster Jerky Thịt Quái Khô
Durian Sầu Riêng (sống hoặc chín)
Dead Jellyfish Sứa Chết (sống hoặc chín) (Shipwrecked icon)
Dried Jellyfish Sứa Khô (Shipwrecked icon)

Giá TrịSửa đổi

Crock Pot Foods

Xem thêm: Lương Thực

Công thức Nấu Chậm, thay vì cần một số lượng loại nguyên liệu nhất định, mà yêu cầu một mức "giá trị" của loại nguyên liệu đó, mà có thể định nghĩa như là tính hữu dụng, hiệu lực, hay cường độ của thực phẩm liên quan đến cách nó có thể hoàn thành một công thức cụ thể.

Giá Trị ThịtSửa đổi

Những phẩm thịt khác nhau có trị số thịt khác nhau:

Giá trị thịt = 0.5: Morsel Cooked Morsel Drumstick Fried Drumstick Frog Legs Cooked Frog Legs Small Jerky Fish Cooked FishCooked Eel Eel Moleworm Shark Fin Dead Dogfish Raw Fish Fish Steak Tropical Fish Purple Grouper Cooked Purple Grouper Pierrot Fish Cooked Pierrot Fish Neon Quattro Cooked Neon Quattro Roe Cooked Roe
Giá trị thịt = 1.0: Meat Cooked Meat Jerky Monster Meat Cooked Monster Meat Monster Jerky

Thuật ngữ "chất thịt" đôi khi dùng để chỉ giá trị Thịt. Như vậy, tổng chất thịt của nguyên liệu thêm vào, là bằng cộng các giá trị Thịt đơn vị

Ví dụ:
  • Cooked Meat Thịt Chín có giá trị Thịt là 1.
  • Meat Thịt + Drumstick Thịt Đùi có tổng chất Thịt là 1.5.
  • 3 miếng Morsel Thịt Nhỏ cho tổng chất Thịt là 1.5.
  • Morsel ×2 có tổng chất Thịt bằng một miếng Meat bình thường.

Nghĩa là, Honey Ham Giăm Bông Mật Ong yêu cầu giá trị Thịt >= 2.0, vậy có thể dùng Meat ×2 hoặc Meat ×1 + Drumstick ×2, chứ không phải là Meat ×1 và Drumstick ×1.

Giá Trị Cá/Hải Sản Sửa đổi

Những loại cá và hải sản có số giá trị khác nhau

Giá trị cá = 0.5: Crabbit Fish Morsel Cooked Fish Morsel Limpets Cooked Limpets Mussel Cooked Mussel
Giá trị cá = 1.0: Fish Cooked Fish Eel Cooked Eel Shark Fin Dead Dogfish Jellyfish Dead Jellyfish Cooked Jellyfish Dried Jellyfish Raw Fish Fish Steak Tropical Fish Purple Grouper Cooked Purple Grouper Pierrot Fish Cooked Pierrot Fish Neon Quattro Cooked Neon Quattro Roe Cooked Roe
Giá trị cá = 2.0: Wobster
Cá Nhiệt Đới có giá trị cá là 1 khi chưa nấu và chỉ còn lại 0.5 khi nấu chín (vì nó trở thành Thịt Cá Nhỏ Chín).

Giá trị Trái CâySửa đổi

Giá trị trái cây = 0.5: Berries Roasted Berries Coffee Beans Juicy Berries Roasted Juicy Berries
Giá trị trái cây = 1.0: Pomegranate Sliced Pomegranate Durian Extra Smelly Durian Dragon Fruit Prepared Dragon Fruit Cave Banana Cooked Cave Banana Watermelon Grilled Watermelon Cooked Coffee Beans Halved Coconut Roasted Coconut

Dâu Rừng chỉ được tính là nửa Trái Cây. Vậy, công thức cần Trái Cây sẽ cần ít nhất 2 Dâu Rừng để hoàn thành yêu cầu. Lưu ý, rằng Sầu Riêng cũng được tính là Phẩm Quái cũng như là 1 trái cây.

Giá trị Rau QuảSửa đổi

Giá trị rau = 0.5: Red Cap Cooked Red Cap Green Cap Cooked Green Cap Blue Cap Cooked Blue Cap
Giá trị rau = 1.0: Aloe Cooked Aloe Asparagus Cooked Asparagus Cactus Flesh Cooked Cactus Flesh Cactus Flower Carrot Roasted Carrot Corn Popcorn Eggplant Braised Eggplant Foliage Lichen Pumpkin Hot Pumpkin Radish Cooked Radish Seaweed Roasted Seaweed Dried Seaweed Ripe Stone Fruit Cooked Stone Fruit Sweet Potato Cooked Sweet Potato

Giá trị TrứngSửa đổi

Giá trị trứng = 1.0: Egg Cooked Egg Doydoy Egg Fried Doydoy Egg
Giá trị trứng = 4.0: Tallbird Egg Fried Tallbird Egg

Giá trị Đồ NgọtSửa đổi

Giá trị đồ ngọt = 1.0: Honey Honeycomb
Giá trị đồ ngọt = 4.0: Royal Jelly

Giá trị Bơ Sữa Reign of Giants icon Sửa đổi

Giá trị bơ sữa = 1.0: Butter Electric Milk

Giá trị Côn Trùng Hamlet icon Sửa đổi

Giá trị côn trùng = 1.0: Bean Bugs Cooked Bean Bugs Gummy Slug Cooked Gummy Slug

Ưu TiênSửa đổi

Hay còn gọi là "độ trọng yếu". Mức ưu tiên sẽ quyết định kết quả của lượt nấu đó dựa theo nguyên liệu đã dùng. Công thức có hạng cao nhất sẽ luôn được chọn. Nếu có các công thức khác nhau với cùng mức ưu tiên, một công thức ngẫu nhiên sẽ được chọn. Vài công thức có ưu tiên bằng 0 hoặc thấp hơn, có nghĩa chúng sẽ không bao giờ được chọn trong các công thức khác. Chẳng hạn, Wet Goop, mà luôn là một kết quả hợp lệ, nhưng không bao giờ được chọn trong các công thức do bởi có ưu tiên bằng -2. Ngoại lệ duy nhất là những công thức ưu tiên 0 Fist Full of Jam Fruit MedleyRatatouille, xuất hiện để mà luôn có lựa chọn.

Mỗi công thức có thể yêu cầu những món nhất định để xuất hiện, ví dụ Meatballs cần ít nhất một loại trong Meats. Tương tự, các công thức cũng loại trừ một số món nhất định, ví dụ Dragonpie không cho phép bất kỳ Meats nào.

Nồi Hầm luôn cần 4 món để nấu, tuy nhiên vài công thức có thể đáp ứng yêu cầu với ít hơn 4 món. Với những công thức đó, các ô còn lại có thể dùng bất cứ món nào nấu được mà không ảnh hưởng đến công thức gốc hoặc tạo ra một công thức khác. Ví dụ, Meatballs yêu cầu giá trị Thịt trong khoảng 0.5-2.5 (giá trị Thịt bằng 3.0 hoặc cao hơn sẽ tạo Meaty Stew); có thể dùng 1 Morsel, ba ô còn lại được xem là "Phụ Gia", vậy thêm 3 Morsel nữa, hay 3 Butter, hay 3 Berries đều được chấp nhận. Tuy Nhiên, nếu thêm Twigs sẽ cho kết quả Kabobs, bới nó có ưu tiên cao hơn.

Đây là một ví dụ các công thức có thể từ Fish + Cooked Frog Legs + Corn + Twigs: Fishsticks [Ưu tiên=+10], Fish Tacos [Ưu tiên=+10], Kabobs [Ưu tiên=+5], Froggle Bunwich [+1], Wet Goop [-2]. Có nghĩa kết quả sẽ là Fishsticks 50% và Fish Tacos 50% mọi lúc, không tạo ra Kabobs hoặc bất cứ thứ khác.

Công Thức Nấu ChậmSửa đổi

Dưới đây là danh sách các công thức Nấu Chậm. Những công thức nấu ăn độc quyền khác có tìm thấy trong trang Nồi Hầm Di Động.

Lương Thực Tên DLC HealthMeter HungerMeter SanityMeter Rot Crock Pot Priority Công Thức
Yêu cầu Phụ gia hạn chế
Bacon and EggsThịt Xông Khói và Trứng +20 +75 +5204010 Eggs×2 Meats×1.5 Không Vegetables
Butter MuffinMuffin Bơ +20 +37.5 +515401 Butterfly Wings×1 Vegetables×0.5 Không Meats
DragonpieBánh Thanh Long +40 +75 +515401 Dragon Fruits×1 Không Meats
Fish TacosTacos Cá +20 +37.5 +561010 Fishes×1 Corns×1
FishsticksThanh Cá +40 +37.5 +5104010 Fishes×1 Twigs×1 Tối đa Twigs×1
Fist Full of JamNắm Mứt Đầy +3 +37.5 +515100 Fruit×0.5 Không Meats Vegetables Twigs
Froggle BunwichBunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +515401 Frog Leg×1 Vegetables×0.5
Fruit MedleyTrái Cây Trộn +20 +25 +56100 Fruit×3 Không Meats Vegetables
Flower SaladGỏi Hoa Reign of Giants icon +40 +12.5 +561010 Cactus Flower×1 Vegetables×2 Không Fruit Meats Eggs Sweetener Twigs
GuacamoleSốt Bơ Reign of Giants icon +20 +37.50101010 Moleworm×1 Cactus Flesh×1 Không Fruit
Honey HamGiăm Bông Mật Ong +30 +75 +515402 Honey×1 Meats×2 Không Twigs
Honey NuggetsBánh Cốm Mật Ong +20 +37.5 +515402 Honey×1 Meats×0.5 Không Twigs
Ice CreamKem Đá Reign of Giants icon0 +25 +5031010 Dairy product×1 Ice×1

Sweetener×1

Không Meats Eggs Vegetables Twigs
KabobsThịt Xiên +3 +37.5 +515405 Meats×0.5 Twigs×1 Tối đa Twigs×1
Mandrake SoupSúp Nhân Sâm +100 +150 +566010 Mandrake×1
MeatballsThịt Viên +3 +62.5 +51015 -1 Meats×0.5 Không Twigs
Meaty StewThịt Hầm +12 +150 +510150 Meats×3 Không Twigs
MelonsicleKem Dưa Hấu Reign of Giants icon +3 +12.5 +2031010 Watermelon×1 Ice×1

Twigs×1

Không Meats Eggs Vegetables
Monster LasagnaLasagna Thịt Quái -20 +37.5 -2061010 (Monster Meats / Durians) ×2 Không Twigs
PierogiSủi Cảo +40 +37.5 +520205 Eggs×1 Meats×0.5 Vegetables×0.5 Không Twigs
PowdercakeBánh Bột -3 0 0 187501010 Corns×1 Honey×1

Twigs×1

Không Meats Fruit
Pumpkin CookieBánh Quy Bí Ngô0 +37.5 +15104010 Pumpkins×1 Sweetener×2
RatatouilleRau Củ Hầm +3 +25 +515200 Vegetables×0.5 Không Meats Twigs
Spicy ChiliTương Cay Reign of Giants icon +20 +37.501010 10 Vegetables×1.5 Meats×1.5
Stuffed EggplantCà Tím Nhồi +3 +37.5 +515401 Eggplants×1 Vegetables×0.5
TaffyKẹo Bơ Cứng -3 +25 +15154010 Sweetener×3 Không Meats
Trail MixQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon +30 +12.5 +5151010 Roasted Birchnut×1 Berry×1

Fruit×0.5

Không Meats Eggs Vegetables Dairy product
Turkey DinnerTiệc Gà Tây +20 +75 +566010 Drumsticks×2 Meats×0.5

(Vegetables / Fruit) ×0.5

UnagiLươn Nướng +20 +18.8 +5101020 Eels×1 Lichen×1
WafflesBánh Quế +60 +37.5 +561010 Butter×1 Eggs×1

Berry×1

Wet GoopDịch Ướt00065 -2 Bất kỳ công thức không đúng
Mussel BouillabaiseSúp Vẹm Hải SảnShipwrecked icon +20 +37.5 +15102030 Mussel×2 Vegetablesx2.0 Nấu trong Portable Crock Pot
Surf 'n' TurfSurf 'n' TurfShipwrecked iconDon't Starve Together icon +60 +37.5 +33101030 Meats×2.5 Fishes×1.5 Không Ice
Shark Fin SoupSúp Vi Cá MậpShipwrecked icon +40 +12.5 -10101020 Shark Finx1
Seafood GumboSúp Mướp Tây Hải SảnShipwrecked iconDon't Starve Together icon +40 +37.5 +20102010 Fishes×2.5
Lobster DinnerTiệc Tôm HùmShipwrecked icon +60 +37.5 +50152025 WobsterButter Không MeatsIce
Lobster BisqueSúp Tôm HùmShipwrecked icon +60 +25 +10101030 WobsterIce
Jelly-O PopQue ThạchShipwrecked icon +20 +12.5031020 Jellyfish Ice Twigs
CoffeeCà PhêShipwrecked icon +3 +9.375 -5101030 Cooked Coffee Beans×3 Chỉ Dairy productSweetenerCooked Coffee Beans
California RollCơm Cuộn CaliforniaShipwrecked iconDon't Starve Together icon +20 +37.5 +10101020 Seaweed×2 Fishes×1.0
CevicheGỏi Hải SảnShipwrecked iconDon't Starve Together icon +20 +25 +5101020 Fishes×2.0 Ice
Banana PopQue ChuốiShipwrecked iconDon't Starve Together icon +20 +12.5 +33101020 Banana(Cave BananasDon't Starve Together icon)×1 Ice×1 Twigs×1 Không MeatsFishes
BisqueSúp CuaShipwrecked icon +60 +18.75 +5102030 Limpets×3 Ice
Caviar Trứng Cá Muối Shipwrecked icon +3 +12.5 +33 10 40 20 Roe×1 / Cooked Roe×3
Vegetables×1.0
Tropical Bouillabaisse

Súp Cá Nhiệt Đới

Shipwrecked icon +20 +37.5 +15 10 40 35 Purple Groupers×1 Pierrot Fishes×1

Neon Quattros×1 Vegetables×1

Asparagus Soup Súp Măng Tây Hamlet icon/Don't Starve Together icon +20 +18.75 +5 12 10 10 Asparaguses×1 Vegetables×0.5 (×1.5Don't Starve Together icon) (MeatsTwigsDon't Starve Together icon)
Feijoada Đậu Thịt Hầm Hamlet icon +20 +75 +15 8 70 30 Meats×0.5 Bean Bugs×3
Gummy Cake Bánh Dẻo Hamlet icon -3 +150 -5 20 40 1 Gummy Slug×1 Sweetener×1 Không Meats
Hard Shell Tacos Tacos Vỏ Cứng Hamlet icon +20 +37.5 +5 15 20 1 Weevole Carapace×2 Vegetables×0.5
Iced Tea Trà Đá Hamlet icon +3 +12.5 +33 6 10 30 Orange Piko×2 Sweetener×1 Ice×1
Nettle Rolls Tầm Ma Cuộn Hamlet icon +20 +25 +5 6 10 0 Nettle×3
Snake Bone Soup Súp Hầm Xương Rắn Hamlet icon +40 +25 +10 10 20 20 Snake Bone×2 Meats×2.0
Spicy Vegetable Stinger

Nước Ép Rau Củ (Cay)

Don't Starve Together iconHamlet icon +3 +25 +33 15 10 15 Asparaguses / Radish(Toma RootsDon't Starve Together icon)×1 Vegetables×1.5 Ice×1
Steamed Ham Sandwich Sandwich Hấp Hamlet icon +40 +37.5 +15 6 40 5 Meat / Cooked Meat×1 Vegetables×1.0 Foliage×1 không Monster Meat
Tea Trà Hamlet icon +3 +12.5 +33 1
(Iced Tea)
10 25 Orange Piko×2 Sweetener×1 Không Meats Vegetables Ice Twigs
Creamy Potato Purée

Bánh Kem Khoai Tây

Don't Starve Together icon +20 +37.5 +33 15 20 20 Potatoes×2 Garlics×1 Không Meats Twigs
Fancy Spiralled Tubers Khoai Tây Xiên Don't Starve Together icon +3 +37.5 +15 10 15 10 Potatoes×1 Twigs×1 Không Meats Monster Foods Tối đaTwigs×2
Jellybeans Kẹo Dẻo Don't Starve Together icon +122
(trong 2 phút)
+0 +5 Không hỏng 50 12 Royal Jelly×1 KhôngTwigs Monster Foods
Salsa Fresca Nước Sốt Tươi Don't Starve Together icon +3 +25 +33 15 10 20 Toma Roots×1 Onions×1 Không Meats Twigs Eggs
Stuffed Pepper Poppers Ớt Nhồi Thịt Don't Starve Together icon +30 +25 -5 15 40 20 Peppers×1 Meats×0.5 Không Twigs Meats≤1.5
Jelly Salad Thạch Rau Câu Don't Starve Together icon 0 +37.5 +50 6 40 50 Leafy Meats×2 Sweetener×2.0
Veggie Burger Bánh Mì Kẹp Rau Don't Starve Together icon +30 +37.5 +33 6 40 25 (Leafy Meats Onions Vegetables)×1.0
Beefy Greens Bít Tết Rau Tươi Don't Starve Together icon +40 +75 +5 6 40 25 Leafy Meats x1 Vegetables×3.0
Leafy Meatloaf Bánh Mì Thịt Lá Don't Starve Together icon +8 +37.5 5 20 40 25 Leafy Meats×2
Barnacle Linguine Linguine Hà Biển Don't Starve Together icon +10 +75 +20 6 40 25 Barnacle×2 Vegetables×2.0
Barnacle Nigiri Nigiri Hà Biển Don't Starve Together icon +40 +37.5 +5 10 10 30 Barnacle x1 Kelp Frondx1 Eggsx1
Barnacle Pita Bánh Cuộn Hà Biển Don't Starve Together icon +20 +37.5 +5 15 40 25 Barnacle + Vegetables×1.0
Stuffed Fish Heads Đầu Cá Nhồi Don't Starve Together icon +20 +75 0 3 40 25 Barnacle + Fishes×1.0
*Tất cả giá trị thức ăn được thể hiện bằng số thập phân.

Gift Icon Nội dung có thể tải xuốngSửa đổi

Trong bản mở rộng Reign of Giants, đồ ăn còn để trên Nối Hầm sẽ vẫn hỏng, và khi trời Mưa, đồ ăn sẽ hỏng nhanh hơn. Có những công thức mới mà có thể tăng hoặc giảm thân nhiệt người chơi. Như vậy, một vài công thức hiện tại giờ có thêm khả năng sưởi ấm hoặc làm mát người chơi. Chính Nồi Hầm cũng tỏa nhiệt khi đang hoạt động, mà có thể làm Quá Nhiệt người chơi trong Mùa Hè.

Nếu một phần lưu được liên kết nối với Shipwrecked, tất cả những công thức nấu chậm trong thế giới Shipwrecked cũng sẽ có trong phần này. Do đó, những món như Surf 'n' Turf có thể được nấu dễ dàng khôi phục một lượng lớn MáuTinh Thần trong Tàn Tích bằng cách kết hợp 2 Thịt Quái với 2 Lươn.

Bản mở rộng Hamlet lần đâu tiên giới thiệu một công thức nấu chậm biến thành một công thức khác khi nó bị hỏng. Trà sẽ hỏng sau một ngày, nhưng thay vì trở thành Thối, nó sẽ trở thành Trà Đá. Mặc dù sự biến đổi này có khả năng là biểu hiện cho việc làm mát đồ uống nóng, nhưng việc đưa Trà vào Tủ Lạnh sẽ làm chậm sự hư hỏng của nó như bất kỳ mặt hàng thực phẩm nào khác.

Placeholder Bên LềSửa đổi

Mosquito LỗiSửa đổi

  • Trong bản mở rộng Reign of Giants, đôi khi bữa ăn vẫn còn để trên Nồi Hầm sẽ thành Thối nhanh hơn bình thường.

Blueprint Thư viện ẢnhSửa đổi

Vật Dụng Khả Chế
Công Cụ Rìu (Rìu Xa Xỉ) • Cuốc (Cuốc Sang Trọng) • Xẻng (Xẻng Vương Giả) • ChĩaBúaDao Cạo
Nguồn Sáng Lửa TrạiLò LửaĐuốcMũ Thợ MỏĐèn Bí NgôĐèn LồngReign of Giants icon Lửa Thu NhiệtLò Thu NhiệtKính Chuột ChũiDon't Starve Together icon Bật Lửa của Willow
Sinh Tồn BẫyBẫy ChimLa BànBa LôCặp Da LợnĐá NhiệtThuốc Cầm MáuBăng Gạc Mật OngChiếu RơmChiếu LôngLềuLưới Côn TrùngCần CâuReign of Giants icon Lọng Kiều DiễmQuạt Cao CấpTúi Cách NhiệtNhà Chái Ngủ TrưaDon't Starve Together icon Tim Mách LẻoĐạn Tăng LựcBóng NướcQuạt XoayBernie
Lương Thực Ruộng Cơ BảnRuộng Cải TiếnThùng OngGiá PhơiNồi HầmTủ LạnhReign of Giants icon Xô Bón Phân
Khoa Học Máy Khoa HọcMáy Luyện KimCột BóiNhiệt KếVũ KếThuốc NổCột Thu LôiReign of Giants icon Máy Ném TuyếtDoodad Điện
Chiến Đấu GiáoChày ThịtGiáp CỏGiáp GỗGiáp Cẩm ThạchNón Bầu DụcTiêu MêTiêu LửaTiêu ThổiBoomerangBom OngBẫy RăngReign of Giants icon Nón Chiến BinhGiáo ChiếnSao MaiĐau Thời TiếtGiáp Đánh Vảy
Kiến Trúc RươngBảng HiệuTường RơmTường GỗTường ĐáNhà LợnChòi ThỏLồng ChimĐường Đá CuộiSàn GỗNền CaroThảm TrảiChậu Dương XỉReign of Giants icon Rương Đóng VảyTrứng NhệnDon't Starve Together icon Bảng Chỉ HướngTường Đá Mặt TrăngGạch Đóng Vảy
Tinh Chế Dây ThừngVán ÉpĐá MàiGiấy CóiNhiên Liệu Ác MộngNgọc TímDon't Starve Together icon Lông Dày
Ma Thuật Bù Nhìn ThịtMũ Ảo ThuậtTay Máy Bóng TốiSáo Thần PanNgười Hát RongĐèn Chong ĐêmGiáp Bóng TốiGươm ĐenGậy DơiBùa Phục SinhBùa LạnhBùa Ác MộngGậy LửaGậy BăngGậy Dịch ChuyểnTâm Dịch ChuyểnThắt Lưng Tuyệt ThựcReign of Giants icon Chuông CổDon't Starve Together icon Bông Hoa của Abigail
Trang Phục Cuộn Kim KhâuVòng HoaChụp Tai Lông ThỏNón RơmMũ Sừng BòMũ Chăn OngMũ Lông ChimMũ Bụi CâyMũ Mùa ĐôngNón Chóp CaoGậy Đi BộVest Bảnh BaoVest Mát MẻVest PhùngReign of Giants icon Dưa Thời TrangKhối BăngVest Mát Mùa HèSơ Mi HoaMũ Da MèoÁo MưaMũ MưaVest Gấu Ngủ ĐôngÔ Mắt
Sách Birds of the WorldApplied HorticultureSleepytime StoriesThe End is Nigh!On Tentacles
Cổ Xưa ThuleciteTường ThuleciteHuy Chương ThuleciteBùa Lười BiếngBùa Phát QuangBùa Kết CấuGậy BiếngGậy Gọi SaoGậy Giải Cấu TrúcRìu/CuốcVương Miện ThuleciteGiáp ThuleciteChùy ThulecitePháo Mắt
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.