Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki

Waxwell Portrait.png
I've no desire to do battle with that thing.

Maxwell

Malbatross là một Quái Boss độc quyền cho Don't Starve Together, được giới thiệu trong bản mở rộng Return of Them.

Biểu tượng của bầy Cá Vược trên Bản Đồ.

Chỉ 25% số Cá Vược với các biểu tượng bản đồ có thể sinh ra Malbatross khi được tìm thấy. Sau 3 ngày, Malbatross xuất hiện và một lần nữa, 25% các bãi biểu tượng Cá Biển Sâu được chọn ngẫu nhiên để sinh ra Malbatross. Malbatross cũng có 10% để sinh sản khi người chơi câu Cá Biển Sâu. Malbatross hồi sinh 5 đến 15 ngày sau khi chết.

Khi chết, Malbatross rơi ra 7 Thịt, 2 Ngọc Lam và 30% có thêm viên thứ 3, 5% có Ngọc Vàng, một Mỏ Malbatross, 3 Lông Malbatross cộng với 2 lần có 30% cơ hội nhận thêm lông thứ 4, cộng với kết quả của 24 trừ số lông rơi ra bởi việc tấn công Malbatross, hai Bản Thảo một cho Vải Lông, một cho Buồm Cánh và một cho Bình Mỏ Chim

Brain.png Hành vi

Malbatross trung lập với người chơi. Khi không chiến đấu nó bay loanh quanh và lao xuống nước để bắt Cá Biển Sâu, tạo ra một vòng tròn Sóng. Sóng sẽ đẩy thuyền đi và gây 9 Wetness Meter.png cho người chơi.

Đòn tấn công cơ bản của Malbatross gây 75 sát thương cho người chơi và 150 cho Mob. Nếu Như Malbatross đang bay ngay trên thuyền, đòn tấn công của nó cũng gây 5 thiệt hại cho thuyền và đẩy nó đi. Nếu Malbatross đang trên biển thì khi tấn công sẽ tạo ra 3 ngọn sóng. Mỗi lần tấn công vào Malbatross có 4 cơ hội thêm 5% rơi ra Lông Malbatross.

Khi máu của Malbatross xuống dưới 66%, nó sẽ lặn và chạy khỏi người chơi, tạo ra một vòng tròn sóng. Khi máu của nó dưới 33% nó có thể lướt qua người chơi, phá hủy mọi Buồm trên đường bay của nó. Mỗi buồm bị phá hủy rơi ra 3 Lông Malbatross và thêm 2 lần có 30% cơ hội có cái thứ 3.


Dưới đây là bảng thống kê số cú đánh mỗi vũ khí cần để giết Malbatross khi chơi các nhân vật có sức sát thương mặc định.Hình Phạt Thời Tiết không tính vào do tác dụng ngẫu nhiên của nó.

Vũ Khí Số cú đánh
Malbatross.png
Tooth Trap.png Miễn nhiễm
Fishing Rod.pngBug Net.png 1177
Lucy the Axe.png 368
Shovel.png Pitchfork.png Hammer.png Torch.png Umbrella.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png 295
Axe.png Pickaxe.png Luxury Axe.png Opulent Pickaxe.png Boomerang.png Tail o' Three Cats.png 184
Ham Bat.png 85-167
PickSlashAxe.png 164
Spear.png 148
Bat Bat.png Battle Spear.png 118
Electric Dart.png 34 hoặc 56
Morning Star.png 70 hoặc 115
Slurtle Slime.png 100
Tentacle Spike.png 99
Thulecite Club.png 85
Dark Sword.png 74
Blow Dart.png 50
Fire Staff.png Fire Dart.png 34-50
Gunpowder.png 25

Cần bắn 4 phát để đóng băng Malbatross với Gậy Băng và cần bắn 5 phát Tiêu Mê để làm nó ngủ.

Placeholder.png Bên lề

  • Malbatross được giới thiệu trong bản cập nhật beta Salty Dog.
  • Tên Malbatross là ghép giữa "Marlin"(Cá Marlin) và "Albatross"(Hải Âu). Tiền tố của "Mal" cũng có nghĩa là "evil"(ác quỷ)

Blueprint.png Thư viện ảnh

Mobs
Sinh vật thù địch Dơi Tử XàNhện HangĐồng Hồ Tượng (Máy tượng hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • Đồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Nhện Đu TơSâu ĐấtCừu NhầyẾchLợn Canh GácHồn MaSinh Vật Ảo ẢnhChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Ong Sát ThủCủ ThịtMacTuskNgười CáMuỗiNhệnNhện Chiến BinhNhện Phun BọtChân CaoXúc Tua (Xúc Tua Khổng LồXúc Tua Nhỏ) • WeeTusk
(Chó SóiQuái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô Độc Reign of Giants icon.png) (Cá Sấu (XanhVàng) • Bồ Câu RồngThuyền Phao MãCá Tiềm VọngHồn Ma Cướp BiểnMuỗi ĐộcRắnRắn ĐộcChó Săn BiểnNhện Chiến Binh (Có độc)Đuối HôiCá KiếmCá Voi Trắng Shipwrecked icon.png) (Linh Hồn Cổ XưaẤu Trùng Khổng LồBầy MuỗiDây Leo Lơ LửngKhổng Lồ SắtNgười KiếnLợn Mặt NạẾch Phóng ĐộcBọ CạpHoa Săn MồiNhện Tinh TinhDơi Hút MáuRắn LụcBọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Chó Sói Đất SétChó Săn Đất SétCá Xì GàHươu NgọcOng Chiến BinhChó Săn Kinh DịTrùng NhamCánh Cụt ĐáQuân Cờ Ảo ẢnhNhện Biến DịCá Mập Hàm ĐáChuột TrụiRết Máy Cổ Đại Don't Starve Together icon.png)
Quái Boss Quản Thần Cổ ĐạiDeerclopsNhện ChúaThần Rừng
(Gấu LửngChuồn ChuồnNgỗng/Hươu Sừng Tấm Reign of Giants icon.png) (QuackenHải LốcCá Mập Hổ Shipwrecked icon.png) (Thần Rừng Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Sứ Giả Cổ ĐạiQuái Khổng Lồ SắtKiến ChúaPugalisk Hamlet icon.png) (Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc NấmRuồi Ăn Trái ChúaChiến Binh Thiên Hà Don't Starve Together icon.png)
Sinh Vật Trung Lập OngBò LaiThỏ Người (Chúa Lông) • Voi TúiKrampusCánh Cụt BiểnLợn (Lợn Sói) • Tôm Hùm ĐáỐc Sên RùaSên RùaChân Cao Mới LớnKhỉ Hang
(Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương Reign of Giants icon.png) (Cá Voi XanhCá Heo Mõm DàiKhỉ Tiền SửBò Lai NướcLợn Roan Shipwrecked icon.png) (Sâm Ngàn TuổiHà Mã Sừng TấmNgười KiếnSóc ThỏNhím Mỏ VịtCáo Hamlet icon.png) (Cá Voi Một SừngKỳ NhôngMực ỐngHoa Tảo DạiNấm Lùn Don't Starve Together icon.png)
Động Vật thụ động Bò Lai ConBướmChesterQuạGà TâyNhân SâmThỏ (Rậm Lông) • Chim Lông ĐỏChim NonChim Tuyết
(GlommerChũi Trùng Reign of Giants icon.png) (Chim CốcCua Thỏ (Rậm Lông) • Cá Nhám ChóDoydoyNgười Cá Ngư ÔngSứaPackim BaggimsVẹt Cướp BiểnSứa Cầu VồngHải ÂuHải CẩuCá Mập ConTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bọ HungChim Bói CáTê Tê VàngVẹt(Xanh)Công Bồ CắtChim Bồ CâuRo BinGà Lôi Hamlet icon.png) (Hoàng YếnCà RuộtTrùng Nham Cực Đáng YêuTắc Kè CỏHutchBướm ĐêmHươu Không MắtHải Âu Cổ RụtDệt Bóng Đêm Don't Starve Together icon.png)
Trao đổi Vua Lợn
(Yaarctopus Shipwrecked icon.png) (Nhân Viên Ngân HàngThợ Trang ĐiểmNhà Sưu TậpBác HọcNông DânNgười Bán HoaThợ Làm MũThợ SănThợ MỏThị TrưởngNữ HoàngGiáo SưChủ TiệmGiám ThịCông Nhân Hamlet icon.png) (Kiến Sư Tử Don't Starve Together icon.png)
Other AbigailCharlieMaxwell
(BFBTắc Kè Hoa Hamlet icon.png) (BernieVật NuôiSinh Vật Vô ĐịnhWoby Don't Starve Together icon.png)
The Forge Don't Starve Together icon.png Chỉ Huy PugnaHeo VượnChỉ Huy Cá SấuĐại Chiến Binh HeoĐộc Nhãn Âm TyNgười Đá Dung NhamLợn HốAnh Em Tê GiácBọ Cạp BinhRùa Thép
The Gorge Don't Starve Together icon.png BillyMumsyBò GiàCua CuộiBồ CâuPiptonSammyLợn Đầm LầyLợn Già Làng
Advertisement