Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki
Định hướng: Vật DụngĐồ Chế TạoGiáp


I hope it doesn't mess up my hair.

–Wilson

Mũ Vỏ ỐcGiáp rớt từ Sên Rùa với tỉ lệ 10%.

Có độ bền 750 và giúp hấp thụ 90% lực tấn công.

Là giáp đầu mạnh thứ 2 sau Vương Miện Thulecite với độ bền thấp hơn 450.

Reign of Giants icon.png Reign of Giants

Trong bản mở rộng Reign of Giants, nó cũng có khả năng chống thấm nước yếu khi trời Mưa.

Placeholder.png Bên lề

  • Được thêm vào từ bản cập nhật Underground.
  • Tên Mũ Vỏ Ốc (Shelmet) là kết hợp từ Vỏ Ốc (Shell)và từ Mũ Đội (helmet).
  • Mũ Vỏ Ốc (Shelmet) cũng là tên một con Pokemon, xuất hiện trong Pokemon Black and White.

Blueprint.png Thư viện Ảnh

Vật DụngKiến Trúc rơi từ Mob
Vật dung ăn được Cánh Dơi Tử XàCánh BướmCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiĐùi ẾchSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngThịt LáTrái ĐènNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏĐờm
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chuối HangMỡ Cá VoiCá Nhám Chó ChếtSứa ChếtSứa Cầu Vồng ChếtCá Kiếm ChếtTôm Hùm ChếtTim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập HổThịt Cá NhỏCá SốngCá Nhiệt ĐớiVây Cá Mập Shipwrecked icon.png) (Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Thân Hoa Săn MồiMật HoaĐùi Ếch Phóng Độc Hamlet icon.png) (Hạt Cà RốtThanh LongNước ĐáCánh Bướm ĐêmSữa Ong ChúaMũi Chuột Trụi Don't Starve Together icon.png)
Tài nguyên Chế Tạo TroLông Đen NhánhLông Đỏ ThẫmLông Xanh TrongTóc RâuSừng Bò LaiLông Bò LaiNgọc LamLông Đuôi ThỏThanĐá LửaBánh RăngNanh Chó SănGỗ SốngTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútHạch NhệnLen ThépNọcĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải Mã
(Đuôi MèoLông MăngCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn Dương Reign of Giants icon.png) (Vây Lưng Cá HeoLông DoydoyĐồng VàngChai RỗngSừngDấu Ma ThuậtĐá Vỏ ChaiMỏ QuackenMang Cá MậpQuạt Tuabin Shipwrecked icon.png) (Da RắnHạch Độc Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vỏ CứngVụn Vải Bóng ĐêmSừng Hà MãSắt Nhiễm TừQuặng SắtLông Công CắtLông Nhím Mỏ VịtDa Lợn?Hộp Sọ PugaliskLông Gà LôiDây ThừngCành LeoVẩy Bọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Vỏ Cá Xì GàCỏ CắtĐá Sa MạcNhúm LôngBánh MậtLông MalbatrossHoa TangLông Hoàng YếnDa Cóc Don't Starve Together icon.png)
Chiến lợi phẩm Tiêu ThổiBản ThảoCủ TươiTúi KrampusRương Văn HoaTrứng NhệnMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc Tua
(Hộp Sọ của Webber Reign of Giants icon.png) (Túi Chiến PhẩmRương của Sâu ThẳmTầm MắtLao MócChìa Khóa XươngChìa Khóa SắtChìa Khóa VàngVương Miện Xỉn MàuTúi Muỗi Vàng Shipwrecked icon.png) (Dầu Rắn Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bản Đồ Thổ PhỉKíchXương ĐáVương Miện Hoàng GiaXương RắnCá ThốiMũ Thổ PhỉĐuốc Hamlet icon.png) (Mũ Ong ChúaMũ XươngGiáp XươngTrùng Nham Chết CóngGạc HươuNhung HươuMảnh Hóa ThạchSừng Cá VoiTrứng Trùng NhamMỏ MalbatrossHoa HồngTâm Nhĩ Hắc ÁmLư Hương Bóng TốiBản Phác Don't Starve Together icon.png)
Gián tiếp OngLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗi
(Dịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chũi Trùng Reign of Giants icon.pngHamlet icon.png) (Bã Bọc Dịch MậtSinh Phát QuangChim CốcCua ThỏSứaVẹt Hải TặcSứa Cầu VồngTrứng CáHải ÂuChim Tu-căngTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vàng ThỏiBọ Phát QuangChim Bói CáVẹt (Xanh lam)Bồ CâuSóc ThỏSóc Thỏ Cam Hamlet icon.png) (Chim Hoàng YếnCỏ CắtHải Âu Cổ Rụt Don't Starve Together icon.png)
Advertisement