FANDOM


Wilson Portrait
Looks aggressive.

Wilson

Willow Portrait
Not wild about being close to this guy.

Willow

Wolfgang Portrait
I will wrestle you.

Wolfgang

Wendy Portrait
What's it got to be angry about?

Wendy

WX-78 Portrait
AGGRESSION DETECTED

WX-78

Wickerbottom Portrait
Suidae swine is looking grim.

Wickerbottom

Woodie Portrait
Looks like a total hoser.

Woodie

Waxwell Portrait
I'll easily dispose of that swinish brute.

Maxwell

Wigfrid Portrait
I sense a kindred spirit!

Wigfrid

Webber Portrait
I don't think he's friendly.

Webber

Walani Portrait
I'm not wild about it.

Walani

Warly Portrait
Does not look like a placid piggy.

Warly

Woodlegs Portrait
Not wild about ye.

Woodlegs

Lợn RoanMob trung lập xuất hiện trong DLC Shipwrecked. Chúng là phiên bản Shipwrecked của Lợn và mặc một chiếc váy cỏ, có tư thế lưng gù, và phủ một lớp lông nâu. Chúng sinh ra tự nhiên trong game và sống trong Nhà Lợn Roan trên Bãi Biển, nơi chúng sẽ trở về khi Hoàng Hôn.

Brain Hành vi Sửa đổi

Lợn Roan sẽ ăn bất cứ đồ ăn nào để dưới đất. Người chơi có thể kết bạn với chúng bằng cách cho ăn Phẩm Thịt hay Phẩm Trứng, sau đó chúng sẽ giúp đỡ người chơi bằng cách chặt cây, chặt Cụm TreBụi Leo và tấn công mob. Lợn Roan sẽ ăn Cánh Hoa, Rau QuảTrái Cây, thải ra một Phân cho mỗi món (trừ Dừa). Người chơi cũng có thể cho ăn trực tiếp những món này bằng cách click trái vào Lợn Roan trong khi đang giữ chuột những món này. Cho chúng ăn thường xuyên sẽ tăng sẽ khiến chúng khó chịu, bởi nhân vật phải đến gần chúng để đưa chung thức ăn.

Lợn Roan có một ngưỡng khó chịu. Sự khó chịu tăng lên khi người chơi khiến Lợn Roan chạy đi bằng cách đứng gần anh ta, và khi đạt đến ngưỡng, anh ta sẽ bắt đầu tấn công người chơi. Sự khó chịu sẽ về lại sau 10 mà không bị quấy rầy.

Lợn Roan sẽ hung hãn tấn công người chơi nếu họ đập Nhà của họ.

Cùng giống như Lợn, Lợn Roan sẽ đi loanh quanh vào ban ngày, và chạy về nhà lúc hoàng hôn. Chúng sẽ tấn công bất cứ mob thù địch (Rắn, Nhện, vv...) mà đến gần chúng. Tuy nhiên, khác biệt chính giữa Lợn và Lợn Roan là kiểu tấn công kỳ lạ của Lợn Roan. Chúng sử dụng một loại thả diều rất độc đáo để chiến đấu kẻ thù. Khi bị chọc giận, một Lợn Roan sẽ tự chuẩn bị và đâm vào mục tiêu của nó, kể cả đấm hay vụt bằng hai tay. Cho dù chúng đánh trúng hay không, chúng sẽ lui lại rồi chạy trước khi đâm lần nữa. Một Lợn Roan sẽ không từ bỏ tấn công người chơi trừ khi họ chết hay rời quần đảo, hoặc Lợn Roan kiếm được mục tiêu khác.

Tấn công một Lợn Roan sau khi nó bắt đầu xạc vào nhân vật cho phép người chơi đánh trước, loại bỏ tấn công của anh ta. Một Lợn Roan bắt được trong trang thái này co thể đánh nhiều phát trước khi nó hồi phục. Chiến lược này cho phép giết Lợn Roan dễ dàng, nhưng ít hiệu quả đối với một nhóm Lợn Roan.

Giống với Lợn, Nếu một Lợn Roan ăn 4 loại Phẩm Thịt loại-thịt (Monster Meat Cooked Monster Meat Monster Jerky Monster Lasagna), hay trong suốt Trăng Tròn, nó sẽ biến thành một Lợn Sói. Một Lợn Sói điển hình sẽ biến lại thành Lợn Roan bình thường sau 4 giờ game trở thành Lợn Sói hay vào lúc bắt đầu ngày mới, tùy việc nào đến trước. (Lưu ý rằng Sứa không được tính như một Phẩm Thịt loại-thịt và sẽ không khiến Lợn Roan biến đổi.)

Spear Chiến lươc Sửa đổi

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Lợn Roan với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Fishing RodBug Net 59
Lucy the Axe 19
Shovel Pitchfork Hammer Torch Umbrella Walking Cane Willow's Lighter Cactus Spike 15
Eyeshot 13
Axe Pickaxe Luxury Axe Opulent Pickaxe Boomerang 10
Obsidian Axe 5-10
Machete Luxury Machete 9
Ham Bat 5-9
PickSlashAxe 9
Spear Poison Spear Peg Leg 8
Obsidian Machete 4-8
Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Trident 3 hoặc 8
Bat Bat Battle Spear 6
Morning Star 4 hoặc 6
Slurtle Slime The 'Sea Legs' Tentacle Spike 5
Obsidian Spear 3-5
Thulecite Club Tooth Trap 5
Dark Sword Cutlass Supreme 4
Blow Dart Boat Cannon Spear Gun Spear Spear Gun Poison 3
Fire Staff Fire Dart 2-3
Spear Gun Battle 2
Spear Gun Obsidian 2
Gunpowder Harpoon 2
Coconade 1
Obsidian Coconade 1
Old Bell 1

Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Fishing RodBug Net 59
Lucy the Axe 19
Shovel Pitchfork Hammer Torch Umbrella Walking Cane Willow's Lighter 15
Axe Pickaxe Luxury Axe Opulent Pickaxe Boomerang 10
Ham Bat 5-9
PickSlashAxe 9
Spear 8
Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Bat Bat 6
Slurtle Slime Tentacle Spike 5
Thulecite Club Tooth Trap 5
Dark Sword 4
Blow Dart 3
Fire Staff Fire Dart 2-3
Gunpowder 2

Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Battle Spear 6
Morning Star 4 hoặc 6
Old Bell 1

Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Cactus Spike 15
Eyeshot 13
Obsidian Axe 5-10
Machete Luxury Machete 9
Poison Spear Peg Leg 8
Obsidian Machete 4-8
Trident 3 hoặc 8
The 'Sea Legs' 5
Vũ Khí Số đánh cho
Wildbore
Obsidian Spear 3-5
Cutlass Supreme 4
Boat Cannon Spear Gun Spear Spear Gun Poison 3
Spear Gun Battle 2
Spear Gun Obsidian 2
Harpoon 2
Coconade 1
Obsidian Coconade 1

Cần 2 phát Gậy Băng để đóng băng một Lợn Roan và 2 Tiêu Mês để khiến nó ngủ.

Sign Tên goi Sửa đổi

Rất giống với Lợn before them, Lợn Roan sẽ được đặt cho một tên gọi ngẫu nhiên. Tên có thể xem bằng cách chỉ chuột vào Lợn Roan. Những tên Lợn Roan có thể chung với tên gọi có thể của Lợn.

Tên Lợn Roan có thể:

  • Aemilian
  • Alex
  • Alia
  • Anatasius
  • Anthemius
  • Antonius
  • Arcadius
  • Augustus
  • Aurelian
  • Avitus
  • Bacon
  • Bagel
  • Balbinus
  • Barley
  • Basiliscus
  • Berry
  • Biscuit
  • Brook
  • Brownie
  • Bryce
  • Bug
  • Butters
  • Cabbage
  • Caligula
  • Caracalla
  • Carinus
  • Carus
  • Cheddar
  • Chip
  • Claudius
  • Clover
  • Coco
  • Commodus
  • Constans
  • Constantine
  • Constantius
  • Corey
  • Crabby
  • Custard
  • Didius
  • Diocletian
  • Domitian
  • Doughnut
  • Dumpling
  • Eggbert
  • Eggy
  • Elagabalus
  • Eugene
  • Florian
  • Galba
  • Galerius
  • Gallienus
  • Geta
  • Glycerius
  • Gordian
  • Gouda
  • Graham
  • Gratian
  • Hadrian
  • Hamilton
  • Hamms
  • Honorius
  • Hostilian
  • Jamie
  • Jeff
  • Jerky
  • Joannes
  • Joe
  • Jovian
  • Julian
  • Ju-lian
  • Julius
  • Justin
  • Justinian
  • Kelly
  • Kevin
  • Kiwi
  • Leo
  • Libius
  • Licinius
  • Lucius
  • Majorian
  • Marcian
  • Marcrinus
  • Marcus
  • Matt
  • Maurice
  • Maxentius
  • Maximian
  • Maximinus
  • Mickey
  • Moon Pie
  • Mr.P
  • Nacho
  • Nero
  • Nerva
  • Numerian
  • Oatey
  • Oinkey
  • Olive
  • Olybrius
  • Otho
  • Pepper
  • Pertinax
  • Petronius
  • Philip
  • Pickles
  • Porkbun
  • Porkins
  • Porky
  • Probus
  • Puffin
  • Pumpkin
  • Pupienus
  • Quintillus
  • Reuben
  • Romulus
  • Salty
  • Septmius
  • Seth
  • Severus
  • Smelly
  • Tacitus
  • Tater
  • Tatham
  • Theodosius
  • Tiberius
  • Titus
  • Trajan
  • Trebonianus
  • Truffle
  • Tuna
  • Twinkie
  • Valens
  • Valentinian
  • Valerian
  • Vespasian
  • Vetriano
  • Vitellius
  • Waffle
  • Weiner
  • Wiggles
  • Zeno

Gramophone Câu nói Sửa đổi

Những câu dưới là những gì Lợn Roan nói trong nhiều tình huống khác nhau. Hiện chúng hầu như giống với câu nói của Lợn, cùng vài khác biệt và bổ sung.

Khi quá gần

  • YOU BACK OFF!
  • STAY 'WAY!
  • TOO CLOSE!
  • THAT MY SPACE.

Chiến tranh

  • GO 'WAY!
  • NOW YOU DUN IT!
  • YOU GO SMASH!
  • RAAAWR!
  • I KILL NOW!
  • I MAKE YOU LEAVE!

Tấn công Nhện

  • SPIDER BAD!
  • NO LIKE SPIDER!
  • SCARY SPIDER!

Tìm Thức Ăn

  • ME HUNGRY!
  • YUM!
  • I EAT FOOD!
  • TIME FOR FOOD!

Khi đang ăn

  • YUM!
  • NOM NOM NOM

Nhận được một món

  • WHAT YOU GOT?
  • NO WASTE MY TIME.
  • BETTER BE GOOD.

Đồng minh

  • I FOLLOW!
  • YOU OKAY BY ME
  • I LOVE FRIEND
  • YOU IS GOOD

Chặt cây

  • KILL TREE!
  • SMASH MEAN TREE!
  • I PUNCH TREE!

Về nhà lúc hoàng hôn

  • HOME TIME!
  • HOME! HOME!

Hoàng Hôn hoặc Đêm

  • SCARY
  • NO LIKE DARK
  • WHERE IS SUN?
  • STAY NEAR FIRE
  • FIRE IS GOOD

Trong bóng tối hoàn toàn

  • TOO DARK! TOO DARK!
  • NOOOOO!
  • AAAAAAAAAH!!

Cháy

  • HOT HOT HOT!
  • OWWWWW!
  • IT BURNS!

Chặt Tre và Bụi Leo

  • WE PUNCHIN' PLANTS NOW?
  • I HELP GET BUSH!

Placeholder Bên lề Sửa đổi

  • "Lợn Roan" là một từ ghép của hai từ "wild boar" (lợn rừng) (một loại động vật thuộc trong dòng Họ Lợn, bao gồm cả Lợn), và "bore" (khoan), mà có sau có thể là lo tính nóng nảy của nó.
  • Lợn Roan có thể nói câu bốn từ, không như Lợn chỉ có thể nói câu ba từ.
  • Lợn Roans sẽ tự động động tấn công Webber, giống như Lợn.

Mosquito Mẹo Sửa đổi

Wildbore waterwalking

Lợn Roan bị lỗi đi trên biển.

  • Nếu một Nhà Lợn Roan gần biển, thỉnh thoảng, chúng có thể trục trặc ở bờ biển và có thể đi bộ trên biển mặc dù có thể xem như là loại đất bán-không qua được.
  • Đôi khi Lợn Roan từ chối Cánh Hoa đưa cho chúng.
  • Nếu người chơi đã cố đập bể một Nhà Lợn Roan và chọc giận chúng, việc cho chúng ăn có thể khiến game hiển thị Chữ Đồng Minh trong khi Lợn Roan vẫn tấn công người chơi.
  • Một Lợn Roan bắt gặp bên ngoài và đêm trăng tròn trong khi đang thực hiện tấn công xạc của nó sẽ thành ra một Lợn Sói với gấp đôi tốc độ chạy bình thường.

Blueprint Thư viện Ảnh Sửa đổi

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants icon Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants icon Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants icon Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants icon Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng TấmShipwrecked icon QuackenHải LốcCá Mập HổHamlet icon Sứ Giả Cổ ĐạiKhổng Lồ SắtKiến ChúaPugaliskDon't Starve Together icon Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc Nấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.