Lương Thực có thể kiếm được bằng việc tìm tòi, đặt bẫy, trồng trọt hay săn các QuáiĐộng Vật. Lương Thực nạp đầy lại Sức Đói và ít Máu, tùy vào giá trị của thức ăn được dùng. Hầu hết các thực phẩm sống có thể nấu chín trên một Lửa Trại để tăng lượng Máu/Sức Đói chúng hồi phục. Ngoài những điều này, bạn có thể dùng một Nồi Hầm để được nhiều lợi ích hơn.

Đáng chú ý, các Phẩm Thịt có thể dùng làm mồi, chiêu mộ Lợn, cũng như dâng tặng cho Vua Lợn để được vàng, như là một cách tái chế để thu được trứng bằng cách đưa thịt cho chim nhốt trong lồng và là một yêu cầu để làm Bù Nhìn Thịt. Thỏ Người cũng sẽ trở nên thù địch nếu có một miếng thịt trong hành trang của người chơi. Vài Thực Phẩm, như là Thịt Quái hay Sầu Riêng, có thể làm tổn hại máu thay vì hồi phục lại.

Là một trong những vật phẩm quan trọng nhất trong trò chơi, (và là một phần trong tên của trò chơi, đừng chết đói) thực phẩm rất có giá trị ở bất kỳ thế giới nào. Tuy nhiên, với các bố cục của những bản đồ khác nhau và những gì có trong chúng, lượng thực phẩm sẵn có có thể thay đổi từ phong phú đến mức ít ỏi nguy hiểm. Thực phẩm bị ảnh hưởng bởi các mùa, có khả năng khuyến khích người chơi tận dụng các chế độ ăn theo mùa và cũng tận dụng thời hạn sử dụng của thực phẩm.

Với sự ra đời của cơ chế quá nhiệt trong Reign of Giants DLC (và được chuyển sang Don't Starve TogetherShipwrecked DLC và mới đây là Hamlet DLC), một số thực phẩm được phân loại là nóng hoặc lạnh, cung cấp một cách để chống lại Cóng Lạnh và Quá Nhiệt tương ứng.

Để biết thêm thông tin về giá trị Thực Phẩm và Ưu Tiên, xem trang Nồi Hầm.

Phân Loại

Đây là một số loại Thực Phẩm:

Các Loại Thực Phẩm

 
Thực Phẩm
 
Tên
 
DLC
 
Máu
 
Sức Đói
 
Tinh Thần
 
Thời gian hỏng (ngày)
 
Giá Trị
 
Nguyên liệu Nấu
 
Aloe.png Lô Hội Hamlet icon.png +8 +9.375 0 10 Vegetables.png ×1.0
Cooked Aloe.png Lô Hội Xào Hamlet icon.png +3 +12.5 0 15 Vegetables.png ×1.0
Asparagus.png Măng Tây Hamlet icon.png/Don't Starve Together icon.png +3 +12.5 0 6 Vegetables.png ×1.0
Cooked Asparagus.png Măng Tây Nướng Hamlet icon.png/Don't Starve Together icon.png +3 +25 0 3 Vegetables.png ×1.0
Radish.png Củ Cải Hamlet icon.png +1 +12.5 0 15 Vegetables.png ×1.0
Cooked Radish.png Củ Cải Nướng Hamlet icon.png +3 +12.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Tuber.png Củ Dại Hamlet icon.png +8 +12.5 0 20 Không
Fried Tuber.png Củ Dại Nướng Hamlet icon.png +3 +18.75 0 6 Không
Blooming Tuber.png Củ Dại Nở Hoa Hamlet icon.png +10 +12.5 0 20 Không
Fried Blooming Tuber.png Củ Nở Hoa Chiên Hamlet icon.png +3 +18.75 +5 6 Không
Bramble Bulb.png Củ Mâm Xôi Hamlet icon.png +1 +9.375 0 20 Không
Clippings.png Lá Xén Hamlet icon.png +1 +4.6875 0 Không

hỏng

Không
Flytrap Stalk.png Thân Cây Ăn Thịt Hamlet icon.png 0 +12.5 -10 6 Không
Lotus Flower.png Hoa Sen Hamlet icon.png +1 +12.5 +5 10 Không
Cooked Lotus Root.png Củ Sen Nướng Hamlet icon.png +1 +12.5 +15 10 Không
Magic Water.png Giọt Nước Ma Thuật Hamlet icon.png +300 +450 +150 Không

hỏng

Không
Nectar.png Mật Hoa Hamlet icon.png +3 +9.375 0 40 Không
Nettle.png Lá Tầm Ma Hamlet icon.png +10 +10 0 Không

hỏng

Seed Pod.png Hạt Bình Hamlet icon.png +1 +9.375 0 20 Không
Cooked Seed Pod.png Hạt Bình Nướng Hamlet icon.png +3 +9.375 0 6 Không
Bean Bugs.png Bọ Đậu Hamlet icon.png 0 +9.375 -10 40 Bugs.png×1.0
Cooked Bean Bugs.png Bọ Đậu Xiên Hamlet icon.png +1 +12.5 -5 10 Bugs.png×1.0
Gummy Slug.png Sên Dẻo Hamlet icon.png 0 +9.375 -10 40 Bugs.png×1.0
Cooked Gummy Slug.png Sên Dẻo Nướng Hamlet icon.png +1 +12.5 -5 10 Bugs.png×1.0
Feijoada.png Đậu Thịt Hầm Hamlet icon.png +20 +75 +15 8 Không
Gummy Cake.png Bánh Dẻo Hamlet icon.png -3 +150 -5 40 Không
Hard Shell Tacos.png Tacos Vỏ Cứng Hamlet icon.png +20 +37.5 +5 20 Không
Tea.png Trà Hamlet icon.png +3 +12.5 +33 1
(Iced Tea.png)
Không
Iced Tea.png Trà Đá Hamlet icon.png +3 +12.5 +33 10 Không
Steamed Ham Sandwich.png Sandwich Hấp Hamlet icon.png +40 +37.5 +15 40 Không
Snake Bone Soup.png Súp Hầm Xương Rắn Hamlet icon.png +40 +25 +10 20 Không
Nettle Rolls.png Tầm Ma Cuộn Hamlet icon.png +20 +25 +5 10 Không
Spicy Vegetable Stinger.png

Nước Ép Rau Củ (Cay)

Hamlet icon.png/Don't Starve Together icon.png +3 +25 +33 10 Không
Toma Root.png Cà Chua Don't Starve Together icon.png +3 +12.5 0 6 Vegetables.png ×1.0
Roast Toma Root.png Cà Chua Nướng Don't Starve Together icon.png +20 +12.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Potato.png Khoai Tây Don't Starve Together icon.png -3 +12.5 -5 10 Vegetables.png ×1.0
Roast Potato.png Khoai Tây Nướng Don't Starve Together icon.png +20 +25 0 6 Vegetables.png ×1.0
Onion.png Hành Tây Don't Starve Together icon.png 0 +9.375 -10 15 Vegetables.png ×1.0
Roast Onion.png Hành Tây Nướng Don't Starve Together icon.png +1 +9.375 -5 10 Vegetables.png ×1.0
Garlic.png Tỏi Don't Starve Together icon.png 0 +9.375 -10 15 Vegetables.png ×1.0
Roast Garlic.png Tỏi Nướng Don't Starve Together icon.png +1 +9.375 -5 10 Vegetables.png ×1.0
Pepper.png Ớt Chuông Don't Starve Together icon.png -20 +9.375 -15 15 Vegetables.png ×1.0
Roasted Pepper.png Ớt Chuông Xào Don't Starve Together icon.png -3 +9.375 -10 15 Vegetables.png ×1.0
Ripe Stone Fruit.png Trái Cây Đá Chín Don't Starve Together icon.png +1 +12.5 0 3 Vegetables.png ×1.0
Cooked Stone Fruit.png Trái Cây Đá Nướng Don't Starve Together icon.png +3 +12.5 0 2 Vegetables.png ×1.0
Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Don't Starve Together icon.png 0 +9.375 -5 10 Không
Cooked Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Chín Don't Starve Together icon.png +1 +9.375 +10 20 Không
Dried Kelp Fronds.png Tảo Bẹ Khô Don't Starve Together icon.png +1 +9.375 +10 20 Không
Succulent.png Lá Mọng Nước Don't Starve Together icon.png +1 0 0 6 Không
Lune Tree Blossom.png Hoa Nguyệt Phong Don't Starve Together icon.png +1 0 0 6 Không
Moon Moth Wings.png Cánh Bướm Đêm Don't Starve Together icon.png +8 +9.375 +15 6 Moon Moth Wings.png×1.0
Creamy Potato Purée.png Bánh Kem Khoai Tây Don't Starve Together icon.png +20 +37.5 +33 15 Không
Fancy Spiralled Tubers.png Khoai Tây Xiên Don't Starve Together icon.png +3 +37.5 +15 15 Không
Salsa Fresca.png Nước Sốt Tươi Don't Starve Together icon.png +3 +25 +33 15 Không
Stuffed Pepper Poppers.png Ớt Nhồi Thịt Don't Starve Together icon.png +30 +25 -5 15 Không
Asparagazpacho.png Nước Ép Măng Tây Don't Starve Together icon.png +3 +25 +10 15 Không
Bone Bouillon.png Canh Xương Hầm Don't Starve Together icon.png +32 +150 +5 10 Không
Fish Cordon Bleu.png Cá Cuộn Ham Don't Starve Together icon.png +20 +37.5 -10 8 Không
Glow Berry Mousse.png Bánh Kem Phát Quang Don't Starve Together icon.png +3 +37.5 +10 8 Không
Grim Galette.png Bánh Dẹt Hung Tợn Don't Starve Together icon.png +1 +25 +5 10 Không
Hot Dragon Chili Salad.png Sa-lát Thanh Long Nóng Don't Starve Together icon.png +3 +25 +10 15 Không
Moqueca.png Canh Cá Hầm Don't Starve Together icon.png +60 +112.5 +33 8 Không
Puffed Potato Soufflé.png Bánh Phồng Khoai Tây Don't Starve Together icon.png +20 +37.5 +15 10 Không
Volt Goat Chaud-Froid.png Chaud-Froid Vôn Dương  Don't Starve Together icon.png +3 +37.5 +10 10 Không
Powdercake.png Bánh Bột -3 0 0 18750 Không
Honey Nuggets.png Bánh Cốm Mật Ong +20 +37.5 +5 15 Không
Fresh Fruit Crepes.png Bánh Kếp Trái Cây Tươi Shipwrecked icon.png/Don't Starve Together icon.png +60 +150 +15 10 Không
Sweet Potato Souffle.png Bánh Phồng Khoai Lang Shipwrecked +20 +37.5 +15 10 Không
Waffles.png Bánh Quế +60 +37.5 +5 10 Không
Gears.png Bánh Răng (chỉ với WX-78 portrait.png) +60 +75 +50 Không

hỏng

Không
Dragonpie.png Bánh Thanh Long +40 +75 +5 15 Không
Pierogi.png Bánh Xếp Ba Lan +40 +37.5 +5 20 Không
Corn.png Bắp +3 +25 0 10 Vegetables.png ×1.0
Popcorn.png Bắp Rang +3 +12.5 0 15 Vegetables.png ×1.0
Pumpkin.png Bí Ngô +3 +37.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Hot Pumpkin.png Bí Ngô Nóng +8 +37.5 0 6 Vegetables.png ×1.0
Butter.png +40 +25 0 40 Dairy product.pngx1.0
Froggle Bunwich.png Bunwich Đùi Ếch +20 +37.5 +5 15 Không
Coffee.png Cà Phê Shipwrecked +3 +9.375 -5 10 Không
Carrot.png Cà Rốt +1 +12.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Roasted Carrot.png Cà Rốt Rang +3 +12.5 0 6 Vegetables.png ×1.0
Eggplant.png Cà Tím +8 +25 0 10 Vegetables.png ×1.0
Braised Eggplant.png Cà Tím Hầm +20 +25 0 6 Vegetables.png ×1.0
Stuffed Eggplant.png Cà Tím Nhồi +3 +37.5 +5 15 Không
Fish.png +1 +12.5 0 3 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Fish.png Cá Chín +1 +12.5 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Dead Swordfish.png Cá Kiếm Chết Shipwrecked +1 +25 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0 Không
Dead Dogfish.png Cá Nhám Chó Chết Shipwrecked +1 +25 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Tropical Fish.png Cá Nhiệt Đới Shipwrecked +1 +12.5 0 3 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Purple Grouper.png Cá Mú Tím Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Purple Grouper.png Cá Mú Tím Nướng Shipwrecked +3 +12.5 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Neon Quattro.png Cá Nê-on Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Neon Quattro.png Cá Nê-on Nướng Shipwrecked +3 +12.5 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Pierrot Fish.png Cá Hề Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Pierrot Fish.png Cá Hề Nướng Shipwrecked +3 +12.5 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Fishsticks.png Cá Que +40 +37.5 +5 10 Không
Raw Fish.png Cá Sống Shipwrecked +1 +25 0 3 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Fish Steak.png Cá Hầm Shipwrecked +20 +25 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Butterfly Wings.png Cánh Bướm +8 +9.375 0 6
Batilisk Wing.png Cánh Dơi Tử Xà +3 +12.5 -10 6 Không
Cooked Batilisk Wing.png Cánh Dơi Tử Xà Chín +8 +18.75 0 10 Không
Petals.png Cánh Hoa +1 0 0 6 Không
Dark Petals.png Cánh Hoa Đen 0 0 -5 6 Không
Deerclops Eyeball.png Cầu Mắt Deerclops +60 +75 -15 Không

hỏng

Không
Eye of the Tiger Shark.png Mắt Cá Mập Hổ Shipwrecked +60 +75 -15 Không

hỏng

Không
California Roll.png Cơm Cuộn California Shipwrecked +20 +25 +10 10 Không
Brainy Matter.png Chất Thông Minh Shipwrecked -10 +10 +50 1 Không
Bile-Covered Slop.png Bã Bọc Dịch Mật Shipwrecked -1 -10 0 Không

hỏng

Cave Banana.png Chuối Hang +1 +12.5 0 10 Fruit.png ×1.0
Cooked Cave Banana.png Chuối Chín +3 +12.5 0 6 Fruit.png ×1.0
Pumpkin Cookie.png Cookie Bí Ngô 0 +37.5 +15 10 Không
Berries.png Dâu Rừng +1 +9.375 0 6 Fruit.png ×0.5
Roasted Berries.png Dâu Rừng Rang +1 +12.5 0 3 Fruit.png ×0.5
Juicy Berries.png Dâu Mọng +1 +12.5 0 2 Fruit.png ×0.5
Roasted Juicy Berries.png Dâu Mọng Rang +3 +18.75 0 1 Fruit.png ×0.5
Glommer's Goop.png Dịch Glommer Reign of Giants +40 +9.375 -50 Không

hỏng

Không
Wet Goop.png Dịch Ướt 0 0 0 6 Không
Watermelon.png Dưa Hấu Reign of Giants +3 +12.5 +5 8 Fruit.png ×1.0
Grilled Watermelon.png Dưa Hấu Nướng Reign of Giants +1 +12.5 +7.5 8 Fruit.png ×1.0
Halved Coconut.png Dừa Cắt Đôi Shipwrecked +1 +4.6875 0 10 Không
Cooked Coconut.png Dừa Nướng Shipwrecked +1 +9.375 0 10 Fruit.png ×1.0
Lichen.png Địa Y +3 +12 -5 2 Vegetables.png ×1.0
Phlegm.png Đờm Don't Starve Together 0 +12.5 -15 Không

hỏng

Không
Frog Legs.png Đùi Ếch 0 +12.5 -10 6 Meats.png ×0.5
Cooked Frog Legs.png Đùi Ếch Chín +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5
Poison Dartfrog Legs.png Đùi Ếch Phóng Độc Hamlet icon.png -3 +12.5 -10 6 Không
Cooked Dartfrog Legs.png Đùi Ếch Phóng Độc Nướng Hamlet icon.png -1 +12.5 10 Không
Honey Ham.png Giăm Bông Mật Ong +30 +75 +5 15 Không
Ceviche.png Gỏi Hải Sản Shipwrecked icon.png/Don't Starve Together icon.png +20 +25 +5 10 Không
Flower Salad.png Gỏi Hoa Reign of Giants +40 +12.5 +5 6 Không
Coffee Beans.png Hạt Cà Phê Shipwrecked 0 +9.375 0 6 Fruit.png ×0.5
Cooked Coffee Beans.png Hạt Cà Phê Rang Shipwrecked 0 +9.375 -5 15 Fruit.png ×1.0
Roasted Birchnut.png Dẻ Bulô Nướng Reign of Giants +1 +9.375 0 6
Seeds.png Hạt Giống 0 +4.6875 0 40 Không
Toasted Seeds.png Hạt Giống Nướng +1 +4.6875 0 10 Không
Crops.png Giống Quả +0.5 +9.375 0 40 Không
Cactus Flower.png Hoa Xương Rồng Reign of Giants +8 +12.5 +5 10 Vegetables.png ×1.0
Melonsicle.png Kem Dưa Hấu Reign of Giants +3 +12.5 +20 3 Không
Ice Cream.png Kem Đá Reign of Giants 0 +25 +50 3 Không
Taffy.png Kẹo Bơ Cứng -3 +25 +15 15 Không
Sweet Potato.png Khoai Lang Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Cooked Sweet Potato.png Khoai Lang Chín Shipwrecked +3 +12.5 0 6 Vegetables.png ×1.0
Foliage.png Dương Xỉ +1 0 0 6 Không (Don't Starve icon.png Reign of Giants icon.png Shipwrecked icon.png)

Vegetables.png×1.0 (Hamlet icon.png)

Không

Hamlet icon.png

Monster Lasagna.png Lasagna Thịt Quái -20 +37.5 -20 10 Không
Eel.png Lươn +3 +10 0 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Cooked Eel.png Lươn Chín +8 +13 0 10 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Unagi.png Lươn Nướng +20 +18.8 +5 10 Không
Barnacles.png Hà Biển Don't Starve Together 0 +12.5 -5 6 Meats.png ×0.25 Fishes.png ×0.25
Cooked Barnacles.png Hà Biển Nướng Don't Starve Together +1 +12.5 0 15 Meats.png ×0.25 Fishes.png ×0.25
Barnacle Linguine.png Linguine Hà Biển Don't Starve Together +10 +75 +20 6 Không
Barnacle Nigiri.png Nigiri Hà Biển Don't Starve Together +40 +37.5 +5 10 Không
Barnacle Pita.png Bánh Cuộn Hà Biển Don't Starve Together +20 +37.5 +5 15 Không
Stuffed Fish Heads.png Đầu Cá Nhồi Don't Starve Together +20 +75 0 3 Không
Honey.png Mật Ong +3 +9.375 0 40 Sweetener.png ×1.0
Royal Jelly.png Sữa Ong Chúa Don't Starve Together +20 +25 +15 10 Sweetener.png ×3.0
Blubber.png Mỡ Cá Voi Shipwrecked +10 +10 0 10 Không
Red Cap.png Mũ Nấm Đỏ -20 +12.5 0 10 Vegetables.png ×0.5
Cooked Red Cap.png Mũ Nấm Đỏ Chín +1 0 -10 10 Vegetables.png ×0.5
Blue Cap.png Mũ Nấm Lam +20 +12.5 -15 10 Vegetables.png ×0.5
Cooked Blue Cap.png Mũ Nấm Lam Chín -3 0 +10 10 Vegetables.png ×0.5
Green Cap.png Mũ Nấm Lục 0 +12.5 -50 10 Vegetables.png ×0.5
Cooked Green Cap.png Mũ Nấm Lục Chín -1 0 +15 10 Vegetables.png ×0.5
Butter Muffin.png Muffin Bơ +20 +37.5 +5 15 Không
Fist Full of Jam.png Nắm Mứt Đầy +3 +37.5 +5 15 Không
Mandrake.png Nhân Sâm +60 +75 0 Không

hỏng

Vegetables.png ×1.0
Cooked Mandrake.png Nhân Sâm Chín +100 +150 0 Không

hỏng

Không
Ice.png Nước Đá Reign of Giants +0.5 +2.3 0 3
Limpets.png Ốc Đá Shipwrecked 0 +12.5 -10 6 Fishes.png ×0.5
Cooked Limpets.png Ốc Đá Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Fishes.png ×0.5
Trail Mix.png Quả Hạt Trộn Reign of Giants +30 +12.5 +5 15 Không
Glow Berry.png Quả Phát Sáng +10 +25 -15 10 Không
(Fruit.png×1 Don't Starve Together icon.png)
Không

Don't Starve Together icon.png

Lesser Glow Berry.png Quả Phát Sáng Nhỏ Don't Starve Together icon.png +3 +12.5 -10 10 Fruit.png×0.5
Banana Pop.png Que Chuối Shipwrecked icon.png/Don't Starve Together icon.png +20 +12.5 +33 10 Không
Jelly-O Pop.png Que Thạch Shipwrecked +20 +12.5 0 10 Không
Ratatouille.png Rau Củ Hầm +3 +25 +5 15 Không
Seaweed.png Rong Biển Shipwrecked +1 +9.375 -10 6 Vegetables.png ×1.0
Roasted Seaweed.png Rong Biển Rang Shipwrecked +3 +12.5 0 10 Vegetables.png ×1.0
Dried Seaweed.png Rong Biển Khô Shipwrecked +3 +12.5 0 20 Vegetables.png ×1.0
Roe.png Trứng Cá Shipwrecked +1 +4.6875 0 3 Fishes.png×1.0 Meats.png×0.5
Cooked Roe.png Trứng Cá Chín Shipwrecked 0 +4.6875 0 10 Fishes.png×1.0 Meats.png×0.5
Durian.png Sầu Riêng -3 +25 -5 10 Fruit.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Extra Smelly Durian.png Sầu Riêng Nặng Mùi 0 +25 -5 6 Fruit.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Guacamole.png Sốt Bơ Reign of Giants +20 +37.5 0 10 Không
Tropical Bouillabaisse.png Súp Cá Nhiệt Đới Shipwrecked +20 +37.5 +15 +10 Không
Surf 'n' Turf.png Surf 'n' Turf Shipwrecked +60 +37.5 +33 10 Không
Bisque.png Súp Cua Shipwrecked +60 +18.75 +5 20 Không
Seafood Gumbo.png Súp Mướp Tây Hải Sản Shipwrecked +40 +37.5 +20 20 Không
Mandrake Soup.png Súp Nhân Sâm +100 +150 +5 6 Không
Lobster Bisque.png Súp Tôm Hùm Shipwrecked +60 +25 +10 10 Không
Mussel Bouillabaise.png Súp Vẹm Hải Sản Shipwrecked +20 +37.5 +15 10 Không
Shark Fin Soup.png Súp Vi Cá Mập Shipwrecked +40 +12.5 -10 10 Không
Caviar.png Trứng Cá Muối Shipwrecked +3 +12.5 +33 40 Không
Guardian's Horn.png Sừng Quản Thần +60 +75 -15 Không

hỏng

Không
Dead Jellyfish.png Sứa Chết Shipwrecked +10 +10 0 6 Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0 Không
Cooked Jellyfish.png Sứa Chín Shipwrecked +10 +18.75 0 10 Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Dead Rainbow Jellyfish.png Sứa Cầu Vồng Chết Shipwrecked +10 +10 0 6 Không
Cooked Rainbow Jellyfish.png Sứa Cầu Vồng Chín Shipwrecked +10 +18.75 0 10 Không
Dried Jellyfish.png Sứa Khô Shipwrecked +10 +18.75 0 20 Fishes.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Electric Milk.png Sữa Điện Reign of Giants +3 +12.5 +5 6 Dairy product.png ×1.0
Fish Tacos.png Tacos Cá +20 +37.5 +5 6 Không
Dragon Fruit.png Thanh Long +3 +9.375 0 6 Fruit.png ×1.0
Prepared Dragon Fruit.png Thanh Long Xắt Lát +20 +12.5 0 3 Fruit.png ×1.0
Pomegranate.png Thạch Lựu +3 +9.375 0 6 Fruit.png ×1.0
Sliced Pomegranate.png Thạch Lựu Cắt Lát +20 +12.5 0 3 Fruit.png ×1.0
Meat.png Thịt +1 +25 -10 6 Meats.png ×1.0
Cooked Meat.png Thịt Chín +3 +25 0 10 Meats.png ×1.0
Fish Morsel.png Thịt Cá Nhỏ Shipwrecked +1 +12.5 0 3 Fishes.png ×0.5
Cooked Fish Morsel.png Thịt Cá Nhỏ Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 6 Fishes.png ×0.5
Drumstick.png Thịt Đùi 0 +12.5 -10 6 Meats.png ×0.5
Fried Drumstick.png Thịt Đùi Rán +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5
Meaty Stew.png Thịt Hầm +12 +150 +5 10 Không
Jerky.png Thịt Khô +20 +25 +15 20 Meats.png ×1.0
Small Jerky.png Thịt Khô Nhỏ +8 +12.5 +10 20 Meats.png ×0.5
Leafy Meat.png Thịt Lá 0 +12.5 -10 6 Meats.png ×1.0

(Don't Starve Together icon.png)

Không

Có(Don't Starve Together icon.png)

Cooked Leafy Meat.png Thịt Lá Chín +1 +18.75 0 10 Meats.png ×1.0

(Don't Starve Together icon.png)

Không

Có(Don't Starve Together icon.png)

Jelly Salad.png Thạch Rau Câu Don't Starve Together icon.png 0 +37.5 +50 6 Không
Veggie Burger.png Bánh Mì Kẹp Rau Don't Starve Together icon.png +30 +37.5 +33 6 Không
Beefy Greens.png Bít Tết Rau Tươi Don't Starve Together icon.png +40 +75 +5 6 Không
Leafy Meatloaf.png Bánh Mì Thịt Lá Don't Starve Together icon.png +8 +37.5 +5 20 Không
Morsel.png Thịt Nhỏ 0 +12.5 -10 6 Meats.png ×0.5
Cooked Morsel.png Thịt Nhỏ Chín +1 +12.5 0 10 Meats.png ×0.5
Monster Meat.png Thịt Quái -20 +18.75 -15 6 Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Cooked Monster Meat.png Thịt Quái Chín -3 +18.75 -10 15 Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Monster Jerky.png Thịt Quái Khô -3 +18.75 -5 20 Meats.png ×1.0 Monster Foods.png ×1.0
Monster Tartare.png Thịt Quái Xốt Tacte Shipwrecked icon.pngDon't Starve Together icon.png +3
-20 (Don't Starve Together icon.png)
+37.5
+62.5 (Don't Starve Together icon.png)
+10
-20 (Don't Starve Together icon.png)
10 Không
Meatballs.png Thịt Viên +3 +62.5 +5 10 Không
Kabobs.png Thịt Xiên +3 +37.5 +5 15 Không
Bacon and Eggs.png Thịt Xông Khói và Trứng +20 +75 +5 20 Không
Rot.png Thối -1 -10 0 Không

hỏng

Không
Turkey Dinner.png Tiệc Gà Tây +20 +75 +5 6 Không
Lobster Dinner.png Tiệc Tôm Hùm Shipwrecked +60 +25 +50 10 Không
Dragoon Heart.png Tim Bồ Câu Rồng Shipwrecked +11 +25 -10 10 Không
Fruit Medley.png Trái Cây Trộn +20 +25 +5 6 Không
Light Bulb.png Trái Đèn +1 0 0 6 Không
Egg.png Trứng 0 +9.375 0 10 Eggs.png ×1.0
Cooked Egg.png Trứng Chín 0 +12.5 0 6 Eggs.png ×1.0
Tallbird Egg.png Trứng Chân Cao +3 +25 0 Không

hỏng

Eggs.png ×4.0
Fried Tallbird Egg.png Trứng Chân Cao Chiên 0 +37.5 0 6 Eggs.png ×4.0
Hatching Tallbird Egg.png Trứng Chân Cao Sắp Nở +5 +23 0 Không

hỏng

Không
Doydoy Egg.png Trứng Doydoy Shipwrecked +3 25 0 10 Eggs.png×1.0
Fried Doydoy Egg.png Trứng Doydoy Chín Shipwrecked 0 +37.5 0 6 Eggs.png×1.0
Rotten Egg.png Trứng Thối -1 -10 0 Không

hỏng

Không
Spicy Chili.png Tương Cay Reign of Giants +20 +37.5 0 9 Không
Shark Fin.png Vây Cá Mập Shipwrecked +20 +25 -15 6 Meats.png ×0.5 Fishes.png ×1.0
Mussel.png Vẹm Shipwrecked 0 +12.5 -15 3 Fishes.png ×0.5
Cooked Mussel.png Vẹm Chín Shipwrecked +1 +12.5 0 10 Fishes.png ×0.5
Koalefant Trunk.png Vòi Voi Túi +30 +37.5 0 6 Không
Winter Koalefant Trunk.png Vòi Voi Túi Đông +30 +37.5 0 6 Không
Koalefant Trunk Steak.png Vòi Voi Bít Tết +40 +75 0 15 Không
Cactus Flesh.png Xác Xương Rồng Reign of Giants -3 +12.5 -5 10 Vegetables.png ×1.0
Cooked Cactus Flesh.png Xác Xương Rồng Chín Reign of Giants +1 +12.5 +15 10 Vegetables.png ×1.0
Dead Wobster.png Tôm Hùm Chết Shipwrecked +1 +12.5 0 3 Fishes.png ×2.0 Không
Cooked Wobster.png Tôm Hùm Nướng Shipwrecked +1 +12.5 0 6 Fishes.png ×2.0 Không
HealthMeter.png Máu HungerMeter.png Sức Đói SanityMeter.png Tinh Thần Rot.png Thời gian hỏng (ngày) Crock Pot.png Nguyên liệu Nấu

Hư Hỏng Thực Phẩm

Hầu hết mọi Thức Phẩm đều hỏng từ từ và cuối cùng trở thành Thối.

Giai Đoạn Tác Dụng
Xanh (50-100% Tươi) Phục hồi đủ số lượng HungerMeter.png, HealthMeter.pngSanityMeter.png với một món ăn nhất định
Vàng (21-49% Thiu) Phục hồi 2/3 HungerMeter.png, 1/3 HealthMeter.png với một món ăn nhất định và không hồi lại bất kỳ SanityMeter.png
Đỏ (0-20% Hỏng) Phục hồi 1/2 HungerMeter.png với một món ăn nhất định, không phục hồi bất kỳ HealthMeter.png và giảm 10 SanityMeter.png

Dưới đây là những hình thức bảo quản thực phẩm

Vật chứa Tốc độ hỏng
Bundled Supplies 4 Slot.png 0
GiftLargeB.pngDon't Starve Together icon.png 0
Tin Fishin' Bin.png Don't Starve Together icon.png -0.33
Mushlight.pngDon't Starve Together icon.png 0.25
Glowcap.pngDon't Starve Together icon.png 0.25
Salt Box.pngDon't Starve Together icon.png 0.25
Wurt Portrait.png Don't Starve Together icon.png 0.25 (chỉ áp dụng với cá sống trong hành trang)
Birdcage.png 0.25
Ice Box.png 0.5 / 0 (chỉ áp dụng với Ice.png/Hail.pngShipwrecked icon.png)
Insulated Pack.png 0.5
Snow Chester.png 0.5 / 0 (chỉ áp dụng với Ice.png/Hail.pngShipwrecked icon.png)
Chef Pouch.png 0.5 / 0.75 Don't Starve Together icon.png
Trong hành trang người chơi 1
Shadow Chester.png 1.5
Người chơi đội Blue Funcap.png/Red Funcap.png/Green Funcap.png Don't Starve Together icon.png 1.5 (bao gồm các mặt hàng trong kho và ô trang bị đồ)
Trên mặt đất, mặt biển 1.5

Ngoài các vật chứa ở trên, cùng một mục có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều vật chứa khác nếu bất kỳ điều kiện nào dưới đây xảy ra

Tình trạng Tốc độ hỏng
Ẩm ướt 1.3
Nhiệt độ thế giới giảm xuống 0 (trong Mùa Đông) 0.75 / 0 (chỉ áp dụng cho Ice.png/Hail.pngShipwrecked icon.png)
Gần nguồn nhiệt 30 (chỉ áp dụng cho Ice.png/Hail.pngShipwrecked icon.png)
Nhiệt độ thế giới tăng tới 70 (trong Mùa Hè hoặc Mùa KhôShipwrecked icon.png ) 1.25
Tận Thế Hamlet icon.png 1.5
Tùy chỉnh bảo quản 0.25 Moon Moth.png Don't Starve Together icon.png áp dụng khi ở trong hành trang

0.0125 (Blue Spore.png/Red Spore.png/Green Spore.png) Don't Starve Together icon.pngáp dụng khi ở trong hành trang

Ví dụ, theo các bảng trên vào mùa đông, khi nhiệt độ giảm xuống 0°, Đặt vật phẩm Ẩm Ướt trong Tủ Lạnh hoặc Chester Tuyết thì tốc độ hỏng sẽ là 0.5 × 0.75 × 1.3 = 0.4875.

  • Bất kỳ loại thịt chín nào cũng lâu hỏng hơn thịt sống, nhưng bất kỳ loại trái cây và rau quả chín nào cũng hỏng nhanh hơn phiên bản sống của nó. Ngoại lệ là Popcorn.png Bắp Rang, thì hỏng lâu hơn Corn.png Bắp, và Mushrooms.png Nấm Rơm thì có cùng thời gian hỏng bất kể sống hay chín.
  • Thực Phẩm để trên mặt đất sẽ ở mức 1.5, trong khi việc giữ nó trong Tủ Lạnh sẽ giảm tỷ lệ còn 0.5. Ngoài ra, khi nhiệt độ bên ngoài dưới 0°, tỷ lệ hư thức ăn gốc được nhân cho 0.75, thay vì là 1. Tức là trong suốt Mùa Đông, khi nhiệt độ dưới 0°, thức ăn đông lạnh sẽ hỏng ở mức 0.5 × 0.75 = 0.375.
  • Thức ăn bị ẩm hư nhanh hơn 30%.
  • Các ảnh hưởng thiu và hỏng không tác dụng với WX-78.
  • Những ảnh hưởng của việc dùng thức ăn thiu và hỏng tác động xấu nhiều hơn đối với Wickerbottom. Thực phẩm thiu sẽ chỉ cho 1/3 HungerMeter.png và 1/4 HealthMeter.png, và thực phẩm hỏng sẽ chỉ hồi 1/6 HungerMeter.png, phần giá trị còn lại thì giống với các nhân vật khác.
  • Thực Phẩm nấu bằng lửa hoặc Nồi Hầm giảm một nữa lượng hư hỏng.
  • Tallbird Egg.png Trứng Chân Cao, Mandrake.png Nhân Sâm (sống và chín), Deerclops Eyeball.png Cầu Mắt Deerclops, Guardian's Horn.png Sừng Quản ThầnGlommer's Goop.png Dịch Glommer (Reign of Giants) là những loại Thực Phẩm duy nhất không bị hỏng.
  • Thức Ăn chín trong Nồi Hầm và thịt phơi khô trên Giá Phơi không bắt đầu hỏng cho đến khi được lấy. Điều này đã thay đổi trong bản mở rộng Reign of Giants.

Đồ ăn yêu thích Don't Starve Together

Trong Don't Starve Together mỗi nhân vật có 1 loại đồ ăn yêu thích riêng. Họ sẽ tăng thêm 15 HungerMeter.png khi được ăn đúng loại đồ ăn ưa thích, giá trị tăng thêm cũng ảnh hưởng bởi độ tươi của đồ ăn.

Dưới đây là bảng đồ ăn yêu thích của từng nhân vật.

Nhân vật Đồ ăn yêu thích
Wilson Portrait.png Wilson Bacon and Eggs.png Thịt Xông Khói và Trứng
Willow Portrait.png Willow Spicy Chili.png Tương Cay
Wendy Portrait.png Wendy Banana Pop.png Que Chuối
Wolfgang Portrait.png Wolfgang Roast Potato.png Khoai Tây Nướng
Woodie Portrait.png Woodie Honey Nuggets.png Bánh Cốm Mật Ong
Wickerbottom Portrait.png Wickerbottom Surf 'n' Turf.png Surf 'n' Turf
WX-78 Portrait.png WX-78 Butter Muffin.png Bánh Xốp Bơ Nướng
Wes Portrait.png Wes Fresh Fruit Crepes.png Bánh Kếp Trái Cây Tươi
Waxwell Portrait.png Maxwell Lobster Dinner (DST).png Tiệc Tôm Hùm
Wigfrid Portrait.png Wigfrid Turkey Dinner.png Tiệc Gà Tây
Webber Portrait.png Webber Ice Cream.png Kem Đá
Winona Portrait.png Winona Spicy Vegetable Stinger.png Nước Ép Rau Củ
Wortox Portrait.png Wortox Pomegranate.pngSliced Pomegranate.png Thạch Lựu
Wormwood Portrait.png Wormwood Cooked Cave Banana.png Chuối Chín
Warly Portrait.png Warly Không có
Wurt Portrait.png Wurt Durian.pngExtra Smelly Durian.png Sầu Riêng
Walter Portrait.png Walter Trail Mix.png Quả Hạt Trộn

Prototype.png Mẹo

  • Để tối đa hóa lợi ích của một nguyên liệu, số lần nấu nó có thể được chia thành 3, có tính đến sự khác biệt về tốc độ hư hỏng của phiên bản đã chín và phiên bản sống: 1) Ít hơn gấp đôi; 2) Lâu gấp đôi và 3) Dài hơn gấp đôi. 1) Nếu mất ít hơn hai lần thời gian để hỏng thì nên nấu càng muộn càng tốt. 2) Nếu mất thời gian chính xác là gấp đôi, thì nó không thành vấn đề khi nó được nấu chín. 3) Nếu nhiều hơn, nó nên được nấu càng sớm càng tốt.
  • Khi nấu thức ăn phục hồi tinh thần, người chơi nên cảnh giác với độ tươi của chúng, vì khi chúng bị ôi thiu, chúng không còn phục hồi sự tỉnh táo. Vì hầu hết các món ăn phục hồi tỉnh táo đều yêu cầu các thành phần cụ thể, nên tiêu thụ chúng càng sớm càng tốt để hưởng lợi từ việc tăng cường sự tỉnh táo mà không lãng phí các thành phần đắt tiền cho một lượng nhỏ sưcs đói và ít gây hại cho máu.

Liên kết ngoài

Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.