Mỗi hạt là một bí mật tí hon.

–Wilson

Hạt Giống là thức ăn thường bỏ lại trên mặt đất vào Mùa Hè bởi Chim. Mặc dù có thể ăn nhưng chúng thường trồng để lấy quả. Khi trồng, có cơ hội khác nhau để cây phát triển thành Bắp (32%), Cà Rốt (32%), Bí Ngô (11%), Cà Tím (11%), Lựu (5%), Sầu Riêng (5%) hoặc Thanh Long (5%) (xem Trồng Trọt để hiểu rõ hơn). Chim, Chân Cao, Chân Cao Non, Chân Cao Mới LớnLợn có thể ăn Hạt giống và sẽ nhặt hạt khi chúng nằm trên đất.

Nếu nhiệt độ nhỏ hơn hoặc bằng 0 (Mùa Đông), hạt giống được trồng sẽ ngừng phát triển và buộc phải dùng Phân Bón để cây có thể mọc tiếp.

Chim Chỉ bị thu hút bởi Hạt giống chứ không phải Hạt Giống Nướng.

Hạt Giống Nướng

Hạt Giống Nướng được làm ra bằng cách nấu Hạt Giống trên Lửa Trại, Lò Lửa hoặc Ngôi Sao. Chúng hồi 1 máu và không thể trồng được hay cho chim ăn.

Gift Icon.png Nội dung có thể tải xuống

Trong Reign of Giants, Hạt Giống có thể được tìm thấy trong Cây Cỏ Lăn cho phép người chơi tìm được hạt giống và Mùa Đông, được bổ sung thêm Dưa Hấu.

Trong Shipwrecked DLC, người chơi có thể trồng cả Dưa Hấu và Khoai Lang bằng cách trồng hạt trong một Ruộng Cơ Bản hoặc Ruộng Cải Tiến.

Trong Hamlet DLC, Hạt giống được thêm Lô Hội, Măng TâyCủ Cải. Nhân vật Wormwood có thể trồng hạt giống xuống đất mà không cần ruộng. Ngoài ra nó có bán ở Cửa Hàng Hoa với giá 1 Oinc, đồng thời cũng bán hầu hết các loại giống rau và hoa quả khác với giá tương tự.

Don't Starve Together icon.png Don't Starve Together

Trong Don't Starve Together, Cho chim trong Lồng Chim ăn hạt có 33% nhận được phân chim thay vì hạt tươi. Chim Hoàng Yến cũng sẽ thả hạt giống khi bay đi.

Một vài hạt mới được thêm vào gồm Măng Tây, Tỏi, Khoai Tây, Hành Tây, Ớt ChuôngCà Chua có thể có được khi gieo hạt.

Sau cập nhập Reap What You Sow, những hạt giống quả sẽ mang một vẽ ngoài đặc trưng cùng cái tên giả mô tả theo bề ngoài, tên cây sẽ được mở khóa một khi đã trồng và nghiên cứu đầy đủ giai đoàn với Mũ Làm Vườn. Cây Nông Nghiệp có cơ hội sinh sản nhiều gấp đôi trong mùa yêu thích của chúng. Hạt giống cũng có 20% cơ hội phát triển thành Cỏ Dại. Hạt giống của cây nông nghiệp hiện phục hồi gấp đôi độ đói so với hạt giống ngẫu nhiên.

Tỉ lệ hạt

Khi được trồng trên một ruộng, Hạt giống có cơ hội phát triển thành từng loại cây trồng với tỉ lệ sau đây:

Ảnh Tên Tỉ lệ Tỉ lệ
Reign of Giants icon.png
Tỉ lệ
Shipwrecked icon.png
Tỉ lệ
Hamlet icon.png
Carrot.png Cà Rốt 31.6% 28.6% 22.2% 13.3%
Corn.png Bắp 31.6% 28.6% 22.2% 13.3%
Eggplant.png Cà Tím 10.5% 9.5% 7.4% 4.4%
Pumpkin.png Bí Ngô 10.5% 9.5% 7.4% 4.4%
Dragon Fruit.png Thanh Long 5.25% 4.76% 3.7% 2.2%
Durian.png Sầu Riêng 5.25% 4.76% 3.7% 2.2%
Pomegranate.png Thạch Lựu 5.25% 4.76% 3.7% 2.2%
Watermelon.png Dưa HấuReign of Giants icon.pngShipwrecked icon.png - 9.5% 7.4% 4.4%
Sweet Potato.png Khoai Lang Shipwrecked icon.png - - 22.2% 13.3%
Aloe.png Lô Hội Hamlet icon.png - - - 13.3%
Asparagus.png Măng Tây Hamlet icon.png - - - 13.3%
Radish.png Củ Cải Hamlet icon.png - - - 13.3%

Trong Don't Starve Together:

Thực vật Tên Sản phẩm Cơ hội
Thu Đông Xuân
Toma Root Plant.png Cây Cà Chua Toma Root.png 15.7% 13.2% 12.4% 8.2%
Corn Stalk.png Cây Ngô Đồng Corn.png 15.7% 13.2% 12.4% 8.2%
Carrot Plant.png Cây Cà Rốt Carrot.png 7.9% 13.2% 12.4% 16.4%
Potato Plant.png Cây Khoai Tây Potato.png 7.9% 13.2% 12.4% 16.4%
Pumpkin Plant.png Cây Bí Ngô Pumpkin.png 3.2% 5.3% 2.5% 6.6%
Eggplant Stalk.png Nhành Cà Tím Eggplant.png 3.2% 5.3% 5% 3.3%
Asparagus Fern.png Bụi Măng Tây Asparagus.png 3.2% 2.7% 5% 6.6%
Watermelon Plant.png Cây Dưa Hấu Watermelon.png 6.3% 2.7% 5% 3.3%
Garlic Plant.png Cây Tỏi Garlic.png 3.2% 2.7% 2.5% 3.3%
Dragon Fruit Vine.png Dây Thanh Long Dragon Fruit.png 3.2% 1.4% 2.5% 1.7%
Pepper Plant.png Cây Ớt Chuông Pepper.png 3.2% 2.7% 1.3% 1.7%
Durian Vine.png Dây Sầu Riêng Durian.png 1.6% 1.4% 2.5% 1.7%
Onion Plant.png Cây Hành Tây Onion.png 3.2% 2.7% 2.5% 1.7%
Pomegranate Branch.png Nhành Thạch Lựu Pomegranate.png 3.2% 1.4% 2.5% 1.7%
Forget-Me-Lots Plant.png Hoa Lưu Ly Forget-Me-Lots.png 15.4% 15.4% 15.4% 15.4%
Tillweed.png Cỏ Thìa Lìa Tillweeds.png 1.5% 1.5% 1.5% 1.5%
Fire Nettles.png Tầm Ma Lửa Fire Nettle Fronds.png 1.5% 1.5% 1.5% 1.5%
Spiny Bindweed.png Bìm Bịp Đất - 1.5% 1.5% 1.5% 1.5%

Icon Tools.png Công dụng

Seeds.png
Fire Pit.png
Toasted Seeds.png
Seeds.png
Birdcage.png
Seeds.png
Dùng để làm tươi Hạt Giống
Seeds.png
Birdcage.png
Guano.png
DST icon.png25% thay vì làm tươi hạt giống
Papyrus.png
Papyrus.png
Seeds.png
Manure.png
Interface arrow right.png
Applied Horticulture.png
Wickerbottom portrait.png
Papyrus.png
Papyrus.png
Gold Nugget.png

×6

Seeds.png
Seeds.png
Alchemy Engine.png
Birdcage.png
Seeds.png
Seeds.png
Seeds.png
Monster Meat.png
Monster Meat.png
Monster Meat.png
Interface arrow right.png
Kitschy Goose Idol.png
Don't Starve Together icon.pngWoodie Portrait.png
Seeds.png
Seeds.png
Seeds.png
Bucket-o-poop.png
Electrical Doodad.png
Science Machine.png
Gardeneer Hat.png
Don't Starve Together icon.png

Placeholder.png Bên lề

  • Nếu cho chim trong lồng ăn hạt, nó sẽ cho hạt tươi và giữ hạt lâu dài mà không bị hư.
  • Lợn không cho Phân khi ăn hạt.
  • Chim không thả hạt vào mùa đông nếu có thì là do từ mùa hè còn sót lại.

Mosquito.png Lỗi

  • Nếu hạt giống được vứt phía trên Trại Hải Mã (trong mùa Xuân và Thu), chúng sẽ bị kẹt khiến người chơi không thể lấy chúng khi Trại Hải Mã xuất hiện trong mùa Đông.

Vật DụngKiến Trúc rơi từ Mob
Vật dung ăn được Cánh Dơi Tử XàCánh BướmCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiĐùi ẾchSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngThịt LáTrái ĐènNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏĐờm
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chuối HangMỡ Cá VoiCá Nhám Chó ChếtSứa ChếtSứa Cầu Vồng ChếtCá Kiếm ChếtTôm Hùm ChếtTim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập HổThịt Cá NhỏCá SốngCá Nhiệt ĐớiVây Cá Mập Shipwrecked icon.png) (Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Thân Hoa Săn MồiMật HoaĐùi Ếch Phóng Độc Hamlet icon.png) (Hạt Cà RốtThanh LongNước ĐáCánh Bướm ĐêmSữa Ong ChúaMũi Chuột Trụi Don't Starve Together icon.png)
Tài nguyên Chế Tạo TroLông Đen NhánhLông Đỏ ThẫmLông Xanh TrongTóc RâuSừng Bò LaiLông Bò LaiNgọc LamLông Đuôi ThỏThanĐá LửaBánh RăngNanh Chó SănGỗ SốngTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútHạch NhệnLen ThépNọcĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải Mã
(Đuôi MèoLông MăngCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn Dương Reign of Giants icon.png) (Vây Lưng Cá HeoLông DoydoyĐồng VàngChai RỗngSừngDấu Ma ThuậtĐá Vỏ ChaiMỏ QuackenMang Cá MậpQuạt Tuabin Shipwrecked icon.png) (Da RắnHạch Độc Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vỏ CứngVụn Vải Bóng ĐêmSừng Hà MãSắt Nhiễm TừQuặng SắtLông Công CắtLông Nhím Mỏ VịtDa Lợn?Hộp Sọ PugaliskLông Gà LôiDây ThừngCành LeoVẩy Bọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Vỏ Cá Xì GàCỏ CắtĐá Sa MạcNhúm LôngBánh MậtLông MalbatrossHoa TangLông Hoàng YếnDa Cóc Don't Starve Together icon.png)
Chiến lợi phẩm Tiêu ThổiBản ThảoCủ TươiTúi KrampusRương Văn HoaTrứng NhệnMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc Tua
(Hộp Sọ của Webber Reign of Giants icon.png) (Túi Chiến PhẩmRương của Sâu ThẳmTầm MắtLao MócChìa Khóa XươngChìa Khóa SắtChìa Khóa VàngVương Miện Xỉn MàuTúi Muỗi Vàng Shipwrecked icon.png) (Dầu Rắn Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bản Đồ Thổ PhỉKíchXương ĐáVương Miện Hoàng GiaXương RắnCá ThốiMũ Thổ PhỉĐuốc Hamlet icon.png) (Mũ Ong ChúaMũ XươngGiáp XươngTrùng Nham Chết CóngGạc HươuNhung HươuMảnh Hóa ThạchSừng Cá VoiTrứng Trùng NhamMỏ MalbatrossHoa HồngTâm Nhĩ Hắc ÁmLư Hương Bóng TốiBản Phác Don't Starve Together icon.png)
Gián tiếp OngLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗi
(Dịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chũi Trùng Reign of Giants icon.pngHamlet icon.png) (Bã Bọc Dịch MậtSinh Phát QuangChim CốcCua ThỏSứaVẹt Hải TặcSứa Cầu VồngTrứng CáHải ÂuChim Tu-căngTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vàng ThỏiBọ Phát QuangChim Bói CáVẹt (Xanh lam)Bồ CâuSóc ThỏSóc Thỏ Cam Hamlet icon.png) (Chim Hoàng YếnCỏ CắtHải Âu Cổ Rụt Don't Starve Together icon.png)


Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Cầu Mắt DeerclopsThịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Sừng Quản Thần
(Tim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập Hổ Shipwrecked icon.png)
Phẩm Cá (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín)
(Cua ThỏCá Nhám Chó ChếtCá Kiếm ChếtThịt Cá Nhỏ (Thịt Cá Nhỏ Nướng) • Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô) • Ốc Đá (Ốc Đá Nướng) • Vẹm (Vẹm Chín) • Cá Nê-on (Cá Nê-ôn Nướng) • Cá Hề (Cá Hề Nướng) • Cá Mú Tím (Cá Mú Tím Nướng) • Sứa Cầu Vồng Chết (Sứa Cầu Vồng Chín) • Cá Sống (Cá Hầm) • Trứng Cá (Trứng Cá Chín) • Vây Cá MậpCá Nhiệt ĐớiTôm Hùm Biển (Tôm Hùm ChếtTôm Hùm Thơm Ngon) Shipwrecked icon.png)
Phẩm Quái Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín)
Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô)Shipwrecked icon.png)
Rơi từ Mob Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Mật OngĐờmTrứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở)
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Trứng Doydoy (Trứng Doydoy Chiên) Shipwrecked icon.png) (Thân Hoa Săn MồiMật Hoa Hamlet icon.png) (Cánh Bướm ĐêmSữa Ong Chúa Don't Starve Together icon.png)
Rau Củ Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Dương XỉQuả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa Đen)
(Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng Reign of Giants icon.png) (Rong Biển (Rong Biển RangRong Biển Khô) • Khoai Lang (Khoai Lang Nướng) Shipwrecked icon.png) (Lô Hội (Lô Hội Xào) • Lá Tầm MaCủ Cải (Củ Cải Nướng) • Củ Dại (Củ Dại ChiênCủ Nở HoaCủ Nở Hoa Chiên) Hamlet icon.png) (Măng Tây (Măng Tây Nướng) Hamlet icon.pngDon't Starve Together icon.png) (Tỏi (Tỏi Nướng) • Tảo Bẹ (Tảo Bẹ ChínTảo Bẹ Khô) • Quả Phát Sáng NhỏHành Tây (Hành Tây Nướng) • Ớt Chuông (Ớt Chuông Xào) • Khoai Tây (Khoai Tây Nướng) • Trái Cây Đá Chín (Trái Cây Đá Nướng) • Lá Mọng NướcCà Chua (Cà Chua Nướng) Don't Starve Together icon.png)
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín)
(Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng) Reign of Giants icon.png) (Dừa Bổ ĐôiDừa NướngHạt Cà Phê (Hạt Cà Phê Rang) Shipwrecked icon.png) (Dâu Mọng (Dâu Mọng Rang) Don't Starve Together icon.png)
Phẩm Sữa
(Sữa Điện Reign of Giants icon.png)
Côn Trùng Hamlet icon.png (Bọ Đậu (Bọ Đậu Nướng) • Sên Dẻo (Sên Dẻo Nướng) Hamlet icon.png)
Nồi Hầm Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiSủi CảoBánh BộtBánh Quy Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch Ướt

(Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon.png)
(Que ChuốiSúp CuaCơm Cuộn CaliforniaTrứng Cá MuốiGỏi Hải SảnCà Phê • (Bánh Kếp Trái Cây TươiThịt Quái Xốt TacteSúp Vẹm Hải SảnBánh Phồng Khoai Lang Portable Crock Pot.png) • Que ThạchSúp Tôm HùmTiệc Tôm HùmSúp Mướp Tây Hải SảnSúp Vi Cá MậpSurf 'n' TurfSúp Cá Nhiệt Đới Shipwrecked icon.png)
(Súp Măng TâyĐậu Thịt HầmBánh DẻoTacos Vỏ CứngTrà ĐáTầm Ma CuộnSúp Hầm Xương RắnNước Ép Rau Củ CaySandwich HấpTrà Hamlet icon.png)

(Bánh Kem Khoai TâyKhoai Tây XiênKẹo DẻoNước Sốt TươiỚt Nhồi ThịtNigiri Hà BiểnBánh Cuộn Hà BiểnLinguine Hà BiểnĐầu Cá NhồiBít Tết Rau TươiBánh Mì Kẹp RauBánh Mì Thịt LáThạch Rau CâuMũ Truyền SữaBánh Kem NấmTrà Dịu (Nước Ép Măng TâyCanh Xương HầmCá Cuộn HamBánh Kem Phát QuangBánh Dẹt Hung TợnSa-lát Thanh Long NóngCanh Cá HầmBánh Phồng Khoai TâyChaud-Froid Vôn Dương Portable Crock Pot.png) Don't Starve Together icon.png)
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả)
(Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá Reign of Giants icon.png) (Mỡ Cá VoiMầm Thông MinhBã Bọc Dịch Mật Shipwrecked icon.png) (Củ Mâm XôiLá XénGiọt Nước Ma ThuậtHạt Bình (Hạt Bình Nướng) Hamlet icon.png) (Hoa Nguyệt Phong Don't Starve Together icon.png)
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.