Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki

WX-78 Portrait.png
AGGRESSIVE FLESH ORGANISM

WX-78

Cá Sấu Quái độc quyền cho Shipwrecked DLC. Chúng thay thế Chó Săn trong thế giới Shipwrecked, và tấn công định kì giống như Chó Săn. Cá Sấu không bị giới hạn bởi đất liền và biển mà có thể đi qua thoải mái giữa chúng.

Cá Sấu có chỉ số tương tự với Chó Săn thường. Tuy nhiên không giống chó săn, Cá Sấu có thể bị đánh chặn cả trên đất liền và dưới nước.

Phẩm Thịt được rơi ra trên Đại Dương có cơ hội sinh ra thêm một Cá Sấu khác hoặc 2-4 Chó Săn Biển (60% cơ hội ra Cá Sấu và 40% cơ hội ra Chó Săn Biển). Thịt đó không nhất thiết là phải được thả xuống bởi người chơi. Khả năng xảy ra của cuộc tấn công phụ thuộc vào giá trị sức đói của phẩm thịt rơi xuống nước đó, và có thể được tính bằng cách chia giá trị sức đói của đồ trong một chồng với 200. Có nghĩa là số lượng trong một chồng không làm tăng tỉ lệ của một cuộc tấn công, nhưng một lượng lớn các phẩm thịt riêng lẻ (như rơi ra từ việc chặt một xác Cá Voi trương phìng) có thể kích hoạt một cuộc tấn công điên cuồng. Phẩm Quái, Trứng CáVây Cá Mập không gây ra tấn công.

Cá Sấu thường có thể sinh ra ở tất cả các Mùa và rơi ra một Thịt Quái khi bị giết, cùng với 1 trong 8 cơ hội rơi đến 2 Nanh Chó Săn.

Cá Sấu Vàng

Wigfrid Portrait.png
What venöm flöws thröugh thy veins?

Wigfrid

Cá Sấu Vàng nhiễm Độc cho người chơi và các sinh vật khác khi tấn công. Chúng tự miễn nhiễm với độc. Khi bị giết, chúng rơi ra 1 Thịt Quái và 1 Nanh Chó Săn, cùng với cơ hội rơi ra Hạch Độc.

Cá Sấu Vàng sinh ra trong Mùa Khô. Mặc dù chúng có các chỉ số giống như Chó Săn Đỏ, nhưng chúng không đốt cháy bất cứ thứ gì hay rơi ra Ngọc Đỏ khi chết.

Cá Sấu Xanh

Woodie Portrait.png
Really has that "wet dog" smell.

Woodie

Cá Sấu Xanh có thể tạo ra các Vũng Nước trên mặt đất khi chúng lắc mình. Khi bị giết, chúng luôn rơi ra một Thịt Quái và 2 Nanh Chó Săn, thêm một cơ hội rơi ra một Rong Biển và sẽ nhanh chóng tạo ra các Vũng Nước trên mỗi đòn đánh trong một khu vực.

Cá Sấu Xanh sinh ra trong Mùa LũMùa Bão. Mặc dù chúng có cùng chỉ số với Chó Săn Xanh, chúng sẽ không đóng bằng người chơi hay sinh vật gần đó hay rơi ra Ngọc Lam khi chết.

Spear.png Chiến thuật

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Crocodog với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Số lần đánh
Vật Phẩm Crocodog.png
Old Bell.png Reign of Giants 1 0 0
Obsidian Coconade.png Shipwrecked 1 0 0
Coconade.png Shipwrecked Hamlet icon.png 1 0 0
Spear Gun Obsidian.png Shipwrecked 1 - 1 19px 0 - 0 19px 0 - 0 19px
Gunpowder.png
Harpoon.png Shipwrecked
Blunderbuss.png Hamlet icon.png
1 0 0
Bee Mine.png ≥1 ≥0 ≥0
Spear Gun Battle.png Shipwrecked 1 as Wigfrid Portrait.png 0 as Wigfrid Portrait.png 0 as Wigfrid Portrait.png
Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png Shipwrecked 2 0 0
Obsidian Spear.png Shipwrecked 2 - 3 0 - 0 0 - 0
Blow Dart.png 2 0 0
Electric Dart.png Don't Starve Together 2 (1 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png)
Dark Sword.png
Glass Cutter.png Don't Starve Together
3 0 0
Cutlass Supreme.png ShipwreckedHamlet icon.png 3 0 0
Tooth Trap.png 3 0 0
Pew-matic Horn.png Hamlet icon.png 5, 4 or 3 0, 0 or 0 0, 0 or 0
Thulecite Club.png 3 0 0
Ham Bat.png 3 - 6 0 - 0 0 - 0
Obsidian Axe.png Shipwrecked 3 - 6 - 19px 0 - 0 - 19px 0 - 0 - 19px
Tentacle Spike.png

Cork Bat.png Hamlet icon.png
Cursed Rounds.png Marbles.pngDon't Starve Together

3 0 0
Slurtle Slime.png 3 0 0
Halberd.png Hamlet icon.png 4 0 0
Morning Star.png Reign of Giants 4 (3 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png)
Bat Bat.png
Battle Spear.png Reign of Giants
4 0 0
Bramble Trap.png Hamlet icon.png Don't Starve Together 4 0 0
Spear.png

Poison Spear.png Peg Leg.pngShipwrecked
Moon Glass Axe.png Gold Rounds.png Don't Starve Together

5 0 0
Trident.png Shipwrecked 5 (2 Toy Boat.png) 0 (0 Toy Boat.png) 0 (0 Toy Boat.png)
PickSlashAxe.png 5 0 0
Machete.png Shipwrecked Hamlet icon.png 6 0 0
Boomerang.png Axe.png Pickaxe.png Brush.png

Tail o' Three Cats.png Malbatross Bill.png Bull Kelp Stalk.png Don't Starve Together
Gold Pan.png Hamlet icon.png

6 0 0
Stalking Stick.png Hamlet icon.png 8 0 0
Eyeshot.png Shipwrecked 8 0 0
Saddlehorn.png Hammer.png Pitchfork.png Shovel.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png Torch.png

Telebrella.png Don't Starve
Shears.png Executive Hammer.pngHamlet icon.png
Cactus Spike.png Shipwrecked Whirly Fan.png Driftwood Oar.png Oar.png Slow-Down Rounds.png Pebbles.png Don't Starve Together

9 0 0
Lucy the Axe.png 12 0 0
Bug Net.png Fishing Rod.png

Magnifying Glass.png Hamlet icon.png

36 0 0

Cần 2 lần để đóng băng Crocodog bằng Gậy Băng. Cần 1 Tiêu Ngủ để Crocodog ngủ.

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Yellow Crocodog với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Số lần đánh
Vật Phẩm Yellow Crocodog Blue Crocodog
Old Bell.png Reign of Giants 1 0 0
Obsidian Coconade.png Shipwrecked 1 0 0
Coconade.png Shipwrecked Hamlet icon.png 1 0 0
Spear Gun Obsidian.png Shipwrecked 1 - 1 19px 0 - 0 19px 0 - 0 19px
Gunpowder.png
Harpoon.png Shipwrecked
Blunderbuss.png Hamlet icon.png
1 0 0
Bee Mine.png ≥1 ≥0 ≥0
Spear Gun Battle.png Shipwrecked 1 as Wigfrid Portrait.png 0 as Wigfrid Portrait.png 0 as Wigfrid Portrait.png
Spear Gun Spear.png Spear Gun Poison.png Shipwrecked 1 0 0
Obsidian Spear.png Shipwrecked 1 - 2 0 - 0 0 - 0
Blow Dart.png 1 0 0
Electric Dart.png Don't Starve Together 2 (1 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png)
Dark Sword.png
Glass Cutter.png Don't Starve Together
2 0 0
Cutlass Supreme.png ShipwreckedHamlet icon.png 2 0 0
Tooth Trap.png 2 0 0
Pew-matic Horn.png Hamlet icon.png 3, 3 or 2 0, 0 or 0 0, 0 or 0
Thulecite Club.png 2 0 0
Ham Bat.png 2 - 4 0 - 0 0 - 0
Obsidian Axe.png Shipwrecked 2 - 4 - 19px 0 - 0 - 19px 0 - 0 - 19px
Tentacle Spike.png

Cork Bat.png Hamlet icon.png
Cursed Rounds.png Marbles.pngDon't Starve Together

2 0 0
Slurtle Slime.png 2 0 0
Halberd.png Hamlet icon.png 3 0 0
Morning Star.png Reign of Giants 3 (2 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png) 0 (0 Wettargetdamage.png)
Bat Bat.png
Battle Spear.png Reign of Giants
3 0 0
Bramble Trap.png Hamlet icon.png Don't Starve Together 3 0 0
Spear.png

Poison Spear.png Peg Leg.pngShipwrecked
Moon Glass Axe.png Gold Rounds.png Don't Starve Together

3 0 0
Trident.png Shipwrecked 3 (1 Toy Boat.png) 0 (0 Toy Boat.png) 0 (0 Toy Boat.png)
PickSlashAxe.png 4 0 0
Machete.png Shipwrecked Hamlet icon.png 4 0 0
Boomerang.png Axe.png Pickaxe.png Brush.png

Tail o' Three Cats.png Malbatross Bill.png Bull Kelp Stalk.png Don't Starve Together
Gold Pan.png Hamlet icon.png

4 0 0
Stalking Stick.png Hamlet icon.png 5 0 0
Eyeshot.png Shipwrecked 5 0 0
Saddlehorn.png Hammer.png Pitchfork.png Shovel.png Walking Cane.png Willow's Lighter.png Torch.png

Telebrella.png Don't Starve
Shears.png Executive Hammer.pngHamlet icon.png
Cactus Spike.png Shipwrecked Whirly Fan.png Driftwood Oar.png Oar.png Slow-Down Rounds.png Pebbles.png Don't Starve Together

6 0 0
Lucy the Axe.png 8 0 0
Bug Net.png Fishing Rod.png

Magnifying Glass.png Hamlet icon.png

24 0 0

Cần 2 lần để đóng băng Yellow Crocodog bằng Gậy Băng. Cần 1 Tiêu Ngủ để Yellow Crocodog ngủ.

Placeholder.png Bên lề

  • Cá Sấu được thêm vào Shipwrecked DLC hơn một năm sau khi hoàn thành bản chính thức trong bản cập nhật Home Sea Home, sau khi được thử nghiệm trong nhánh beta trong nhiều tháng.
  • Cá Sấu đã thay thế cả Chó Săn và Chó Săn Biển trong các cuộc tấn công định kì trong Shipwrecked DLC trong bản cập nhật Home Sea Home. Tuy nhiên, cả 2 vẫn vô tình xuất hiện.
  • Tên Crocodog là sự kết hợp của "crocodile" và "dog".

Blueprint.png Thư viện ảnh

Mobs
Sinh vật thù địch Dơi Tử XàNhện HangĐồng Hồ Tượng (Máy tượng hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • Đồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Nhện Đu TơSâu ĐấtCừu NhầyẾchLợn Canh GácHồn MaSinh Vật Ảo ẢnhChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Ong Sát ThủCủ ThịtMacTuskNgười CáMuỗiNhệnNhện Chiến BinhNhện Phun BọtChân CaoXúc Tua (Xúc Tua Khổng LồXúc Tua Nhỏ) • WeeTusk
(Chó SóiQuái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô Độc Reign of Giants icon.png) (Cá Sấu (XanhVàng) • Bồ Câu RồngThuyền Phao MãCá Tiềm VọngHồn Ma Cướp BiểnMuỗi ĐộcRắnRắn ĐộcChó Săn BiểnNhện Chiến Binh (Có độc)Đuối HôiCá KiếmCá Voi Trắng Shipwrecked icon.png) (Linh Hồn Cổ XưaẤu Trùng Khổng LồBầy MuỗiDây Leo Lơ LửngKhổng Lồ SắtNgười KiếnLợn Mặt NạẾch Phóng ĐộcBọ CạpHoa Săn MồiNhện Tinh TinhDơi Hút MáuRắn LụcBọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Chó Sói Đất SétChó Săn Đất SétCá Xì GàHươu NgọcOng Chiến BinhChó Săn Kinh DịTrùng NhamCánh Cụt ĐáQuân Cờ Ảo ẢnhNhện Biến DịCá Mập Hàm ĐáChuột TrụiRết Máy Cổ Đại Don't Starve Together icon.png)
Quái Boss Quản Thần Cổ ĐạiDeerclopsNhện ChúaThần Rừng
(Gấu LửngChuồn ChuồnNgỗng/Hươu Sừng Tấm Reign of Giants icon.png) (QuackenHải LốcCá Mập Hổ Shipwrecked icon.png) (Thần Rừng Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Sứ Giả Cổ ĐạiQuái Khổng Lồ SắtKiến ChúaPugalisk Hamlet icon.png) (Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc NấmRuồi Ăn Trái ChúaChiến Binh Thiên Hà Don't Starve Together icon.png)
Sinh Vật Trung Lập OngBò LaiThỏ Người (Chúa Lông) • Voi TúiKrampusCánh Cụt BiểnLợn (Lợn Sói) • Tôm Hùm ĐáỐc Sên RùaSên RùaChân Cao Mới LớnKhỉ Hang
(Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương Reign of Giants icon.png) (Cá Voi XanhCá Heo Mõm DàiKhỉ Tiền SửBò Lai NướcLợn Roan Shipwrecked icon.png) (Sâm Ngàn TuổiHà Mã Sừng TấmNgười KiếnSóc ThỏNhím Mỏ VịtCáo Hamlet icon.png) (Cá Voi Một SừngKỳ NhôngMực ỐngHoa Tảo DạiNấm Lùn Don't Starve Together icon.png)
Động Vật thụ động Bò Lai ConBướmChesterQuạGà TâyNhân SâmThỏ (Rậm Lông) • Chim Lông ĐỏChim NonChim Tuyết
(GlommerChũi Trùng Reign of Giants icon.png) (Chim CốcCua Thỏ (Rậm Lông) • Cá Nhám ChóDoydoyNgười Cá Ngư ÔngSứaPackim BaggimsVẹt Cướp BiểnSứa Cầu VồngHải ÂuHải CẩuCá Mập ConTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bọ HungChim Bói CáTê Tê VàngVẹt(Xanh)Công Bồ CắtChim Bồ CâuRo BinGà Lôi Hamlet icon.png) (Hoàng YếnCà RuộtTrùng Nham Cực Đáng YêuTắc Kè CỏHutchBướm ĐêmHươu Không MắtHải Âu Cổ RụtDệt Bóng Đêm Don't Starve Together icon.png)
Trao đổi Vua Lợn
(Yaarctopus Shipwrecked icon.png) (Nhân Viên Ngân HàngThợ Trang ĐiểmNhà Sưu TậpBác HọcNông DânNgười Bán HoaThợ Làm MũThợ SănThợ MỏThị TrưởngNữ HoàngGiáo SưChủ TiệmGiám ThịCông Nhân Hamlet icon.png) (Kiến Sư Tử Don't Starve Together icon.png)
Other AbigailCharlieMaxwell
(BFBTắc Kè Hoa Hamlet icon.png) (BernieVật NuôiSinh Vật Vô ĐịnhWoby Don't Starve Together icon.png)
The Forge Don't Starve Together icon.png Chỉ Huy PugnaHeo VượnChỉ Huy Cá SấuĐại Chiến Binh HeoĐộc Nhãn Âm TyNgười Đá Dung NhamLợn HốAnh Em Tê GiácBọ Cạp BinhRùa Thép
The Gorge Don't Starve Together icon.png BillyMumsyBò GiàCua CuộiBồ CâuPiptonSammyLợn Đầm LầyLợn Già Làng
Advertisement