Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki


Vật Nuôi, còn được gọi là Thú Cưng, là một Mob thụ động trong Don't Starve Together, được giới thiệu ở bản A New Reign. Chúng nhìn giống như một phiên bản cute của vài Mobs trong game và có thể thuần hóa ở Thẻ Vật Nuôi khi đứng gần ở Hang Đá. Mỗi pet cần hai Vật Dụng để thuần hóa, một món rơi ra từ mob và một món nấu từ Nồi Hầm.

Vật Nuôi sẽ làm Thú cưng sẽ làm ồn khi chúng đói nhưng sẽ không chết nếu không cho chúng ăn. Tuy nhiên vẫn cần phải cho chúng ăn vì tiếng ồn sẽ làm người chơi khó chịu và mất tập trung. Vât nuôi sẽ đói sau 2 ngày hoặc 4.5 ngày, người chơi cũng có thể vuốt ve chúng để làm chúng vui. Nếu cho thú nuôi ăn Quả Phát Sáng sẽ làm chúng phát sáng 1 khoảng thời gian

Mỗi người chơi chỉ được phép sở hữu duy nhất 1 thú cưng. Để có thể thay đổi thú nuôi người chơi phải đến gần hang đá và click chuột phải vào chúng.

Kittykit

Wilson Portrait.png
You'd make a good lab assistant.

Wilson

Kittykit là một phiên bản "bé bi" của Mèo Trúc. Kittykit có được nhờ trao đổi Đuôi MèoCá Que

Vargling

Wilson Portrait.png
Pretty cute for a lil monster!

Wilson

Vargling là một phiên bản "bé bi" của Chó Sói. Varglings có được nhờ trao đổi 4 Nanh Sói và 1 Lasagna Thịt Quái.

Ewelet

Wolfgang Portrait.png
Is walking fluff!

Wolfgang

Ewelet là phiên bản "bé bi" của Cừu Nhầy. Ewelets có được nhờ trao đổi Len ThépGỏi Bơ.

Broodling

Woodie Portrait.png
Don't start no forest fires now, buddy.

Woodie

Broodling là phiên bản "bé bi" của Chuồn Chuồn. Broodlings có được nhờ trao đổi Chilled LavaeSốt Cay.

Glomglom

Wendy Portrait.png
Its snuggles almost make me forget.

Wendy

Glomglom là phiên bản "bé bi" của Glommer. Glomglom có được nhờ trao đổi Dịch GlommerKẹo Bơ Cứng.

Giblet

Webber Portrait.png
Gobble gobble!

Webber

Giblet là phiên bản "bé bi" của Gà Tây. Giblets có được nhờ trao đổi Mũ Lông ChimQuả Hạt Trộn.

Mothling

Wickerbottom Portrait.png
Who wuvs their widdle specimen?

Wickerbottom

Mothling là một phiên bản mi nhon của Bướm Đêm. Mothling có được nhờ trao đổi một Bướm Đêm và Gỏi Hoa. Không giống những vật nuôi khác, Mothling có thể hoạt đông như một nguồn sáng. Mothling sẽ không phát sáng khi đói.


Đặc Điểm

Vật nuôi có những trạng thái quyết định hành vi của chúng. Hành động của người chơi có thể cộng hoặc trừ điểm từ một trong những biểu cảm của chúng, phụ thuộc vào hành động đó. trạng tháicó nhiều điểm nhất sẽ trở thành trạng thái nổi trội và trởi thành tính từ được hiển thị ở tên của Vật Nuôi.

trạng thái nổi trội đầu tiên của một vật nuôi sẽ được xác định sau 10 ngày kể từ khi lấy Critter, và trạng thái nổi trội sẽ được xác định lại mỗi 1.75 đến 2.25 ngày.

Điểm Trạng Thái sẽ suy giảm theo tỉ lệ 1 điểm 1 ngày. Số điểm tối đa một Vật Nuôi có thể có là 40, trong khi đó điểm tối thiểu là -12. Khi tất cả các trạng thái trên Vật Nuôi có giá trị điểm âm, Vật Nuôi sẽ trở thành không trạng thái và trạng thái nổi bật tiếp theo sẽ được xác định sau 3.75 đến 4.25 ngày.

Thực hiện một hành động thêm điểm vào trạng thái đã là trạng thái nổi bật sẽ cộng thêm 10% điểm được thêm vào trạng thái đó.

Hiếu Chiến

Trạng thái Hiếu Chiến được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi chiến đấu hoặc giết các Quái. Giết các Động Vật nhỏ và thụ động như Thỏ không tăng điểm cho trạng thái này.

Trạng thái hiếu chiến thêm tính từ "Scrappy" vào tên của Vật Nuôi và khiến chúng thực hiện các động tác hung hăng với Quái (nhưng không khiến chúng có thể chiến đấu).

Chế Tạo

Trạng thái Chế Tạo được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi Chế Tạo các vật dụng và Kiến Trúc, bao gồm cả Tường.

Trạng thái chế tạo thêm tính từ "Crafty" vào tên của vật nuôi và khiến chúng thực hiện các hoạt ảnh đặc biệt khi người chơi làm việc (chặt, khai thác, đào), hoặc chế tạo.

Nghịch Ngợm

Trạng thái Nghịch Ngợm được đặt cho Vật Nuôi mỗi lần người chơi âu yếm chúng hoặc khi chúng chơi (tự chơi hoặc với các Vật Nuôi của người chơi khác).

Trạng thái nghịch ngợm thêm tính từ "Peppy" vào tên Vật Nuôi, tăng phạm vi chúng chơi với những Vật Nuôi khác, khiến chúng chơi thường xuyên hơn (đặc biệt là giảm tỉ lệ suy giảm điểm, vì chơi đùa cộng thêm điểm vào trạng thái này).

Háu Ăn

Trạng thái Háu Ăn được đặt cho Vật Nuôi khi người chơi bón cho chúng ăn. Điểm được cộng vào Trạng thái này ảnh hưởng bởi độ tươi của Đồ Ăn và món đó có phải món ưa thích của Vật Nuôi không. Đồ ăn tươi cho giá trị đầy đủ, đồ ăn thiu cho 50% giá trị, và đồ ăn hỏng chỉ cho 10% giá trị. Tất cả các món trong Nồi Hầm cho 4 điểm, trong khi các thức ăn khác chỉ cho 1 điểm. Món ăn ưa thích của Vật Nuôi là thức ăn đã được sử dụng để nhận nuôi nó và thức ăn ưa thích sẽ cho 5 điểm vào trạng thái này.

Trạng thái háu ăn thêm tính từ "Plump" vào tên Vật Nuôi và làm chúng đói chậm hơn.

Placeholder.png Bên Lề

  • Vật Nuôi được thêm vào trong bản cập nhật Cute Fuzzy Animals, trừ Giblet được thêm vào trong sự kiện Năm Gà Tây, và Mothling được thêm vào trong bản cập nhật Turn of Tides.
  • Tên Kittykit có vẻ như là sự kết hợp giữa tên của con mèo con và gấu mèo con, "kitten" và "kit", cũng như chơi chữ của "kitty cat".
    • Nó đã từng được gọi là Kittycoon.
  • Không giống với cái tên, vẻ ngoài của Vargling lại giống một con Chó Săn hơn. Hơn nữa, Wigfrid gọi nó là chó sẵn và chúng được nhận nuôi bằng cách sử dụng Nanh Chó Săn.
    • Wickerbottom gọi VarglingCanis lupus tên khoa học thường gọi của Sói Xám. Cho rằng Vargling, hoặc ở một mức độ nào đó, Hound và Varg, có liên quan đến coi sói nói trên.
  • Hai skin được thêm vào cho Vargling trong sự kiện tết âm lịch Year of the Varg, ám chỉ 2 giống chó được cho là có nguồn gốc từ Trung Quốc: Chow ChowShih Tzu.
  • Một điểm kì lạ, cho Vật Nuôi ăn Thối hoặc Trứng Thối ngăn chặn cơn đói của nó, trong khi những thứ đó làm mất điểm Sức Đói của người chơi.

Blueprint.png Thư viện ảnh

Mobs
Sinh vật thù địch Dơi Tử XàNhện HangĐồng Hồ Tượng (Máy tượng hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • Đồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Nhện Đu TơSâu ĐấtCừu NhầyẾchLợn Canh GácHồn MaSinh Vật Ảo ẢnhChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Ong Sát ThủCủ ThịtMacTuskNgười CáMuỗiNhệnNhện Chiến BinhNhện Phun BọtChân CaoXúc Tua (Xúc Tua Khổng LồXúc Tua Nhỏ) • WeeTusk
(Chó SóiQuái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô Độc Reign of Giants icon.png) (Cá Sấu (XanhVàng) • Bồ Câu RồngThuyền Phao MãCá Tiềm VọngHồn Ma Cướp BiểnMuỗi ĐộcRắnRắn ĐộcChó Săn BiểnNhện Chiến Binh (Có độc)Đuối HôiCá KiếmCá Voi Trắng Shipwrecked icon.png) (Linh Hồn Cổ XưaẤu Trùng Khổng LồBầy MuỗiDây Leo Lơ LửngKhổng Lồ SắtNgười KiếnLợn Mặt NạẾch Phóng ĐộcBọ CạpHoa Săn MồiNhện Tinh TinhDơi Hút MáuRắn LụcBọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Chó Sói Đất SétChó Săn Đất SétCá Xì GàHươu NgọcOng Chiến BinhChó Săn Kinh DịTrùng NhamCánh Cụt ĐáQuân Cờ Ảo ẢnhNhện Biến DịCá Mập Hàm ĐáChuột TrụiRết Máy Cổ Đại Don't Starve Together icon.png)
Quái Boss Quản Thần Cổ ĐạiDeerclopsNhện ChúaThần Rừng
(Gấu LửngChuồn ChuồnNgỗng/Hươu Sừng Tấm Reign of Giants icon.png) (QuackenHải LốcCá Mập Hổ Shipwrecked icon.png) (Thần Rừng Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Sứ Giả Cổ ĐạiQuái Khổng Lồ SắtKiến ChúaPugalisk Hamlet icon.png) (Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc NấmRuồi Ăn Trái ChúaChiến Binh Thiên Hà Don't Starve Together icon.png)
Sinh Vật Trung Lập OngBò LaiThỏ Người (Chúa Lông) • Voi TúiKrampusCánh Cụt BiểnLợn (Lợn Sói) • Tôm Hùm ĐáỐc Sên RùaSên RùaChân Cao Mới LớnKhỉ Hang
(Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương Reign of Giants icon.png) (Cá Voi XanhCá Heo Mõm DàiKhỉ Tiền SửBò Lai NướcLợn Roan Shipwrecked icon.png) (Sâm Ngàn TuổiHà Mã Sừng TấmNgười KiếnSóc ThỏNhím Mỏ VịtCáo Hamlet icon.png) (Cá Voi Một SừngKỳ NhôngMực ỐngHoa Tảo DạiNấm Lùn Don't Starve Together icon.png)
Động Vật thụ động Bò Lai ConBướmChesterQuạGà TâyNhân SâmThỏ (Rậm Lông) • Chim Lông ĐỏChim NonChim Tuyết
(GlommerChũi Trùng Reign of Giants icon.png) (Chim CốcCua Thỏ (Rậm Lông) • Cá Nhám ChóDoydoyNgười Cá Ngư ÔngSứaPackim BaggimsVẹt Cướp BiểnSứa Cầu VồngHải ÂuHải CẩuCá Mập ConTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bọ HungChim Bói CáTê Tê VàngVẹt(Xanh)Công Bồ CắtChim Bồ CâuRo BinGà Lôi Hamlet icon.png) (Hoàng YếnCà RuộtTrùng Nham Cực Đáng YêuTắc Kè CỏHutchBướm ĐêmHươu Không MắtHải Âu Cổ RụtDệt Bóng Đêm Don't Starve Together icon.png)
Trao đổi Vua Lợn
(Yaarctopus Shipwrecked icon.png) (Nhân Viên Ngân HàngThợ Trang ĐiểmNhà Sưu TậpBác HọcNông DânNgười Bán HoaThợ Làm MũThợ SănThợ MỏThị TrưởngNữ HoàngGiáo SưChủ TiệmGiám ThịCông Nhân Hamlet icon.png) (Kiến Sư Tử Don't Starve Together icon.png)
Other AbigailCharlieMaxwell
(BFBTắc Kè Hoa Hamlet icon.png) (BernieVật NuôiSinh Vật Vô ĐịnhWoby Don't Starve Together icon.png)
The Forge Don't Starve Together icon.png Chỉ Huy PugnaHeo VượnChỉ Huy Cá SấuĐại Chiến Binh HeoĐộc Nhãn Âm TyNgười Đá Dung NhamLợn HốAnh Em Tê GiácBọ Cạp BinhRùa Thép
The Gorge Don't Starve Together icon.png BillyMumsyBò GiàCua CuộiBồ CâuPiptonSammyLợn Đầm LầyLợn Già Làng
Advertisement