FANDOM


Wilson Portrait
Nếu có thể ta sẽ bắt mày làm thú cưng!

Wilson

Willow Portrait
Chào "mèo con", mẹ của mày đâu rồi?

Willow

Wolfgang Portrait
Tôi thích chó hơn.

Wolfgang

Wendy Portrait
Hãy tưởng tượng khi ta bắt chúng làm thú cưng...

Wendy

WX-78 Portrait
BỐ MẸ CON MÈO NÀY ĐANG Ở GẦN ĐÂY.

WX-78

Wickerbottom Portrait
Nó có vẻ dễ thương và vô hại.

Wickerbottom

Woodie Portrait
Một con "Mèo con to xác".

Woodie

Waxwell Portrait
Một con quái vật duyên dáng.

Maxwell

Wigfrid Portrait
Tôi muốn nuôi mèo mẹ cơ...

Wigfrid

Webber Portrait
Lại đây nào mèo con!

Webber

Walani Portrait
Mày quá dễ thương để trở thành cơn ác mộng lớn nhất của ta.

Walani

Warly Portrait
Một con mèo biển.( chơi chữ, hải cẩu=chó biển)

Warly

Woodlegs Portrait
Đừng có nhìn ta bằng ánh mắt đáng yêu đó...

Woodlegs

Cá Mập Con, hay Mèo Cá Mập (Sharkitten) là một Quái thụ động xuất hiện trong bản mở rộng Shipwrecked. Chúng sinh ra từ Hang Cá Mập khi Mùa Bão tới. Nếu Cá Mập Con bị đe dọa, Cá Mập Hổ sẽ chạy đến vào bảo vệ chúng. Khi bị giết sẽ rơi ra 2-3 Cá SốngVây Cá Mập.

Spear Chiến lược Sửa đổi

Dưới đây là số lần đánh cần để giết một Cá Mập Con với mỗi loại vũ khí khi chơi với nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Đau Thời Tiết không bao gồm bởi tính ngẫu nhiên từ đạn của nó.

Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Fishing RodBug Net 36
Lucy the Axe 12
Shovel Pitchfork Hammer Torch Umbrella Walking Cane Willow's Lighter Cactus Spike 9
Eyeshot 8
Axe Pickaxe Luxury Axe Opulent Pickaxe Boomerang 6
Obsidian Axe 3-6
Machete Luxury Machete 6
Ham Bat 3-5
PickSlashAxe 5
Spear Poison Spear Peg Leg 5
Obsidian Machete 3-5
Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Trident 2 hoặc 5
Bat Bat Battle Spear 4
Morning Star 3 hoặc 4
Slurtle Slime The 'Sea Legs' Tentacle Spike 3
Obsidian Spear 2-3
Thulecite Club Tooth Trap 3
Dark Sword Cutlass Supreme 3
Blow Dart Boat Cannon Spear Gun Spear Spear Gun Poison 2
Fire Staff Fire Dart 1-2
Spear Gun Battle 2
Spear Gun Obsidian 1
Gunpowder Harpoon Coconade Obsidian Coconade Old Bell 1

Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Fishing RodBug Net 36
Lucy the Axe 12
Shovel Pitchfork Hammer Torch Umbrella Walking Cane Willow's Lighter 9
Axe Pickaxe Luxury Axe Opulent Pickaxe Boomerang 6
Ham Bat 3-5
PickSlashAxe 5
Spear 5
Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Bat Bat 4
Slurtle Slime Tentacle Spike 3
Thulecite Club Tooth Trap 3
Dark Sword 3
Blow Dart 2
Fire Staff Fire Dart 1-2
Gunpowder 1

Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Battle Spear 4
Morning Star 3 hoặc 4
Old Bell 1

Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Cactus Spike 9
Eyeshot 8
Obsidian Axe 3-6
Machete Luxury Machete 6
Poison Spear Peg Leg 5
Obsidian Machete 3-5
Trident 2 hoặc 5
The 'Sea Legs' 3
Vũ Khí Số đánh cho
Sharkitten
Obsidian Spear 2-3
Cutlass Supreme 3
Boat Cannon Spear Gun Spear Spear Gun Poison 2
Spear Gun Battle 2
Spear Gun Obsidian 1
Harpoon 1
Coconade 1
Obsidian Coconade 1

Cá Mập Con miễn dịch với Gậy Băng và 1 Tiêu Mê để khiến nó ngủ.

Placeholder Bên lề Sửa đổi

  • Mèo Cá Mập có kiểu căn cứ gần giống Chó Săn.
  • Tiếng của Mèo Cá Mập là phiên bản giọng cao hơn của Cá Mập Hổ.
  • Mèo Cá Mập không thể lớn lên và trở thành Cá Mập Hổ.

Mosquito Lỗi Sửa đổi

  • Abigail sẽ tự động tấn công Mèo Cá Mập vô điều kiện.

Blueprint Thư viện ảnh Sửa đổi

Mob
Động Vật Thụ Động Bò Lai ConBướmChesterChim Lông ĐỏChim TuyếtChũi TrùngGà TâyNhân SâmỐc Sên RùaChim NonThỏ (Rậm Lông) • QuạReign of Giants icon Glommer
Sinh Vật Trung Lập Bò LaiCánh Cụt BiểnKhỉ HangKrampusLợnOngSên RùaChân Cao Mới LớnThỏ Người (Chúa Lông) • Tôm Hùm ĐáVoi Túi (Voi Túi Đông) — Reign of Giants icon Diều HâuMèo TrúcNgỗng ConVôn Dương
Sinh Vật Thù Địch Cây MắtChó Săn (Chó Săn ĐỏChó Săn Xanh) • Dơi Tử XàĐồng Hồ Mã (Máy Mã Hỏng) • Đồng Hồ Tượng (Máy Tượng Hỏng) • Đồng Hồ Xe (Máy Xe Hỏng) • ẾchHồn MaKhỉ Bóng ĐenLợn Canh GácLợn SóiMacTusk (WeeTusk) • MuỗiNhện (Nhện Chiến Binh) • Nhện Đu TơNhện HangNhện Phun BọtOng Sát ThủNgười CáSâu ĐấtSinh Vật Ảo ẢnhCon MútChân CaoXúc Tua (Xúc Tua NhỏXúc Tua Khổng Lồ) — Reign of Giants icon Quái Dẻ BulôCây Dẻ Bulô ĐộcChó Sói
Quái Boss DeerclopsNhện ChúaQuản Thần Cổ ĐạiThần RừngReign of Giants icon Chuồn ChuồnGấu LửngNgỗng/Hươu Sừng TấmShipwrecked icon QuackenHải LốcCá Mập HổHamlet icon Sứ Giả Cổ ĐạiKhổng Lồ SắtKiến ChúaPugaliskDon't Starve Together icon Ong ChúaKlausMalbatrossHài Cốt Tái SinhCóc Nấm
Khác AbigailCharlieMaxwellVua Lợn
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.