Don't Starve Wiki
Advertisement
Don't Starve Wiki


Giờ tôi sẽ ăn trong một ngày.

–Wilson

là loại thức ăn thu được từ Ao hoặc từ Người Cá. Tăng 12,5 Sức Đói và gộp được tới 40 trong hành trang. Mất 1 ngày phơi khô để tạo ra Thịt Khô Nhỏ, và là thành phần chính trong món nấu Cá QueTacos Cá. Câu cá không làm tăng mức độ man rợn (giống như khi giết Gà Tây), tức nó là nguồn thức ăn an toàn cho những ai sợ gặp Krampus.

Không giống như nhiều loại thịt khác, Cá ăn sống được mà không mất đi điểm Tinh Thần.

Cá Nướng

Dùng Lửa Trại, Lò Lửa, hoặc dùng Gậy Gọi Sao để nướng Cá. Như các thức ăn nướng khác, chúng không phơi khô được. Điều khác biệt là khi nấu chín, chênh lệch về các chỉ số không có gì đáng kể so với cá sống, nhưng có tác dụng làm giảm thời gian hỏng.

Cách bắt

Có thể dùng Cần Câu câu Cá ở Ao, hoặc rơi ra từ Người Cá khi bị giết (cùng với Đùi Ếch).

Gift Icon.png Nội dung có thể tải xuống

Trong Shipwrecked DLC, Cá có thể đánh bắt bằng Lưới Rà trên Biển.

Fish (Hamlet).png
Cooked Fish (Hamlet).png

Trong Hamlet DLC, Cá và Cá Nướng có một vẻ ngoài giống với cá chép. Bói Cá sẽ làm rơi Cá thay thay vì Hạt Giống. Nó cũng có thể có được từ việc phá Bảng Gắn Cá bằng Búa.

Don't Starve Together icon.png Cá Nước Ngọt

Winona Portrait.png
I'd rather eat for a day than not at all.

Winona

Cá Nước Ngọt (Freshwater Fish) thay thế cho Cá trong Don't Starve Together bắt đầu từ bản cập nhật Return of Them. Khi giết hoặc để chúng hỏng sẽ cho 1 Thịt Cá Nhỏ. Khi nấu sẽ trở thành Thịt Cá Nhỏ Nướng.

Wurt hồi 3.33 SanityMeter.png/phút khi mang 1 Cá trong hành trang. Wurt hoặc những người chơi đeo Mặt Cá Ngụy Trang có thể đem cá đổi với Vua Người Cá để lấy Tảo Bẹ, Hạt Giống, những Giống Quả đặc biệt, Thối, Đốm Xúc Tua và vài Phục Sức. Cá có thể đặt vào Bể Trưng Bày Cá.


Icon Tools.png Sử dụng

Fish.png
Cooking.png
Cooked Fish.png
Fish.png
Drying Rack.png
Small Jerky.png
Surface Fish.png
Birdcage.png
Egg.png
Surface Fish.png
Pig King Icon.png
Gold Nugget.png
Surface Fish.png
Corns.png
Filler.png
Filler.png
Crock Pot.png
Fish Tacos.png
Surface Fish.png
Twigs.png
Filler.png
Filler.png
Crock Pot.png
Fishsticks.png
Fish.png
Fish.png
Fish.png
Cut Reeds.png
Cut Reeds.png
Cut Reeds.png
Boards.png

×4

Science Machine.png
Craftsmerm House.png
Don't Starve Together icon.pngWurt Portrait.png
Fish.png
Cut Reeds.png
Twigs.png
Twigs.png
Interface arrow right.png
Clever Disguise.png
Don't Starve Together icon.pngWurt Portrait.png
Fish.png

×15

Kelp Fronds.png

×20

Pig Skin.png

×10

Beefalo Wool.png

×15

Interface arrow right.png
Royal Tapestry Map Icon.png
Don't Starve Together icon.pngXây dựng bằng cách đặt DIY Royalty Kit.png

Placeholder.png Bên lề

  • Khi được định nghĩa bởi một số nhân vật, như Wilson sẽ nói "Giờ tôi sẽ ăn trong một ngày." Câu này dựa trên tục ngữ, "Nếu bạn cung cấp cho anh ta một con Cá, anh ta sẽ ăn trong một ngày. Dạy cho anh ta câu Cá, anh ta sẽ được ăn cả đời."
  • Khi Cá nằm trên mặt đất, nó nhảy xung quanh rồi thối rữa dần cho tới khi đôi mắt thành hình dấu X.
  • Thức ăn ưa thích của Wickerbottom là Cá, dựa vào câu nói khi định nghĩa Cá. Trong thực tế Cá được coi là một thức ăn tốt cho não.
  • Thời hạn sử dụng Cá là 3 ngày dựa vào câu nói của Benjamin Franklin "Khách cũng như Cá. Họ bốc mùi sau 3 ngày."
  • Cá trong Hamlet không có vật liệu riêng trên Giá Phơi.

Blueprint.png Thư viện ảnh

Vật DụngKiến Trúc rơi từ Mob
Vật dung ăn được Cánh Dơi Tử XàCánh BướmCầu Mắt DeerclopsThịt ĐùiĐùi ẾchSừng Quản ThầnQuả Phát SángMật OngThịt LáTrái ĐènNhân SâmThịtThịt QuáiThịt NhỏĐờm
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chuối HangMỡ Cá VoiCá Nhám Chó ChếtSứa ChếtSứa Cầu Vồng ChếtCá Kiếm ChếtTôm Hùm ChếtTim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập HổThịt Cá NhỏCá SốngCá Nhiệt ĐớiVây Cá Mập Shipwrecked icon.png) (Dừa Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Thân Hoa Săn MồiMật HoaĐùi Ếch Phóng Độc Hamlet icon.png) (Hạt Cà RốtThanh LongNước ĐáCánh Bướm ĐêmSữa Ong ChúaMũi Chuột Trụi Don't Starve Together icon.png)
Tài nguyên Chế Tạo TroLông Đen NhánhLông Đỏ ThẫmLông Xanh TrongTóc RâuSừng Bò LaiLông Bò LaiNgọc LamLông Đuôi ThỏThanĐá LửaBánh RăngNanh Chó SănGỗ SốngTúi MuỗiNhiên Liệu Ác MộngDa LợnNgọc TímNgọc ĐỏĐáNhớt Sên RùaDa Con MútHạch NhệnLen ThépNọcĐốm Xúc TuaMảnh ThuleciteNgà Hải Mã
(Đuôi MèoLông MăngCánh GlommerVảyLông DàySừng Vôn Dương Reign of Giants icon.png) (Vây Lưng Cá HeoLông DoydoyĐồng VàngChai RỗngSừngDấu Ma ThuậtĐá Vỏ ChaiMỏ QuackenMang Cá MậpQuạt Tuabin Shipwrecked icon.png) (Da RắnHạch Độc Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vỏ CứngVụn Vải Bóng ĐêmSừng Hà MãSắt Nhiễm TừQuặng SắtLông Công CắtLông Nhím Mỏ VịtDa Lợn?Hộp Sọ PugaliskLông Gà LôiDây ThừngCành LeoVẩy Bọ Vòi Voi Hamlet icon.png) (Vỏ Cá Xì GàCỏ CắtĐá Sa MạcNhúm LôngBánh MậtLông MalbatrossHoa TangLông Hoàng YếnDa Cóc Don't Starve Together icon.png)
Chiến lợi phẩm Tiêu ThổiBản ThảoCủ TươiTúi KrampusRương Văn HoaTrứng NhệnMũ Vỏ ỐcGiáp Vỏ SênMũ NhệnMũ bêrê Ê-cốtChày Gai Xúc Tua
(Hộp Sọ của Webber Reign of Giants icon.png) (Túi Chiến PhẩmRương của Sâu ThẳmTầm MắtLao MócChìa Khóa XươngChìa Khóa SắtChìa Khóa VàngVương Miện Xỉn MàuTúi Muỗi Vàng Shipwrecked icon.png) (Dầu Rắn Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Bản Đồ Thổ PhỉKíchXương ĐáVương Miện Hoàng GiaXương RắnCá ThốiMũ Thổ PhỉĐuốc Hamlet icon.png) (Mũ Ong ChúaMũ XươngGiáp XươngTrùng Nham Chết CóngGạc HươuNhung HươuMảnh Hóa ThạchSừng Cá VoiTrứng Trùng NhamMỏ MalbatrossHoa HồngTâm Nhĩ Hắc ÁmLư Hương Bóng TốiBản Phác Don't Starve Together icon.png)
Gián tiếp OngLông Bò LaiBướmQuạĐom ĐómPhân DơiPhânChim Lông ĐỏHạt GiốngChim TuyếtThỏMuỗi
(Dịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Chũi Trùng Reign of Giants icon.pngHamlet icon.png) (Bã Bọc Dịch MậtSinh Phát QuangChim CốcCua ThỏSứaVẹt Hải TặcSứa Cầu VồngTrứng CáHải ÂuChim Tu-căngTôm Hùm Biển Shipwrecked icon.png) (VẹtChim Tu-căng Shipwrecked icon.pngHamlet icon.png) (Vàng ThỏiBọ Phát QuangChim Bói CáVẹt (Xanh lam)Bồ CâuSóc ThỏSóc Thỏ Cam Hamlet icon.png) (Chim Hoàng YếnCỏ CắtHải Âu Cổ Rụt Don't Starve Together icon.png)


Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Cầu Mắt DeerclopsThịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Sừng Quản Thần
(Tim Bồ Câu RồngMắt Cá Mập Hổ Shipwrecked icon.png)
Phẩm Cá (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín)
(Cua ThỏCá Nhám Chó ChếtCá Kiếm ChếtThịt Cá Nhỏ (Thịt Cá Nhỏ Nướng) • Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô) • Ốc Đá (Ốc Đá Nướng) • Vẹm (Vẹm Chín) • Cá Nê-on (Cá Nê-ôn Nướng) • Cá Hề (Cá Hề Nướng) • Cá Mú Tím (Cá Mú Tím Nướng) • Sứa Cầu Vồng Chết (Sứa Cầu Vồng Chín) • Cá Sống (Cá Hầm) • Trứng Cá (Trứng Cá Chín) • Vây Cá MậpCá Nhiệt ĐớiTôm Hùm Biển (Tôm Hùm ChếtTôm Hùm Thơm Ngon) Shipwrecked icon.png)
Phẩm Quái Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín)
Sứa Chết (Sứa ChínSứa Khô)Shipwrecked icon.png)
Rơi từ Mob Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Mật OngĐờmTrứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở)
(Sữa ĐiệnDịch Glommer Reign of Giants icon.png) (Trứng Doydoy (Trứng Doydoy Chiên) Shipwrecked icon.png) (Thân Hoa Săn MồiMật Hoa Hamlet icon.png) (Cánh Bướm ĐêmSữa Ong Chúa Don't Starve Together icon.png)
Rau Củ Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Dương XỉQuả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa Đen)
(Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng Reign of Giants icon.png) (Rong Biển (Rong Biển RangRong Biển Khô) • Khoai Lang (Khoai Lang Nướng) Shipwrecked icon.png) (Lô Hội (Lô Hội Xào) • Lá Tầm MaCủ Cải (Củ Cải Nướng) • Củ Dại (Củ Dại ChiênCủ Nở HoaCủ Nở Hoa Chiên) Hamlet icon.png) (Măng Tây (Măng Tây Nướng) Hamlet icon.pngDon't Starve Together icon.png) (Tỏi (Tỏi Nướng) • Tảo Bẹ (Tảo Bẹ ChínTảo Bẹ Khô) • Quả Phát Sáng NhỏHành Tây (Hành Tây Nướng) • Ớt Chuông (Ớt Chuông Xào) • Khoai Tây (Khoai Tây Nướng) • Trái Cây Đá Chín (Trái Cây Đá Nướng) • Lá Mọng NướcCà Chua (Cà Chua Nướng) Don't Starve Together icon.png)
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín)
(Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng) Reign of Giants icon.png) (Dừa Bổ ĐôiDừa NướngHạt Cà Phê (Hạt Cà Phê Rang) Shipwrecked icon.png) (Dâu Mọng (Dâu Mọng Rang) Don't Starve Together icon.png)
Phẩm Sữa
(Sữa Điện Reign of Giants icon.png)
Côn Trùng Hamlet icon.png (Bọ Đậu (Bọ Đậu Nướng) • Sên Dẻo (Sên Dẻo Nướng) Hamlet icon.png)
Nồi Hầm Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiSủi CảoBánh BộtBánh Quy Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch Ướt

(Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn Reign of Giants icon.png)
(Que ChuốiSúp CuaCơm Cuộn CaliforniaTrứng Cá MuốiGỏi Hải SảnCà Phê • (Bánh Kếp Trái Cây TươiThịt Quái Xốt TacteSúp Vẹm Hải SảnBánh Phồng Khoai Lang Portable Crock Pot.png) • Que ThạchSúp Tôm HùmTiệc Tôm HùmSúp Mướp Tây Hải SảnSúp Vi Cá MậpSurf 'n' TurfSúp Cá Nhiệt Đới Shipwrecked icon.png)
(Súp Măng TâyĐậu Thịt HầmBánh DẻoTacos Vỏ CứngTrà ĐáTầm Ma CuộnSúp Hầm Xương RắnNước Ép Rau Củ CaySandwich HấpTrà Hamlet icon.png)

(Bánh Kem Khoai TâyKhoai Tây XiênKẹo DẻoNước Sốt TươiỚt Nhồi ThịtNigiri Hà BiểnBánh Cuộn Hà BiểnLinguine Hà BiểnĐầu Cá NhồiBít Tết Rau TươiBánh Mì Kẹp RauBánh Mì Thịt LáThạch Rau CâuMũ Truyền SữaBánh Kem NấmTrà Dịu (Nước Ép Măng TâyCanh Xương HầmCá Cuộn HamBánh Kem Phát QuangBánh Dẹt Hung TợnSa-lát Thanh Long NóngCanh Cá HầmBánh Phồng Khoai TâyChaud-Froid Vôn Dương Portable Crock Pot.png) Don't Starve Together icon.png)
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả)
(Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá Reign of Giants icon.png) (Mỡ Cá VoiMầm Thông MinhBã Bọc Dịch Mật Shipwrecked icon.png) (Củ Mâm XôiLá XénGiọt Nước Ma ThuậtHạt Bình (Hạt Bình Nướng) Hamlet icon.png) (Hoa Nguyệt Phong Don't Starve Together icon.png)
Advertisement