FANDOM



Wilson Portrait
High in fructose!

Wilson, when examining Corn.

Willow Portrait
A sweet vegetable, yum!

Willow, when examining Corn.

Wolfgang Portrait
Is corn. What expect?

Wolfgang, when examining Corn.

Wendy Portrait
I could make a corny joke, but I'll refrain.

Wendy, when examining Corn.

WX-78 Portrait
SAY(CORNY_JOKE)

WX-78, when examining Corn.

Wickerbottom Portrait
Zea mays, a great staple food.

Wickerbottom, when examining Corn.

Woodie Portrait
I like it, but not in everything that I eat.

Woodie, when examining Corn.

Waxwell Portrait
High in fructose.

Maxwell, when examining Corn.

Wagstaff Portrait
A fascinating display of Voronoi patterns.

Wagstaff, when examining Corn.

Wigfrid Portrait
A vegetable swörd!

Wigfrid, when examining Corn.

Webber Portrait
Corn in the raw.

Webber, when examining Corn.

Walani Portrait
Aw, shucks.

Walani, when examining Corn.

Warly Portrait
Corn! Sweet, sweet corn!

Warly, when examining Corn.

Woodlegs Portrait
Fresh corn! 'Tis me lucky day.

Woodlegs, when examining Corn.

Wilba Portrait
'TIS COBS OF YUM YUMS

Wilba, when examining Corn.

Wormwood Portrait
Good for belly

Wormwood, when examining Corn.

Wheeler Portrait
Aerodynamic food.

Wheeler, when examining Corn.

Winona Portrait
I talked its ear off. Ha!

Winona, when examining Corn.

Wortox Portrait
I prefer not to ingest food.

Wortox, when examining Corn.

Wurt Portrait
Eat cob for extra crunchy snack, flort.

Wurt, when examining Corn.

Bắp là loại Thực Phẩm Rau Quả phổ biến thường được trồng trên Farm Plot bằng cách gieo Hạt Giống hoặc Hạt Bắp.

Là nguyên liệu chính trong nhiều món nấu như Tacos CáBánh Bột. Cho chim trong Lồng Chim ăn bắp sẽ tạo ra từ 1-2 Hạt Bắp và có thể là 1 Hạt thường.

Bắp RangSửa đổi

Wilson Portrait
Cooked and high in fructose!

Wilson, when examining Popcorn.

Willow Portrait
Ooh, this one explodes when it goes in fire!

Willow, when examining Popcorn.

Wolfgang Portrait
Pop pop pop! Ha ha, funny corn.

Wolfgang, when examining Popcorn.

Wendy Portrait
This corn couldn't handle the heat.

Wendy, when examining Popcorn.

WX-78 Portrait
EMPTY CALORIES

WX-78, when examining Popcorn.

Wickerbottom Portrait
Popped corn!

Wickerbottom, when examining Popcorn.

Woodie Portrait
Cooked with the goodness of corn.

Woodie, when examining Popcorn.

Waxwell Portrait
A little more refined, at least.

Maxwell, when examining Popcorn.

Wagstaff Portrait
Tasty treats formed from a influx of energy.

Wagstaff, when examining Popcorn.

Wigfrid Portrait
Pöpped cörn smells gööd.

Wigfrid, when examining Popcorn.

Webber Portrait
Popping corn.

Webber, when examining Popcorn.

Walani Portrait
I'll need a toothpick soon.

Walani, when examining Popcorn.

Warly Portrait
Could use miso and lardons...

Warly, when examining Popcorn.

Woodlegs Portrait
Roasted corn, me favorite.

Woodlegs, when examining Popcorn.

Wilba Portrait
FWOOSHING MAKETH IT FLUFFY!

Wilba, when examining Popcorn.

Wormwood Portrait
Pop! Pop!

Wormwood, when examining Popcorn.

Wheeler Portrait
Makes for a crackerjack projectile.

Wheeler, when examining Popcorn.

Winona Portrait
Tell me if I get'em stuck in my teeth.

Winona, when examining Popcorn.

Wortox Portrait
I thought it was supposed to pop.

Wortox, when examining Popcorn.

Wurt Portrait
They 'sploded!

Wurt, when examining Popcorn.

Bắp Rang là loại Thực Phẩm Rau Quả có được khi nướng Bắp. Tác dụng tăng máu tương tự Bắp nhưng tăng Sức Đói bằng một nửa. Cũng được dùng làm nguyên liệu trong nhiều món nấu.

Bắp Rang ít giá trị hơn nhưng giữ được lâu hơn Bắp. Do được dùng tương tự Bắp trong công thức nấu ăn, vì vậy tạo Bắp Rang là cách bảo quản Bắp tốt.

Hamlet icon Hamlet Sửa đổi

Trong Hamlet DLC, Bắp có thể mua ở Tiệm Tạp Hóa với giá 2 Oinc.

Icon Tools Sử dụngSửa đổi

Inventory slot backgroundCorn

×1

Fire PitInventory slot backgroundPopcorn

×1

Inventory slot backgroundCorn

×1

BirdcageInventory slot backgroundCorn Seeds

×1

Inventory slot backgroundCorns

×1

Pig IconInventory slot backgroundManure

×1

Inventory slot backgroundFishes

×1

Inventory slot background Corns

×1

Inventory slot backgroundFillerInventory slot backgroundFillerCrock PotInventory slot backgroundFish Tacos

×1

Inventory slot backgroundCorns

×1

Inventory slot background Honey

×1

Inventory slot backgroundTwigs

×1

Inventory slot backgroundFiller

×1

Crock PotInventory slot backgroundPowdercake

×1

Lương Thực và những Món Ăn Được khác
Phẩm Thịt Thịt Nhỏ (Thịt Nhỏ Chín) • Thịt (Thịt Chín) • Thịt Quái (Thịt Quái Chín) • Thịt Lá (Thịt Lá Chín) • Thịt Đùi (Thịt Đùi Rán) • (Cá Chín) • Lươn (Lươn Chín) • Đùi Ếch (Đùi Ếch Chín) • Vòi Voi Túi (Vòi Voi Bít TếtVòi Voi Túi Đông) • Thịt Khô (Thịt Khô NhỏThịt Quái Khô) • Cánh Dơi Tử Xà (Cánh Dơi Tử Xà Chín) • Cầu Mắt DeerclopsSừng Quản Thần
Rớt từ Động Vật Cánh BướmTrứng (Trứng Chín) • Trứng Chân Cao (Trứng Chân Cao ChiênTrứng Chân Cao Sắp Nở) • Mật OngReign of Giants icon Sữa ĐiệnDịch GlommerDon't Starve Together icon Đờm
Rau Quả Cà Rốt (Cà Rốt Rang) • Bắp (Bắp Rang) • Cà Tím (Cà Tím Hầm) • Quả Phát SángĐịa YNhân Sâm (Nhân Sâm Chín) • Bí Ngô (Bí Ngô Nóng) • Mũ Nấm Đỏ (Mũ Nấm Đỏ Chín) • Mũ Nấm Lục (Mũ Nấm Lục Chín) • Mũ Nấm Lam (Mũ Nấm Lam Chín) • Cánh Hoa (Cánh Hoa ĐenLá Cây) • Trái ĐènReign of Giants icon Xác Xương Rồng (Xác Xương Rồng Chín) • Hoa Xương Rồng
Trái Cây Dâu Rừng (Dâu Rừng Rang) • Thanh Long (Thanh Long Xắt Lát) • Sầu Riêng (Sầu Riêng Nặng Mùi) • Thạch Lựu (Thạch Lựu Cắt Lát) • Chuối Hang (Chuối Chín) — Reign of Giants icon Dưa Hấu (Dưa Hấu Nướng)
Bữa Ăn Thịt Xông Khói và TrứngMuffin BơBánh Thanh LongTacos CáCá QueBunwich Đùi ẾchNắm Mứt ĐầyTrái Cây TrộnGiăm Bông Mật OngBánh Cốm Mật OngThịt XiênSúp Nhân SâmThịt ViênThịt HầmLasagna Thịt QuáiBánh Xếp Ba LanBánh BộtCookie Bí NgôRau Củ HầmCà Tím NhồiKẹo Bơ CứngTiệc Gà TâyLươn NướngBánh QuếDịch ƯớtReign of Giants icon Gỏi HoaSốt BơKem ĐáKem Dưa HấuTương CayQuả Hạt Trộn
Khác ThốiTrứng ThốiHạt Giống (Hạt Giống NướngGiống Quả) — Reign of Giants icon Dẻ Bulô (Dẻ Bulô Nướng) • Nước Đá
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.