FANDOM


Wilson Portrait
It wouldn't fit in my pocket.

Wilson

Willow Portrait
It's, like, a rock.

Willow

Wolfgang Portrait
Is hard! Like me!

Wolfgang

Wendy Portrait
Even that is not permanent.

Wendy

WX-78 Portrait
LUMPY.

WX-78

Wickerbottom Portrait
A large sedimentary rock.

Wickerbottom

Woodie Portrait
I could break it down if I tried hard enough.

Woodie

Waxwell Portrait
It's a rock.

Maxwell

Wagstaff Portrait
A collection of sedimentary rocks.

Wagstaff

Wigfrid Portrait
Smash!

Wigfrid

Webber Portrait
We'll need to mine it before we can use it.

Webber

Walani Portrait
I like you much better on land.

Walani

Warly Portrait
Don't you go rolling off on me.

Warly

Woodlegs Portrait
Would wreck a hull.

Woodlegs

Wilba Portrait
'TIS ROCK

Wilba

Wormwood Portrait
Rock. Hello

Wormwood

Wheeler Portrait
That's a projectile just waiting to happen.

Wheeler

Winona Portrait
Mhm, yep. That's a rock.

Winona

Wortox Portrait
What a shock! It's a rock!

Wortox

Đá Tảng là tảng đá lớn thường có ở Thảo Nguyên và Đồng Bằng Đá, mặc dù chúng cũng có ở bất cứ nơi nào. Dùng để khai thác ra Đá làm nguyên liệu tạo nên nhiều vật dụng/cấu trúc. Một Đá Tảng sẽ sinh ra từ 3-5 Đá. Ngoài ra chúng cũng sinh ra Đá Lửa, Vàng Thỏi và Tiêu Thạch. Đá Tảng không có thêm, tuy vậy Đá, Đá Lửa, Vàng Thỏi và Tiêu Thạch có thể sinh thêm từ Động Đất ở dưới Hang Động.

Khai Thác Sửa đổi

Có thể dùng Cuốc, Cuốc Sang Trọng hoặc Rìu/Cuốc để khai thác.

Cần 6 nhát để phá xong Đá Tảng bằng Cuốc hoặc Cuốc Sang Trọng, và cần 5 nhát khi dùng Rìu/Cuốc. Mỗi lần khai thác làm giảm 18% độ bền của Cuốc, 4.5% với Cuốc Sang Trọng và 4% với Rìu/Cuốc.

Tài nguyên Sửa đổi

Có 3 loại Đá Tảng, mỗi loại có các khoáng sản khác nhau. Không phân biệt được trên bản đồ (trừ loại không Đá Lửa).

Đá Tảng Đá Vàng Đá Gai
Boulder Gold Vein Boulder Flintless
  • Rocks×3
  • Flint×1.6
    (1 + 60% có thêm 1)
  • Nitre×1.25
    (1 + 25% có thêm 1)
  • Rocks×3
  • Flint×1.6
    (1 + 60% có thêm 1)
  • Gold Nugget×1.25
    (1 + 25% có thêm 1)
  • Rocks×4.6
    (4 + 60% có thêm 1)
"rock1" "rock2" "rock_flintless"

Gift Icon Nội dung có thể tải xuốngSửa đổi

Trong DLC Shipwrecked, hai loại tảng đá mới được giới thiệu là Đá Tảng Than và Đá Tảng Vỏ Chai. Cả hai có thể được tìm thấy trên Núi lửa. Trong khi Đá Tảng Thanh cung cấp ThanĐá Lửa khi khai thác, Đá Tảng Vỏ Chai thì không thể được khai thác với một Cuốc nhưng có thể bị phá hủy bằng chất nổ. Phải mất 6 Nhớt Sên Rùa (được vứt ra riêng lẻ) hoặc 3 Thuốc súng để phá vỡ một Tảng. Đá Tảng Vỏ Chai cung cấp Đá Vỏ Chai khi bị phá hủy, và cũng là loại đá tảng duy nhất để hồi sinh.

Than Đá Vỏ Chai
Charcoal Boulder Obsidian Boulder
  • Charcoal×2-5
    (2 + 50% cơ hội nhận thêm 1 + 2x25% cơ hội nhận thêm 1)
  • Flint×0.5
    (50% cơ hội nhận được 1)
  • Obsidian×2-5
    (2 + 50% cơ hội nhận thêm 1 + 2x25% cơ hội nhận thêm 1)
"rock_charcoal" "rock_obsidian"

Hamlet DLC giới thiệu một loại Đá Tảng mới dưới dạng chạm khắc cổ đại của cây Atisô. Nó có thể tìm thấy xung quanh quần xã Rừng Mưa Nhiệt Đới Sâu và có thể khai thác để thu về Đá, Đá LửaBụi Vàng. Những Đá Phun Trào được gây ra bởi Khổng Lồ Sắt có thể khai thác để thu về Đá và Đá Lửa.

Atisô Phun Trào
Artichoke Boulder Basalt Eruption
  • Rocks×1.25 (1 + 25% cơ hội nhận thêm 1)
  • Flintx1.25 (1 + 25% cơ hội nhận thêm 1)
  • Gold Dust×0.25 (25% cơ hội nhận được 1)
  • Rocks×2.25 (2 + 25% cơ hội nhận thêm 1)
  • Flintx2.25 (2 + 25% cơ hội nhận thêm 1)
"pig_runis_atichoke" "rock_basalt"

Don't Starve Together icon Don't Starve Together Sửa đổi

Trong Don't Starve Together, Nhiều biểu tượng khác nhau trên Bản Đồ dành cho Đá Vàng được giới thiệu.

Đá Tảng Thiên Thể hiếm có cơ hội rơi xuống từ Mưa Thiên Thể, cung cấp Đá, Đá Lửa and Đá Mặt Trăng. Mỗi khi trận mưa thiên thể đầu tiên trong thế giới bắt đầu, một Đá Thiên Thể Mịn sẽ rơi xuống, phân biệt với các Đá Tảng Thiên Thể khác bằng hình dạng của nó. Chỉ có duy nhất một Tảng đá như vậy được tìm thấy cũng như có thể khai thác để thu về Cầu Thiên Thể chỉ có duy nhất 1 cái trong thế giới.

Ngoài ra, Thường Xanh có thể hóa đá sau một khoảng thời gian không được nhìn thấy, theo sau là một thông bảo bởi nhân vật. Cây Hóa Thạch có thể khai thác để thu về Đá, Đá Lửa and Tiêu Thạch.

Thiên Thể Thiên Thể (mịn) Cây hóa thạch
Moonrock boulder Smooth Meteor Boulder Petrified Tree Medium
  • Rocks×1
     
  • Flint×1
     
  • Moon Rock×2.9
    (2 + 60% nhận thêm 1 + 30% nhận thêm 1)
  • Celestial Orb
  • Rocks×1
     
  • Flint×1
     
  • Moon Rock×3.3
    (3 + 30% nhận thêm 1)
Tài Nguyên Thấp Thường Cao Già cỗi
Rocks×1.35 ×1.75×2.35×0.50
Flint×0.25×0.25×0.75×0.75
Nitre×0.25×0.40×0.65×0.25


"rock_moon" "rock_moon_shell" "petrified_tree"

Placeholder Bên lềSửa đổi

  • Thiên thạch và Cây hóa thạch được giới thiệu như là một phần của A New Reign, dù chúng đã được giới thiệu như một phần trước khi bắt đầu chính thức của nhánh beta.
  • Trong cập nhật A Little Fixer Upper, vật liệu cho Đá Mặt Trăng, Đá Tảng Thiên Thể và tất cả những vật phẩm liên quan đã được cập nhật.
  • Biểu tượng cho Đá Vàng được thêm vào game trong version 345820.

Blueprint Thư viện ảnhSửa đổi

Vật thể thế giới tự nhiên
Thực Vật Thường XanhThường Xanh SầnCây GaiBụi DâuCà RốtCây Chuối HangĐịa Y HangHoa (Hoa QuỷDương Xỉ) • CỏHoa ĐènCủ ThịtNhân SâmNấm RơmNấm CâyThực Vật Ven AoSậyCành ConBụi GaiCây Toàn ThườngReign of Giants icon Cây Dẻ BulôXương RồngCây Cỏ Lăn
Mob và Nơi Sống Tổ OngTổ Ong Sát ThủGò Chó SănAoNhà LợnVua LợnĐuốc LợnChòi ThỏNhà Xiêu VẹoGò Sên RùaHang NhệnThạch NhệnKén Khỉ HangỔ Chân CaoTrại Hải MãHố Giun (Hố Giun Bệnh) • Hang ThỏReign of Giants icon Hang ChuộtGốc Rỗng
Vô Tri Đài Giả Khoa Cổ ĐạiTượng CổĐá BazanBản ThảoĐá TảngMáy HátMộ (Bia Mộ) • Tượng Đàn HạcBụi Đất Khả NghiCột Cẩm ThạchCây Cẩm ThạchCổng MaxwellTượng MaxwellĐèn MaxwellĐầu Người CáĐèn Ác MộngKhóa Ác MộngNgai Ác MộngTháp ĐáRương Văn HoaĐầu LợnCột TrụThánh TíchHốHài CốtXươngThạch NhũĐá Xúc GiácTường ThuleciteReign of Giants icon Đá Băng NhỏTượng Glommer
Đồ Đồ HộpĐồ Tay QuâyĐồ Khoai Tây Kim LoạiĐồ VòngĐồ GỗMắt Xương
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.